Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thu từ tiền đất), ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 09:38:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU ĐẠI NAM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,296 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,394 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 99,49 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,058 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,185 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,638 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14,762 | m2 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng Gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,699 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 12,27 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 12,27 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 17,512 | m2 | |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 42,052 | 1m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 126,54 | m2 | |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,54 | 1m2 | |
| 16 | Kính thay mới cửa, kính 2 lớp dày 6.38mm | 9,2 | m2 | |
| 17 | Nẹp khuôn cửa | 87,32 | m | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 41,44 | m2 cấu kiện | |
| 19 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi | 4 | 1bộ | |
| 20 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | 16 | 1bộ | |
| 21 | Bản lề cửa | 64 | bộ | |
| 22 | Sửa lại cửa gỗ | 41,44 | m2 | |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 4,86 | m2 | |
| 24 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 31,14 | m2 | |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | 0,15 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,14 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 458,148 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 830,238 | m2 | |
| 29 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 830,238 | 1m2 | |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 458,148 | 1m2 | |
| 31 | Mài lại granitô tam cấp | 33,615 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 227,974 | m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,452 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,452 | tấn | |
| 35 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,28 | 100m2 | |
| 36 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 70 | m | |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | 111 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 169,208 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 111 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,52 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 24 | cái | |
| 45 | Đai giữ ống | 48 | cái | |
| 46 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | 4 | công | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 80 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 52 | Nối ống ghen nhựa D16 | 35 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 54 | Mặt ổ cắm đôi Roman | 18 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 58 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 8 | hạt | |
| 59 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | 23 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn sát trần | 12 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,251 | 100m3 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,413 | m3 | |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,376 | m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,289 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,289 | m3 | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,294 | m3 | |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 52,523 | 100m | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,739 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,574 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,289 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,171 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,46 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,038 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100m2 | |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13 | cái | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,401 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,157 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,181 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,374 | 100m2 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,751 | m3 | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,216 | m2 | |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,057 | m2 | |
| 97 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m3 | |
| 98 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,517 | m3 | |
| 99 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,481 | m3 | |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,204 | m2 | |
| 101 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,063 | m3 | |
| 102 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,973 | m3 | |
| 103 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,824 | m3 | |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 37,425 | m2 | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,182 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,38 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,695 | m2 | |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,622 | m2 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,629 | m2 | |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 37,4 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 74,734 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 21,357 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,346 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,508 | m2 | |
| 115 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 10,32 | m2 | |
| 116 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 117 | Vách ngăn compac, tấm chịu nước dày 12mm | 2,025 | m2 | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 127 | Lô giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | 4 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 131 | Giá gương | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 133 | Bộ xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 134 | Dây cấp xí bệt, chậu rửa, tiểu nam | 20 | cái | |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,48 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 12 | cái | |
| 141 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 142 | Van khóa D32, D25 | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,24 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,42 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,07 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 10 | cái | |
| 148 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 2,962 | m3 | |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,975 | m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,975 | m3 | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,539 | m3 | |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,553 | m3 | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,045 | 100m2 | |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,565 | m3 | |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,992 | m2 | |
| 164 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,792 | m2 | |
| 166 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 5,141 | m3 | |
| 167 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 55 | m | |
| 168 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 169 | Vật liệu lọc nước | 1 | khoản | |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,02 | m3 | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,277 | m3 | |
| 172 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,109 | m3 | |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,645 | 100m3 | |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,793 | m3 | |
| 175 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 67,932 | m2 | |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,538 | m2 | |
| 177 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | 22,253 | m2 | |
| 178 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 49,45 | m | |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,446 | 100m3 | |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,149 | 100m3 | |
| 181 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 29,733 | đ/m3 | |
| 182 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 29,733 | m3 | |
| 183 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 11,044 | 100m | |
| 184 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 4,602 | m3 | |
| 185 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 23,009 | m3 | |
| 186 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 31,376 | m3 | |
| 187 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 5,85 | m2 | |
| 188 | Ống nhựa D90 | 3 | cái | |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,139 | 100m2 | |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,231 | tấn | |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,534 | m3 | |
| 193 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,333 | m3 | |
| 194 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,667 | m3 | |
| 195 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,65 | m3 | |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,522 | m2 | |
| 197 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,3 | m2 | |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,822 | m2 | |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,744 | 100m3 | |
| 200 | Nilong lót nền | 415,9 | m2 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41,59 | m3 | |
| 202 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,006 | m3 | |
| 203 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,006 | đ/m3 | |
| 204 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,006 | m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU ĐÔNG ĐOÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,688 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,835 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 105,965 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,104 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,185 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,148 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 9 | cái | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,922 | m2 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng Gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 5,336 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 24,255 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 24,255 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 20,922 | m2 | |
| 13 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 42,6 | m | |
| 14 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 41,34 | m | |
| 15 | Đắp chi tiết nổi bằng vữa | 6 | cái | |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 69,432 | 1m2 | |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 27 | m2 | |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 4,86 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 40,14 | m2 | |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | 0,193 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,14 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 539,623 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.388,014 | m2 | |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.388,014 | 1m2 | |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 539,623 | 1m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,839 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 79,35 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 5,22 | đ/m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 5,22 | đ/m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,839 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 11,273 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,124 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,06 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 99,95 | m2 | |
| 35 | Láng granitô cầu thang | 46,098 | m2 | |
| 36 | Mài lại granitô tam cấp | 14,165 | m2 | |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 102,44 | m | |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 263,857 | m2 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,533 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,533 | tấn | |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,638 | 100m2 | |
| 42 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 90 | m | |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | 131 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 195,936 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 131 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,52 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 24 | cái | |
| 51 | Đai giữ ống | 48 | cái | |
| 52 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | 4 | công | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 80 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 90 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 105 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 320 | m | |
| 58 | Nối ống ghen nhựa D16 | 35 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 60 | Mặt ổ cắm đôi Roman | 16 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 64 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 8 | hạt | |
| 65 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | 21 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn sát trần | 12 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 73 | Cắt khe sân bê tông | 2,7 | 10m | |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,5 | m3 | |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2 | 100m3 | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,448 | m3 | |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,768 | m3 | |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,574 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,811 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,811 | m3 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,559 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,185 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,536 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,89 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,593 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,755 | m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,45 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,489 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,051 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,059 | 100m2 | |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13 | cái | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,425 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,174 | tấn | |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,176 | 100m2 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,159 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,295 | 100m2 | |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,802 | m3 | |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,766 | m2 | |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,035 | m2 | |
| 105 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,952 | m3 | |
| 106 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,493 | m3 | |
| 107 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,481 | m3 | |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,204 | m2 | |
| 109 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,271 | m3 | |
| 110 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,035 | m3 | |
| 111 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,909 | m3 | |
| 112 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,754 | m3 | |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 29,507 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,04 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,508 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,052 | m2 | |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,511 | m2 | |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,128 | m2 | |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 29,5 | m2 | |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 56,61 | m2 | |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 15,464 | m2 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,191 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,548 | m2 | |
| 124 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 7,095 | m2 | |
| 125 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 126 | Vách ngăn compac, tấm chịu nước dày 12mm | 1,418 | m2 | |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 136 | Lô giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | 4 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 140 | Giá gương | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 142 | Bộ xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 143 | Dây cấp xí bệt, chậu rửa, tiểu nam | 16 | cái | |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,32 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 7 | cái | |
| 150 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 4 | cái | |
| 151 | Van khóa D32, D25 | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,16 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,36 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 3 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 2,962 | m3 | |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,975 | m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,975 | m3 | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,539 | m3 | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,553 | m3 | |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,045 | 100m2 | |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,565 | m3 | |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,992 | m2 | |
| 172 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,792 | m2 | |
| 174 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 5,141 | m3 | |
| 175 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 55 | m | |
| 176 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 177 | Vật liệu lọc nước | 1 | khoản | |
| 178 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,858 | m3 | |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,857 | m3 | |
| 180 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,715 | đ/m3 | |
| 181 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,715 | m3 | |
| C | NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU PHÚ MỸ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,971 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,232 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,762 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 22,629 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 22,629 | m2 | |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 22,629 | 1m2 | |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 12,96 | m2 | |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 5,022 | m2 | |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 21,78 | m2 | |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | 0,113 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,78 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 130,005 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 130,005 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 112,727 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 112,727 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 4,855 | đ/m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,855 | m3 | |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 242,732 | 1m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 455,864 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 498,266 | m2 | |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 498,266 | 1m2 | |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 455,864 | 1m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 233,614 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 7,008 | đ/m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 7,008 | đ/m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 233,614 | m2 | |
| 27 | Mài lại granitô tam cấp | 49,263 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 289,406 | m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,383 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,383 | tấn | |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,895 | 100m2 | |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 75 | m | |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | 82,8 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 104,69 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 82,8 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,55 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 30 | cái | |
| 41 | Đai giữ ống | 50 | cái | |
| 42 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | 4 | công | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 80 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 48 | Nối ống ghen nhựa D16 | 35 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 50 | Mặt ổ cắm đôi Roman | 16 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 53 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 9 | hạt | |
| 54 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | 21 | cái | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | 15 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 13 | cái | |
| 61 | Cắt khe sân bê tông | 3,06 | 10m | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,85 | m3 | |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,251 | 100m3 | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,413 | m3 | |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,376 | m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,229 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,189 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,189 | m3 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,294 | m3 | |
| 71 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 52,523 | 100m | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,739 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,574 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,289 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,171 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,46 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,038 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100m2 | |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13 | cái | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,401 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,157 | 100m2 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,181 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,374 | 100m2 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,751 | m3 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,216 | m2 | |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,057 | m2 | |
| 94 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m3 | |
| 95 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,517 | m3 | |
| 96 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,481 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,204 | m2 | |
| 98 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,063 | m3 | |
| 99 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,973 | m3 | |
| 100 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,824 | m3 | |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 37,425 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,182 | m2 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,38 | m2 | |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,695 | m2 | |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,622 | m2 | |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,629 | m2 | |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 37,4 | m2 | |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 74,734 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 21,357 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,346 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,508 | m2 | |
| 112 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 10,32 | m2 | |
| 113 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 114 | Vách ngăn compac, tấm chịu nước dày 12mm | 2,025 | m2 | |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 124 | Lô giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | 4 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 128 | Giá gương | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 130 | Bộ xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 131 | Dây cấp xí bệt, chậu rửa, tiểu nam | 20 | cái | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,48 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 139 | Van khóa D32, D25 | 5 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,24 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,42 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,07 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 10 | cái | |
| 145 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 2,962 | m3 | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,975 | m3 | |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,975 | m3 | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,539 | m3 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,553 | m3 | |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,045 | 100m2 | |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,565 | m3 | |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,992 | m2 | |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,792 | m2 | |
| 163 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 5,141 | m3 | |
| 164 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 55 | m | |
| 165 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 166 | Vật liệu lọc nước | 1 | khoản | |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,039 | m3 | |
| 168 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,704 | m2 | |
| 169 | Gia công cột bằng thép hình | 0,036 | tấn | |
| 170 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,036 | tấn | |
| 171 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,134 | tấn | |
| 172 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,134 | tấn | |
| 173 | Gia công xà gồ thép | 0,279 | tấn | |
| 174 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,279 | tấn | |
| 175 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,54 | 100m2 | |
| 176 | Bản mã thép | 40,82 | kg | |
| 177 | Bu long thép M14 | 30 | cái | |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 104,497 | m2 | |
| 179 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 104,497 | 1m2 | |
| 180 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,15 | m2 | |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,3 | m2 | |
| 182 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,289 | tấn | |
| 183 | Bánh xe cánh cổng | 3 | cái | |
| 184 | Then cài cổng | 1 | cái | |
| 185 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 80 | m2 | |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80 | m2 | |
| 187 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,2 | m3 | |
| 188 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,2 | đ/m3 | |
| 189 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,2 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l - 500l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi