Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án – ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa. số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu điện thoại: 02543.829668 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 17:27:00 đến ngày 2021-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,094,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG GD & ĐT TP BÀ RỊA - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC- SƠN BÊN NGOÀI , XỬ LÝ VẾT NỨT, ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt (cạo 90%) | Theo chương V của E-HSMT | 1.204,564 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.204,564 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.338,404 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 9,552 | 100m2 |
| 5 | Đục tường, sàn để tạo rãnh rộng 10cm sâu | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 6 | Lắp dựng lưới thép mắt cáo rộng 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 8 | Thi công trần khung nổi bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 34,5 | m2 |
| B | PHÒNG GD & ĐT TP BÀ RỊA - KHỐI NHÀ KHUYẾN HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt (cạo 90%) | Theo chương V của E-HSMT | 154,0665 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 154,067 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 171,185 | m2 |
| 5 | Đóng trần bằng tôn múi dày 3,5 dem, chiều dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 10 | Rèm che cửa | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lam nhôm cũ (còn dính lại 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 12 | Lam nhôm che nắng | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,111 | 100m2 |
| C | PHÒNG GD & ĐT TP BÀ RỊA - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 29,82 | m2 |
| 2 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 4 | Đóng trần bằng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| D | PHÒNG GD & ĐT TP BÀ RỊA - NHÀ XE | |||
| 1 | Vệ sinh nền | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền bằng gạch terrrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| E | PHÒNG GD & ĐT TP BÀ RỊA - LÁT GẠCH SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 2 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 9,466 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 4,733 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 10,75 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền bằng gạch terrrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 47,33 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 15,206 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 15,206 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 15,206 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 15,206 | m3 |
| 12 | Lo go phòng giáo dục + lắp dựng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI- SƠN TRONG PHÒNG LÀM VIỆC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt (cạo 70%) | Theo chương V của E-HSMT | 209,454 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 209,454 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 299,22 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi (KT: 0,8x1,4m) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | PHÒNG KINH TẾ - THÁO VÁCH KÍNH, LẮP TỦ, SƠN TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ kích thước 3x2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 94,645 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 94,645 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 133,975 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,75 | m2 |
| H | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc | Theo chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 4 | Siết giằng gió chống bão | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 5 | Xây bờ nóc bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước bờ nóc | Theo chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày trung bình 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 57,32 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền trước quét chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 57,32 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch sika 107 chống thấm mái 3 lớp (2kg/lớp) | Theo chương V của E-HSMT | 57,32 | m2 |
| 11 | Quét 2 lớp kết nối | Theo chương V của E-HSMT | 57,32 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (hổn hợp XM, cát, sika) | Theo chương V của E-HSMT | 57,32 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,024 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ đèn đèn | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 9,26 | m2 |
| 25 | Vệ sinh nền trước quét chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 9,26 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch sika 107 chống thấm mái 3 lớp (2kg/lớp) | Theo chương V của E-HSMT | 9,26 | m2 |
| 27 | Quét 2 lớp kết nối | Theo chương V của E-HSMT | 9,26 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (hổn hợp XM, cát, sika) | Theo chương V của E-HSMT | 9,26 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi (KT: 0,4X0,6)M | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu chống hôi KT150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung trần nổi | Theo chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 198,8 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ máng xối tole bị hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 41 | Lợp mái che tường băng tấm tôn nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 42 | Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng máng xối tôn màu 5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,455 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,455 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 2,455 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 2,455 | m3 |
| I | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG - THAY MÁI TÔN, CHỐNG THẤM WC, SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 142,08 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu chiều dài bất kỳ dày 5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 1,512 | 100m2 |
| 3 | Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 4 | Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung trần nổi | Theo chương V của E-HSMT | 132,26 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,693 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền trước quét chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch sika 107 chống thấm mái 3 lớp (2kg/lớp) | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp kết nối | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (hổn hợp XM, cát, sika) | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi (KT: 0,8x1,4m) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu chống hôi KT150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa răng ngoài đường kính cút 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn (cạo 70% diện tích sơn) | Theo chương V của E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 165 | m2 |
| J | TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ- THAY THIẾT BỊ VỆ SINH, | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền trước quét chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi (KT: 0,8x1,4m) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu chống hôi KT150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa chén | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 32 | Vệ sinh nền | Theo chương V của E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu chống hôi KT150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| K | VĂN PHÒNG THÀNH ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phông màn hội trường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | UBND THÀNH PHỐ BÀ RỊA- SƠN PHÒNG LÀM VIỆC, LẮP MÁY LẠNH, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 104,894 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 104,894 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 158,87 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục, loại treo tường (M*0,974/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn rộng 20mm (M*0,974/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 10/16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led 18W+đuôi đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổi | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn hành lang led D300 18w | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn led D400, 20w hành lang ngoài - Đèn chống ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn lon led 12w | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ đèn, quạt hút | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 (M*0,974/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led 18W+đuôi đèn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn hành lang led D300 18w | Theo chương V của E-HSMT | 70,548 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 47 | Vệ sinh nền trước quét chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch sika 107 chống thấm mái 3 lớp (2kg/lớp) | Theo chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 49 | Quét 2 lớp kết nối | Theo chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (hổn hợp XM, cát, sika) | Theo chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (M*0,953/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vê sinh, đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vê sinh, đèn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vê sinh, đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây cấp xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 (M*0,974/0,983) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 83 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các sát trần led 12w D100 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt + van chữ T | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ đèn, motor | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn lon led 12w | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đặt motor cổng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi