Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222747-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210217133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu từ tiền đất), ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 09:38:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,675,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU ĐẠI NAM
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,296100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,394100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công99,49m2
4Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,058100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,185tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,638m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ14,762m2
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng Gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,699m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7512,27m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7512,27m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7517,512m2
13Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu42,0521m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ126,54m2
15Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ126,541m2
16Kính thay mới cửa, kính 2 lớp dày 6.38mm9,2m2
17Nẹp khuôn cửa87,32m
18Lắp dựng cửa vào khuôn41,44m2 cấu kiện
19Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi41bộ
20Lắp chốt dọc chìm trong cửa161bộ
21Bản lề cửa64bộ
22Sửa lại cửa gỗ41,44m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm4,86m2
24Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm31,14m2
25Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox0,15tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửa31,14m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần458,148m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột830,238m2
29Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu830,2381m2
30Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng458,1481m2
31Mài lại granitô tam cấp33,615m2
32Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 227,974m2
33Gia công xà gồ thép0,452tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,452tấn
35Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,28100m2
36Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm70m
39Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
40Đục nhám mặt bê tông111m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …169,208m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75111m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,52100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm24cái
45Đai giữ ống48cái
46Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ4công
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm280m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm270m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm280m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2180m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
52Nối ống ghen nhựa D1635cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi18cái
54Mặt ổ cắm đôi Roman18cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
58Hạt công tắc 1 chiều Roman8hạt
59Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman23cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường1bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn sát trần12bộ
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,251100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I0,413m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,376m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T17,289m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T17,289m3
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10,294m3
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 52,523100m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,739m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,574m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,289m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,171m3
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,46m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,038tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100m2
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 13cái
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,081tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,029tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,401tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,206tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,21tấn
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,157100m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,033100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,181100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,374100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,751m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,216m2
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,057m2
97Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,52m3
98Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,517m3
99Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,481m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,204m2
101Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,063m3
102Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,973m3
103Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,824m3
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7537,425m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,182m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,38m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,695m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,622m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,629m2
110Trát trần, vữa XM mác 7537,4m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 7574,734m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7521,357m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,346m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,508m2
115Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm10,32m2
116Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm1,44m2
117Vách ngăn compac, tấm chịu nước dày 12mm2,025m2
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần8bộ
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
120Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm240m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm245m
125Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
127Lô giấy vệ sinh4cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu4bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
130Lắp đặt gương soi4cái
131Giá gương4cái
132Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
133Bộ xả tiểu nam2bộ
134Dây cấp xí bệt, chậu rửa, tiểu nam20cái
135Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm8cái
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
137Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,04100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm1cái
139Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,48100m
140Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm12cái
141Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm8cái
142Van khóa D32, D255cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,24100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,42100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,12100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,07100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm10cái
148Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm6cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm6cái
150Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm2cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm6cái
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I2,962m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,975m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,975m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,539m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,553m3
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,123tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,03100m2
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,045100m2
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 503,565m3
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,992m2
164Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,8m2
165Quét nước xi măng 2 nước31,792m2
166Ngâm nước XM chống thấm bể5,141m3
167Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng55m
168Máy bơm nước1cái
169Vật liệu lọc nước1khoản
170Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,02m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,277m3
172Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,109m3
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,645100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1506,793m3
175Lát gạch đất nung 400x400 mm67,932m2
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,538m2
177Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 7522,253m2
178Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7549,45m
179Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,446100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,149100m3
181Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn29,733đ/m3
182Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T29,733m3
183Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 11,044100m
184Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm4,602m3
185Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7523,009m3
186Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 31,376m3
187Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa5,85m2
188Ống nhựa D903cái
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,139100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,231tấn
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,534m3
193Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,333m3
194Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,667m3
195Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,65m3
196Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,522m2
197Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,3m2
198Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,822m2
199Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,744100m3
200Nilong lót nền415,9m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20041,59m3
202Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,006m3
203Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn6,006đ/m3
204Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T6,006m3
B NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU ĐÔNG ĐOÀI
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,688100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,835100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công105,965m2
4Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,104100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,185tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,148m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan9cái
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ20,922m2
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng Gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M755,336m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7524,255m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7524,255m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7520,922m2
13Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7542,6m
14Trát, đắp phào kép, vữa XM M7541,34m
15Đắp chi tiết nổi bằng vữa6cái
16Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu69,4321m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm27m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm4,86m2
19Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm40,14m2
20Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox0,193tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửa40,14m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần539,623m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột1.388,014m2
24Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu1.388,0141m2
25Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng539,6231m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,839m3
27Phá dỡ nền gạch lá nem79,35m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn5,22đ/m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn5,22đ/m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,839m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 11,273m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,124100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,06m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 7599,95m2
35Láng granitô cầu thang46,098m2
36Mài lại granitô tam cấp14,165m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75102,44m
38Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 263,857m2
39Gia công xà gồ thép0,533tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,533tấn
41Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,638100m2
42Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
43Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm90m
45Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
46Đục nhám mặt bê tông131m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …195,936m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75131m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,52100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm24cái
51Đai giữ ống48cái
52Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ4công
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm280m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm290m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2105m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2200m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 320m
58Nối ống ghen nhựa D1635cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
60Mặt ổ cắm đôi Roman16cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
64Hạt công tắc 1 chiều Roman8hạt
65Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman21cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường1bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn sát trần12bộ
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần9bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trần11cái
73Cắt khe sân bê tông2,710m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,5m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I0,448m3
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,768m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,574100m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T17,811m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T17,811m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,559m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,185m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,536m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,89m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,593m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,755m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,45m3
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,489m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,051tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,059100m2
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 13cái
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,121tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,425tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,19tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,174tấn
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,176100m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,036100m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,159100m2
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,295100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,802m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,766m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,035m2
105Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,952m3
106Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,493m3
107Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,481m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,204m2
109Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,271m3
110Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,035m3
111Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,909m3
112Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,754m3
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7529,507m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,04m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,508m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,052m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,511m2
118Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,128m2
119Trát trần, vữa XM mác 7529,5m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 7556,61m2
121Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7515,464m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,191m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,548m2
124Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm7,095m2
125Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm1,44m2
126Vách ngăn compac, tấm chịu nước dày 12mm1,418m2
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
129Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
134Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
136Lô giấy vệ sinh2cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu4bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
139Lắp đặt gương soi4cái
140Giá gương4cái
141Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
142Bộ xả tiểu nam2bộ
143Dây cấp xí bệt, chậu rửa, tiểu nam16cái
144Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm6cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
146Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,04100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm1cái
148Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,32100m
149Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm7cái
150Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm4cái
151Van khóa D32, D253cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,16100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,36100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,08100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm6cái
156Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm3cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm3cái
158Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm2cái
159Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm4cái
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I2,962m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,975m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,975m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,539m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,553m3
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,123tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,03100m2
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,045100m2
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 503,565m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,992m2
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,8m2
173Quét nước xi măng 2 nước31,792m2
174Ngâm nước XM chống thấm bể5,141m3
175Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng55m
176Máy bơm nước1cái
177Vật liệu lọc nước1khoản
178Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,858m3
179Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,857m3
180Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn6,715đ/m3
181Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T6,715m3
C NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU PHÚ MỸ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,971100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,232100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công39,762m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ22,629m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7522,629m2
6Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu22,6291m2
7Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm12,96m2
8Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm5,022m2
9Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm21,78m2
10Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox0,113tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửa21,78m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ130,005m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75130,005m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ112,727m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75112,727m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn4,855đ/m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T4,855m3
18Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu242,7321m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần455,864m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột498,266m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu498,2661m2
22Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng455,8641m2
23Phá dỡ nền gạch lá nem233,614m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn7,008đ/m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn7,008đ/m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75233,614m2
27Mài lại granitô tam cấp49,263m2
28Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 289,406m2
29Gia công xà gồ thép0,383tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,383tấn
31Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,895100m2
32Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm75m
35Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
36Đục nhám mặt bê tông82,8m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …104,69m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7582,8m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,55100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm30cái
41Đai giữ ống50cái
42Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ4công
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm280m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm270m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm280m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2180m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
48Nối ống ghen nhựa D1635cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
50Mặt ổ cắm đôi Roman16cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
53Hạt công tắc 1 chiều Roman9hạt
54Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman21cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường15bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần9bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trần13cái
61Cắt khe sân bê tông3,0610m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,85m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,251100m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I0,413m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,376m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,229m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T21,189m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T21,189m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10,294m3
71Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 52,523100m
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,739m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,574m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,289m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,171m3
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,46m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,038tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 13cái
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,081tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,029tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,401tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,206tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,21tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,157100m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,033100m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,181100m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,374100m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,751m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,216m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,057m2
94Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,52m3
95Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,517m3
96Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,481m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,204m2
98Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,063m3
99Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,973m3
100Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,824m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7537,425m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,182m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,38m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,695m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,622m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,629m2
107Trát trần, vữa XM mác 7537,4m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 7574,734m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7521,357m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,346m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,508m2
112Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm10,32m2
113Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm1,44m2
114Vách ngăn compac, tấm chịu nước dày 12mm2,025m2
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần8bộ
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
117Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm240m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm245m
122Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
124Lô giấy vệ sinh4cái
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu4bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
127Lắp đặt gương soi4cái
128Giá gương4cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
130Bộ xả tiểu nam2bộ
131Dây cấp xí bệt, chậu rửa, tiểu nam20cái
132Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm8cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
134Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,04100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm1cái
136Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,48100m
137Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm12cái
138Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm8cái
139Van khóa D32, D255cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,24100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,42100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,12100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,07100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm10cái
145Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm6cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm6cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm2cái
148Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm6cái
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I2,962m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,975m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,975m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,539m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,553m3
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,123tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,03100m2
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,045100m2
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 503,565m3
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,992m2
161Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,8m2
162Quét nước xi măng 2 nước31,792m2
163Ngâm nước XM chống thấm bể5,141m3
164Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng55m
165Máy bơm nước1cái
166Vật liệu lọc nước1khoản
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,039m3
168Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,704m2
169Gia công cột bằng thép hình0,036tấn
170Lắp dựng cột thép các loại0,036tấn
171Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,134tấn
172Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,134tấn
173Gia công xà gồ thép0,279tấn
174Lắp dựng xà gồ thép0,279tấn
175Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,54100m2
176Bản mã thép40,82kg
177Bu long thép M1430cái
178Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột104,497m2
179Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu104,4971m2
180Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,15m2
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,3m2
182Gia công cửa sắt, hoa sắt0,289tấn
183Bánh xe cánh cổng3cái
184Then cài cổng1cái
185Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột80m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80m2
187Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,2m3
188Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn6,2đ/m3
189Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T6,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
3 kỹ sư điện 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->