Gói thầu: Gói thầu 03 SCL2021 TTĐĐN: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước và hệ thống tiếp địa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210207246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 SCL2021 TTĐĐN: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước và hệ thống tiếp địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 10:40:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,263,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng lưới điện với cấp điện áp từ 220kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị yêu cầu tối thiểu tại tiêu chuẩn đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư thủy lợi, kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một chuyên ngành liên quan đến xây dựng như: Xây dựng dân dụng & công nghiệp, điện, cầu đường, thủy lợi. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 20 người, 30% có bậc nghề 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | vữa dung tích=>250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe Ô Tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải => 2 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Xe Rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy khoan địa chất ≥54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan địa chất ≥54CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku – Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 2776 – TBA 500kV Đắk Nông); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bị hư hỏng và xây bổ sung kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 2791 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt kè, mái kè MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 29,34 | m3 |
| 2 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 48,06 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 10,72 | m3 |
| 4 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 8,57 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 7,12 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 15,84 | m3 |
| 7 | Xây mái kè đá hộc, Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 23,656 | m3 |
| 8 | Xây mặt kè đá hộc, Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 2,064 | m3 |
| 9 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 24,96 | m3 |
| 10 | Rọ đá 2.0x1.5x0.5m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 3 | m3 |
| 11 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 35 | Lỗ |
| 12 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2047/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 54 | m3 |
| B | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku – Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 2776 – TBA 500kV Đắk Nông); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bị hư hỏng và xây bổ sung kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 2797 | |||
| 1 | Phá dỡ kè, mương thoát nước (hiện hữu) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 30,8 | m3 |
| 2 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 49,2 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 10,28 | m3 |
| 4 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 12,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 6,55 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 11,76 | m3 |
| 7 | Xây móng mặt nền (I) đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 1,6 | m3 |
| 8 | Xây móng mặt nền bao đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 3,05 | m3 |
| 9 | Xây mặt nền phủ lòng chân cột bằng đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 18,24 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 16,45 | m3 |
| 11 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 24,8 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2.0x1.5x0.5m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 3 | m3 |
| 13 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 20 | Lỗ |
| 14 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2045/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 97,2 | m3 |
| C | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 2776-TBA 500kV Đắk Nông); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 12 vị trí (tiếp địa vận hành năm 1994; đã bị rỉ sét, mục, ăn mòn tiết diện không đảm bảo cho vận hành cần thay thế nhằm ngăn ngừa sự cố với nguyên nhân do sét) | |||
| 1 | Tiếp địa loại 4TĐ(15-1K(6)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 3432/QĐ-PTC3 ngày 08/7/2020. | 12 | VT |
| D | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2 – Cầu Bông (mạch kép, cung đoạn từ 473 - 572); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 475 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè đá hộc hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 15,456 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mái kè, mặt kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 43,434 | m3 |
| 3 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 10,35 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 10,35 | m3 |
| 5 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 7,72 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 (2, 4, 5) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 15,46 | m3 |
| 7 | Xây mái kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 20,138 | m3 |
| 8 | Xây mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 3,012 | m3 |
| 9 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 22,62 | m3 |
| 10 | Rọ đá 2,0x1,5x0,5m (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 3 | m3 |
| 11 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 30 | Lỗ |
| 12 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2070/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 208 | m3 |
| E | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2 – Cầu Bông (mạch kép); Hạng mục: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 476 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè, mặt kè, mái kè cũ | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 465/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 34,28 | m3 |
| 2 | Đào đất (móng kè 2, 3) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 465/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 23,36 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 465/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 5,84 | m3 |
| 4 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 465/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 10,69 | m3 |
| 5 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 (móng kè 2, 3) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 465/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 17,52 | m3 |
| 6 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 465/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 32,06 | m3 |
| 7 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 465/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 42 | Lỗ |
| 8 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 465/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 188,4 | m3 |
| F | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2 – Cầu Bông (mạch kép, cung đoạn từ 437 - 573); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa và đường dẫn sét để giảm dòng sét tại 22 vị trí. | |||
| 1 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ8-1K(12) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1931/QĐ-PTC3 ngày 24/4/2020. | 19 | VT |
| 2 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ14-1K(12) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1931/QĐ-PTC3 ngày 24/4/2020. | 2 | VT |
| 3 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ14-1K(18) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1931/QĐ-PTC3 ngày 24/4/2020. | 1 | VT |
| 4 | Cung cấp tiếp sét mạ kẽm nhúng nóng Ø20 dài 1,7m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1931/QĐ-PTC3 ngày 24/4/2020. | 22 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt nhôm phù hợp cho dây chống sét TK-70 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1931/QĐ-PTC3 ngày 24/4/2020. | 132 | Cái |
| 6 | Bu lông M20x60 (1 bu lông, 2 đai ốc, 2 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1931/QĐ-PTC3 ngày 24/4/2020. | 396 | Bộ |
| 7 | Bu lông M16x45 (1 bu lông, 2 đai ốc, 2 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1931/QĐ-PTC3 ngày 24/4/2020. | 440 | Bộ |
| 8 | Đai ốc M20 (02 đai ốc, 02 vòng đệm phẳng, 01 vòng đệm vênh) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1931/QĐ-PTC3 ngày 24/4/2020. | 66 | Bộ |
| G | Danh mục: Đường dây 500kV Đắk Nông – Cầu Bông (mạch đơn, cung đoạn từ TBA 500kV Đắk Nông – vị trí 3015); Hạng mục: Sửa chữa kè móng và xây bổ sung mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 3005 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 30,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt kè, mái kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 36,25 | m3 |
| 3 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 32,56 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 12,16 | m3 |
| 5 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 12,08 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 6,76 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 26,27 | m3 |
| 8 | Xây mặt kè đá hộc, Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 5,16 | m3 |
| 9 | Xây mái kè đá hộc, Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 31,09 | m3 |
| 10 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 13,26 | m3 |
| 11 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 46 | Lỗ |
| 12 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2049/QĐ-PTC3 ngày 05/5/2020. | 190,4 | m3 |
| H | Danh mục: Đường dây 500kV Đắk Nông – Cầu Bông (mạch đơn, cung đoạn từ TBA 500kV Đắk Nông – vị trí 3015); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 09 vị trí (thay thế tiếp địa đã bị rỉ sét, mục, ăn mòn tiết diện không đảm bảo cho vận hành nhằm ngăn ngừa sự cố với nguyên nhân do sét) | |||
| 1 | Thi công tiếp địa loại 4TĐ(15-1K(6)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 3048/QĐ-PTC3 ngày 24/6/2020. | 9 | VT |
| I | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp - Đắk Nông (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bị hư hỏng và xây bổ sung kè móng bảo vệ móng cột vị trí 160 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè, mặt kè, mái kè, MTN hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 32,07 | m3 |
| 2 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 15,87 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 8,67 | m3 |
| 4 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 3,51 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 5,68 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 (1, 2, 3) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 8,43 | m3 |
| 7 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 10,52 | m3 |
| 8 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 20,67 | m3 |
| 9 | Rọ đá 1,5x2x0,5 (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 3 | m3 |
| 10 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 12 | Lỗ |
| 11 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 493/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 199,2 | m3 |
| J | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp – Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 84 - 196); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bị hư hỏng và xây bổ sung mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 161 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 8,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt kè, mái kè, MTN hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 29,16 | m3 |
| 3 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 44,46 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 13,86 | m3 |
| 5 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 4,07 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 9,3 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 8,64 | m3 |
| 8 | Xây mái kè,Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 12,2 | m3 |
| 9 | Xây mặt kè,Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 2,568 | m3 |
| 10 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 37,992 | m3 |
| 11 | Rọ đá 1.5x2x0.5 (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 6 | m3 |
| 12 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 14 | Lỗ |
| 13 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2071/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 392 | m3 |
| K | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp - Đắk Nông (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bị hư hỏng và xây bổ sung kè móng bảo vệ móng cột vị trí 162 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè, mặt kè, mái kè, MTN hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 32,1 | m3 |
| 2 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 15,71 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 8,58 | m3 |
| 4 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 2,65 | m3 |
| 5 | Lấp đất (bổ sung cho mặt bằng móng cột) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 29,24 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 5,67 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 7,19 | m3 |
| 8 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 7,96 | m3 |
| 9 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 24,8 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 8 | Lỗ |
| 11 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 35,2 | m3 |
| L | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp - Đắk Nông (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bị hư hỏng và xây bổ sung kè móng bảo vệ móng cột vị trí 163 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè, mặt kè, mái kè, MTN hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 31,1 | m3 |
| 2 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 23,35 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 8,1 | m3 |
| 4 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 5,33 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 5,24 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 (1, 2, 3) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 9,25 | m3 |
| 7 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 15,99 | m3 |
| 8 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 19,14 | m3 |
| 9 | Rọ đá 1,5x2x0,5 (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 3 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 20 | Lỗ |
| 11 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 462/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 28 | m3 |
| M | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp – Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 84 - 196); Hạng mục: Sửa chữa kè móng bị hư hỏng và xây bổ sung kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 164 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 23,6493 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt kè, mái kè hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 26,1107 | m3 |
| 3 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 41,69 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 10,21 | m3 |
| 5 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 15,1 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 5,96 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 (1, 2, 3, 4) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 25,53 | m3 |
| 8 | Xây mặt kè đá hộc, Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 8,52 | m3 |
| 9 | Xây mái kè đá hộc, Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 36,77 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 54 | Lỗ |
| 11 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2079/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 28,8 | m3 |
| N | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp - Đắk Nông (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bị hư hỏng và xây bổ sung kè móng bảo vệ móng cột vị trí 188 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè, mặt kè, mái kè, MTN hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 50,47 | m3 |
| 2 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 13,99 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 12,1 | m3 |
| 4 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 6,75 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 7,85 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 13,44 | m3 |
| 7 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 20,24 | m3 |
| 8 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 26,52 | m3 |
| 9 | Rọ đá 1,5x2x0,5 (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 1,5 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 23 | Lỗ |
| 11 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 460/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 24 | m3 |
| O | Danh mục: Đường dây 220kV Đồng Nai 5 - Đắk Nông (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa kè móng và xây bổ sung kè mương thoát nước bảo vệ móng cột vị trí 13 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè, mặt kè, mái kè hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 16,56 | m3 |
| 2 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 32,74 | m3 |
| 3 | Lấp đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 9,48 | m3 |
| 4 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 2,67 | m3 |
| 5 | Lấp đất (bổ sung cho mặt bằng móng cột) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 37,33 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 6,23 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 8,79 | m3 |
| 8 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 8,01 | m3 |
| 9 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 23,26 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 12 | Lỗ |
| 11 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 461/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 219,2 | m3 |
| P | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Tua Srah – Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 01 – 152); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước và xây tường chắn bảo vệ móng cột tại vị trí 01 | |||
| 1 | Đắp đất bãi tập kết thiết bị, vật liệu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 40 | m3 |
| 2 | San mặt bằng làm đường vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 508 | m3 |
| 3 | Đào đất chân kè (kè xây lại) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 16,88 | m3 |
| 4 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 (kè xây lại) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 1,61 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc M75 (kè xây lại) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 12,91 | m3 |
| 6 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa M75 (kè xây lại) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 7,16 | m3 |
| 7 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa M75 (kè xây lại) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 5,75 | m3 |
| 8 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước (kè xây lại) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 0,9 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 chèn lỗ thoát nước (kè xây lại) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 0,97 | m3 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước F60 (kè xây lại) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 2,7 | m |
| 11 | Đắp đất (kè xây lại) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 8,11 | m3 |
| 12 | Đào đất mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 143,55 | m3 |
| 13 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 cho mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 9,31 | m3 |
| 14 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 45,1 | m3 |
| 15 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc tận dụng M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 6,77 | m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá (2x1x1m) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 6 | rọ |
| 17 | Tháo dỡ kè và mương thoát nước bị sụt lún | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 13,54 | m3 |
| 18 | Đắp đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 46,4 | m3 |
| 19 | Đào san gạt đất láng mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 31,83 | m3 |
| 20 | Xây láng mặt kè bằng đá hộc M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 139,17 | m3 |
| 21 | Đắp đất mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 6,47 | m3 |
| 22 | Đào đất chân tường chắn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 281,68 | m3 |
| 23 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 chân tường chắn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 8,68 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy tường chắn B15 đá 1x2 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 80 | m3 |
| 25 | Bê tông thân tường chắn B15 đá 1x2 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 77 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân tường chắn đường kính | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 136,37 | kg |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân tường chắn đường kính | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 1.643,51 | kg |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân tường chắn đường kính >18 mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 615,51 | kg |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 1.195,92 | kg |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính >18 mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 3.375,07 | kg |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng ván khuôn tường chắn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 255,5 | m2 |
| 32 | Ống nhựa thoát nước D60 (tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 33 | m |
| 33 | Cát vàng chèn lỗ thoát nước (tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 4,4 | m3 |
| 34 | Đá 4x6 chèn lỗ thoát nước (tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 4,75 | m3 |
| 35 | Mua đất đắp bổ sung (tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 176,93 | m3 |
| 36 | Đắp đất (tường chắn) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 4361/QĐ-PTC3 ngày 28/8/2020. | 289,6 | m3 |
| Q | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp – Buôn Tua Srah (mạch đơn, cung đoạn từ 29 - 121); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 08 vị trí (tăng cường tiếp địa vùng đồi núi, vùng giông sét nhằm giảm suất sự cố do sét) | |||
| 1 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ(15-1K(6)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1971/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 3 | VT |
| 2 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ(15-1K(12)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1971/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 1 | VT |
| 3 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ(15-1K(21)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1971/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 4 | VT |
| R | Danh mục: Đường dây 220kV Đồng Nai 3 - Đắk Nông (mạch kép); Hạng mục: Sửa chữa mương thoát nước và xây bổ sung kè móng bảo vệ móng cột vị trí 63 | |||
| 1 | Phá dỡ MTN hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 24,23 | m3 |
| 2 | Đào đất (móng kè, MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 20,39 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 12,09 | m3 |
| 4 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 1,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 7,91 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 8,3 | m3 |
| 7 | Xây mái kè, mặt kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 5,63 | m3 |
| 8 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 36,35 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 6 | Lỗ |
| 10 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 459/QĐ-TTĐĐN ngày 28/4/2020. | 157,6 | m3 |
| S | Danh mục: Đường dây 220kV Đắk Nông – Bình Long (mạch kép, cung đoạn từ 01 - 82); Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước và xây bổ sung mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 55 | |||
| 1 | Phá dỡ móng kè hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 16,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt kè, mái kè, MTN hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 40,75 | m3 |
| 3 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 68,75 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè, MTN | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 17,12 | m3 |
| 5 | Lấp đất (bổ sung cho mái kè, mặt kè) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 7,43 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 13,17 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 13,72 | m3 |
| 8 | Xây mái kè,Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 18,798 | m3 |
| 9 | Xây mặt kè,Vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 3,492 | m3 |
| 10 | Xây mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 48,86 | m3 |
| 11 | Rọ đá 2x1.5x0.5 (bố trí đầu MTN) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 3 | m3 |
| 12 | Lỗ thoát nước cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 28 | Lỗ |
| 13 | San mặt bằng vận chuyển thủ công | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2075/QĐ-PTC3 ngày 06/5/2020. | 151,52 | m3 |
| T | Danh mục: Đường dây 220kV Đắk Nông – Bình Long (mạch kép, cung đoạn từ 01 - 82); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa và đường dẫn sét để giảm dòng sét tại 16 vị trí. | |||
| 1 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ(8-1K(12)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1973/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 11 | VT |
| 2 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ(14-1K(12)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1973/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 5 | VT |
| 3 | Cung cấp tiếp sét mạ kẽm nhúng nóng Ø20 dài 1,7m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1973/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 16 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt nhôm phù hợp cho dây chống sét TK-70 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1973/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 96 | Cái |
| 5 | Bu lông M20x60 (1 bu lông, 2 đai ốc, 2 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1973/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 288 | Bộ |
| 6 | Bu lông M16x45 (1 bu lông, 2 đai ốc, 2 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1973/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 320 | Bộ |
| 7 | Đai ốc M20 (02 đai ốc, 02 vòng đệm phẳng, 01 vòng đệm vênh) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 1973/QĐ-PTC3 ngày 27/4/2020. | 48 | Bộ |
| U | Công trình: Trạm biến áp 500kV Đắk Nông; Danh mục: Công trình kiến trúc; Hạng mục: Kè móng, mương thoát nước xung quanh trạm | |||
| 1 | Nạo vét thủ công lớp đất đá vùi lấp mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 159,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá nạo vét đi đổ bằng xe cơ giới (cự ly 3km). | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 159,3 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp cây cỏ, phá dỡ thủ công lớp vữa hư hỏng bên trên bề mặt kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 2.089 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông M150 đá 1x2 dày 50mm cho mặt kè số 1 (cự ly trung bình 89m) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 16,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông M150 đá 1x2 dày 50mm cho mặt kè số 2 (cự ly trung bình 294m) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 23,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông M150 đá 1x2 dày 50mm cho mặt kè số 3 (cự ly trung bình 503m) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 18,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông M150 đá 1x2 dày 50mm cho mặt kè số 4 (cự ly trung bình 664m) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 13,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông M150 đá 1x2 dày 50mm cho mặt kè số 5 (cự ly trung bình 873m) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 28,1 | m3 |
| 9 | Mép nền đường dọc mương thoát nước trước cổng trạm san gạt, đầm chặt k=0,9, dày 100mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 23,8 | m3 |
| 10 | Mép nền đường dọc mương thoát nước trước cổng trạm trải bạt đổ bê tông | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 238 | m2 |
| 11 | Mép nền đường dọc mương thoát nước trước cổng trạm đổ bê tông M200 đá 1x2 dày 150mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 35,7 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kè, mương thoát nước trước cổng trạm hiện hữu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 142,4144 | m3 |
| 13 | Đào đất mương thoát nước, kè móng trước cổng trạm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 13,44 | m3 |
| 14 | Lấp đất móng kè trước cổng trạm, K=0,9 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 3,36 | m3 |
| 15 | Lấp đất (bổ sung cho bờ mương, mặt kè, mái kè trước cổng trạm), K=0,9 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 52,9338 | m3 |
| 16 | Bê tông lót, đá 4x6 (M150) chân mương thoát nước 1 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 7,365 | m3 |
| 17 | Bê tông lót, đá 4x6 (M150) chân mương thoát nước 2,3 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 8,0325 | m3 |
| 18 | Bê tông lót, đá 4x6 (M150) chân móng kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 1,68 | m3 |
| 19 | Xây mương thoát nước 1 đá hộc, vữa M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 76,68 | m3 |
| 20 | Xây mương thoát nước 2 đá hộc, vữa M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 20,5296 | m3 |
| 21 | Xây mương thoát nước 3 đá hộc, vữa M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 27,5866 | m3 |
| 22 | Xây móng kè, mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 57,33 | m3 |
| 23 | Xây mặt kè đá hộc, vữa M101 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 12,6 | m3 |
| 24 | Xây mái kè đá hộc, vữa M102 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 34,65 | m3 |
| 25 | Xây móng kè đá hộc, vữa M103 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 10,08 | m3 |
| 26 | Lỗ thoát nước cho bờ mương, mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2890/QĐ-PTC3 ngày 15/6/2020. | 100 | Lỗ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng lưới điện với cấp điện áp từ 220kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị yêu cầu tối thiểu tại tiêu chuẩn đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư thủy lợi, kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Tốt nghiệp một chuyên ngành liên quan đến xây dựng như: Xây dựng dân dụng & công nghiệp, điện, cầu đường, thủy lợi. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) | 20 | tối thiểu 20 người, 30% có bậc nghề 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất 0.8m3 | Máy đào đất 0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | vữa dung tích=>250 lít | 3 |
| 3 | Xe Ô Tô vận chuyển | Trọng tải => 2 Tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | 80Kg | 8 |
| 5 | Xe Rùa | Hoạt động tốt | 10 |
| 6 | Máy khoan địa chất ≥54CV | Máy khoan địa chất ≥54CV | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi