Gói thầu: Gói thầu số 01 gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226692-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210225587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 19:27:00 đến ngày 2021-03-01 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,004,121,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.004.121.910 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.008.243.820 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò Phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công hệ thống điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẻ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách trắc địa, định vị công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công phần hoàn thiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước; - Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tất cả công nhân kỹ thuật phục vụ công trình phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải/ben ≥8 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải (có cần cẩu sức nâng ≥ 3,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép (duỗi thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Dàn máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HƯNG LỢI- HM: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I5,8007100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I200,5425100m
3Vét bùn đầu cừ20,282m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công20,282m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x620,282m3
6Ván khuôn gỗ móng0,8524100m2
7Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm0,4837tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 12mm2,2021tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 16mm0,1818tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm0,4602tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm2,1865tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x263,3451m3
13Ván khuôn thép cổ móng0,5208100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x23,5385m3
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,7263100m3
16Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,4348100m2
17Ván khuôn gỗ đà kiềng1,5744100m2
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm0,3335tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm0,0426tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm1,3707tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm0,3999tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 20mm0,5208tấn
23Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x215,744m3
24Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m2,3419100m2
25Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,2926tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m0,9023tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m1,1257tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,6895tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x213,1232m3
30Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái3,4016100m2
31Ván khuôn gỗ vì kèo,diềm mái0,511100m2
32Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, diềm mái ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,6721tấn
33Lắp dựng cốt thép vì kèo, diềm mái ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,1356tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn, vì kèo, diềm mái ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m0,0863tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, diềm mái ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m0,2772tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m3,2962tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m0,3999tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m0,9404tấn
39Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, diềm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x233,5756m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3368100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,0784tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m0,0346tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m0,2715tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m0,1245tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,15m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, la, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp, kệ tủ2,6242100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, đan tam cấp ĐK 6mm0,3938tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, kệ tủ, ĐK 8mm0,4114tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, đan tam cấp ĐK 10mm0,2252tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 12mm0,8261tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 14mm0,1525tấn
52Lắp dựng cốt thép hộp gen, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3196tấn
53Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x219,8702m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg136cái
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg128cái
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m4,6441100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m1,13tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m2,6322tấn
59Bê tông sàn lầu, mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x242,089m3
60Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,215m3
61Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,215m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7550,6401m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7550,6401m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,7103m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,7103m3
66Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,3416m3
67Xây hộp gen bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,3416m3
68Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,7295m3
69Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,7295m3
70Ốp tường trụ, cột, phòng học, nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm439,864m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75550,357m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75414,162m2
73Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng102,51m2
74Trát dầm sàn, lam nắng vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng271,9531m2
75Trát dầm mái, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn)213,362m2
76Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng404,42m2
77Trát sê nô, ô văng vữa XM M75165,26m2
78Trát bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)285,601m2
79Bả ma tít vào tường ngoài nhà550,357m2
80Bả ma tít vào tường trong nhà414,162m2
81Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà165,26m2
82Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà778,8831m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ715,617m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.193,0451m2
85Sơn lam gió, lam Z ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,94m2
86Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng …104,642m2
87Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng lầu27,38m2
88Láng sê nô, ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75104,642m2
89Đắp phào đơn, vữa XM M75346,752m
90Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3627100m3
91Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền3,1459100m2
92Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm0,8988tấn
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x225,1672m3
94Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm574,74m2
95Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm54,76m2
96Lát gạch granite bậc cầu thang, tam cấp70,364m2
97Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm1,1533tấn
98Gia công vì kèo mái che thép ống mạ kẽm D60x2mm0,0496tấn
99Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm1,2029tấn
100Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem3,7233100m2
101Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem0,192100m2
102Trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600mm237,16m2
103Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly49,36m2
104Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly65,04m2
105Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 30467,74m2
106Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn inox51,852m2
107Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang bằng inox8,4473m2
108Lắp dựng cửa tủ âm tường19,36m2
109Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm0,76100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm0,47100m
111Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm10cái
112Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm5cái
113Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm10cái
114Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2350m
115Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm285m
116Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm295m
117Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm65m
118Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm245m
119Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
120Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
121Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D20016bộ
122Lắp đặt đảo quạt trần24cái
123Lắp đặt công tắc đơn5cái
124Lắp đặt công tắc đôi8cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi12bảng
126Lắp đặt MCB 1P-45A1cái
127Lắp đặt MCB 1P-25A2cái
128Lắp đặt MCB 1P-20A7cái
129Cung cấp tủ điện1cái
130Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,35100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm0,48100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm0,5100m
133Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm8cái
134Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm15cái
135Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm9cái
136Lắp đặt co RN, ĐK 21mm17cái
137Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm15cái
138Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm10cái
139Lắp đặt co BN, ĐK 21mm4cái
140Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm2cái
141Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm2cái
142Lắp đặt T RN, ĐK 21mm10cái
143Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm3cái
144Lắp đặt xí bệt12bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
147Lắp đặt vòi xả16bộ
148Lắp đặt 1 vòi tắm 1 vòi8bộ
149Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm12cái
150Lắp đặt bồn nằm nước Inox 1m3 + phao cơ1bể
151Cung cấp máy bơm điện 1,5HP1cái
152Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,38100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm0,36100m
154Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm3cái
155Lắp đặt T giảm nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/76mm10cái
156Lắp đặt T nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm12cái
157Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm5cái
158Lắp đặt T giảm nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm6cái
159Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm0,05100m
160Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm2cái
161Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm4cái
162Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm6cái
163Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1278100m3
164Đắp cát lót HTH bằng thủ công1,16m3
165Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,6m3
166Ván khuôn gỗ đáy HTH0,0096100m2
167Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 8mm0,0227tấn
168Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm0,0492tấn
169Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,56m3
170Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1001,0716m3
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1001,0716m3
172Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1000,081m3
173Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1000,081m3
174Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M7526,88m2
175Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M1003,05m2
176Quét nước xi măng 3 nước29,055m2
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0115100m2
178Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm0,0169tấn
179Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3936m3
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
181Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0528100m3
182Lắp đặt đầu báo khói0,610 đầu
183Lắp đặt điện trở cuối mạch2cái
184Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone11 trung tâm
185Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
186Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột15m
187Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột95m
188Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp25 nút
189Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm210m
190Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm85m
191Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy2bộ
192Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg4bình
193Lắp đặt bình chữa cháy bột MFX8 8kg4bình
194Lắp đặt kệ bình chữa cháy4cái
B TRƯỜNG MẦM NON HƯNG LỢI-HM: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1892100m3
2Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân2,331100m2
3Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 6mm0,5175tấn
4Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x218,648m3
5Cắt mặt ron nền sân1,554100m
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I49,721m3
7Bê tông lót rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x66,14m3
8Xây thành rãnh, hố ga thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M758,4024m3
9Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75188,64m2
10Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10030,28m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,1592100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm0,0713tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm0,1306tấn
14Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,6579m3
15Ống nhựa làm lỗ thoát nước nắp rãnh, hố ga0,3255100m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu761cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,884m3
18Tháo dỡ hàng rào khung lưới B40 hiện trạng173,527m2
19Ván khuôn gỗ đà giằng hàng rào0,4011100m2
20Lắp dựng cốt thép đà giằng hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0515tấn
21Lắp dựng cốt thép đà giằng hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2704tấn
22Bê tông đà giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,2969m3
23Xây tường hàng rào thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7513,043m3
24Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75289,8444m2
25Trát đà giằng, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng53,3968m2
26Bả ma tít vào tường ngoài nhà343,2412m2
27Sơn tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ343,2412m2
C TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP HỘI TRƯỜNG VÀ NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,1389100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I80,595100m
3Vét bùn đầu cừ9,402m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công9,402m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x69,402m3
6Ván khuôn gỗ móng0,3129100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,073tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6466tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,7696tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x215,3608m3
11Ván khuôn thép cổ móng0,4374100m2
12Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,268m3
13Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7746100m3
14Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,5921m3
15Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,4356100m2
16Ván khuôn gỗ đà kiềng0,8712100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm0,1827tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm0,1973tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm0,2503tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm0,7528tấn
21Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,712m3
22Ván khuôn gỗ cột - Cột tròn, đa giác0,195100m2
23Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật1,137100m2
24Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,1809tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,163tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m0,8978tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x26,9002m3
28Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái2,7845100m2
29Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,4465tấn
30Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m0,0136tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m0,5797tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng mái ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m0,1049tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm sàn, vì kèo, giằng mái ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m1,9777tấn
34Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m0,6742tấn
35Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x221,642m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường thu hồi, đan tam cấp0,5024100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tam cấp ĐK 6mm0,133tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm0,0707tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tam cấp ĐK 10mm0,2661tấn
40Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x24,4015m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam Z0,6744100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm0,19tấn
43Bê tông lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,8m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg60cái
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,0611100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m0,3372tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m0,394tấn
48Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x27,7306m3
49Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,1116m3
50Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,1116m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7524,1848m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7524,1848m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,6332m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,6332m3
55Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,0756m3
56Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,0756m3
57Ốp tường trụ, cột, phòng học, nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm137,76m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75311,6195m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75129,6045m2
60Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng15,8256m2
61Trát dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng48m2
62Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng115,32m2
63Trát ô văng vữa XM M7518,304m2
64Trát bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)37,08m2
65Bả ma tít vào tường ngoài nhà311,6195m2
66Bả ma tít vào tường trong nhà129,6045m2
67Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà173,1496m2
68Bả ma tít vào dầm, trong nhà24m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ484,7691m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ153,6045m2
71Sơn lam Z ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,95m2
72Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng …112,06m2
73Láng sàn mái, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75112,06m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75207,6m
75Chỉ đầu cột0,5087m2
76Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6541100m3
77Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền3,2212100m2
78Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm0,7379tấn
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x225,7696m3
80Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm317,78m2
81Láng ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M757,8m2
82Lát gạch granite tam cấp20,458m2
83Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm1,4305tấn
84Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm0,8675tấn
85Lợp mái tole giả ngói mạ màu dày 4,2dem3,301100m2
86Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem0,3432100m2
87Trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600mm235,2m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly21,12m2
89Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt kính, thép V446,848m2
90Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp42,384m2
91Lắp dựng lan can tay vịn hành lang1,32m2
92Lắp dựng khung trang trí lan can hành lang1,5m2
93Lắp dựng lan can, tay vịn ram dốc bằng inox8,7m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,36921m2
95Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm0,062100m
96Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2760m
97Lắp đặt dây đơn 1x6mm270m
98Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm36m
99Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm40m
100Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng20bộ
101Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D2007bộ
102Lắp đặt đảo quạt trần19cái
103Lắp đặt công tắc đơn4cái
104Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím3cái
105Lắp đặt ổ cắm ba7bảng
106Lắp đặt MCB 1P-100A1cái
107Lắp đặt MCB 1P-15A4cái
108Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy2bộ
109Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg2bình
110Lắp đặt bình chữa cháy bột MFX8 8kg2bình
111Lắp đặt kệ bình chữa cháy2cái
D TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,844m2
2Cạo bỏ lớp sơn cửa sổ2,16m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,161m2
4Phá dỡ nền gạch hiện trạng72,65m2
5Phá dỡ lớp vữa lót nền hiện trạng72,65m2
6Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm nhám72,65m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột, trần ngoài nhà51,8752m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột trong nhà102,4m2
9Xây bít cửa bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,563m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,563m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7511,26m2
12Bả ma tít vào tường ngoài nhà51,8752m2
13Bả ma tít vào tường trong nhà113,66m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,8752m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ113,66m2
16Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I23,1431m3
17Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I8,1100m
18Vét bùn đầu cừ0,98m3
19Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công0,98m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,98m3
21Ván khuôn gỗ móng0,036100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0092tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0617tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0868tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,5525m3
26Ván khuôn thép cổ móng0,054100m2
27Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,27m3
28Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1936100m3
29Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,0912100m2
30Ván khuôn gỗ đà kiềng0,1824100m2
31Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm0,0358tấn
32Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm0,0227tấn
33Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm0,0638tấn
34Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm0,1502tấn
35Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,824m3
36Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật0,1424100m2
37Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,0165tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m0,1108tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,712m3
40Ván khuôn gỗ dầm mái0,1519100m2
41Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,0239tấn
42Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m0,0028tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m0,0332tấn
44Lắp dựng cốt thép, dầm mái ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m0,0469tấn
45Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m0,0306tấn
46Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,085m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan kệ, đan tam cấp, bồn rửa0,3187100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan ĐK 6mm0,0683tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm0,032tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan ĐK 10mm0,0175tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 12mm0,0641tấn
52Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x22,1659m3
53Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,588m3
54Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,588m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,112m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,112m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7738m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7738m3
59Xây tam cấp, gối đỡ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,3456m3
60Xây tam cấp, gối đỡ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,3456m3
61Ốp kệ bếp, bồn rửa-tiết diện gạch 250x250mm24,9064m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7546,94m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7580,152m2
64Trát ô văng vữa XM M757,968m2
65Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)5,46m2
66Bả ma tít vào tường ngoài nhà46,94m2
67Bả ma tít vào tường trong nhà80,152m2
68Bả ma tít vào ô văng ngoài nhà7,968m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,908m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,152m2
71Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng …6,9m2
72Láng sàn mái, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M756,9m2
73Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0885100m3
74Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền0,3696100m2
75Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm0,0905tấn
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,9568m3
77Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm36,96m2
78Lát gạch granite tam cấp2,544m2
79Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm0,1852tấn
80Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm0,1852tấn
81Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem0,475100m2
82Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem0,0264100m2
83Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm36,96m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly8,64m2
85Lắp dựng cửa bếp khung nhôm, panel nhôm3,9m2
86Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly12,3984m2
87Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp12,3984m2
88Lắp dựng khung lưới inox lỗ 0,8mm11,52m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,18051m2
90Cung cấp bàn inox (1x2)m2cái
91Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2260m
92Lắp đặt dây đơn 1x6mm265m
93Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm30m
94Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm20m
95Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
96Lắp đặt đảo quạt trần6cái
97Lắp đặt công tắc đơn4cái
98Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím1cái
99Lắp đặt ổ cắm ba9bảng
100Lắp đặt MCB 1P-100A1cái
101Lắp đặt MCB 1P-15A2cái
102Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,24100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,06100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm0,12100m
106Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm5cái
107Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm12cái
108Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm2cái
109Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm4cái
110Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm1cái
111Lắp đặt vòi nước5bộ
112Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm5cái
E TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HIỆN TRẠNG
1Phá lớp vữa trát tường1,2m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,75m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,595m3
4Ốp tường trụ, cột, phòng học - Tiết diện gạch 250x400mm12,5m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7530,5m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà1.177,101m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột trong nhà994,742m2
8Bả ma tít vào tường ngoài nhà1.177,101m2
9Bả ma tít vào tường trong nhà994,742m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.177,101m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ994,742m2
12Vệ sinh sê nô399,1m2
13Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75399,1m2
14Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng …399,1m2
15Vệ sinh mái ngói624,56m2
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao 4,5m2
17Lợp lại ngói úp nóc4,51m2
18Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 4,2 dem, khe lún0,064100m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ công36,8568m2
20Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, không nẹp ô17,5032m2
21Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, không nẹp ô17,28m2
22Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox17,28m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,35611m2
F TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I21,56921m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x62,844m3
3Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,5909m3
4Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,5909m3
5Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75115,1511m2
6Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7511,8m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga0,1471100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, đk 6mm0,1279tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, hố ga đk 8mm0,1379tấn
10Bê tông nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,4576m3
11Lắp nắp rãnh, hố ga bằng thủ công82cái
12Tháo dỡ nắp rãnh và hố ga hiện trạng241cấu kiện
13Vét lòng rãnh thoát nước, hố ga, thủ công14,28m3
14Lắp lại nắp rãnh, hố ga hiện trạng bằng thủ công199cái
15Lắp đặt ống thoát nước uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm0,1100m
16Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân đường4,1368100m2
17Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mm0,9184tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2102,7376m3
19Cắt ron nền sân bê tông10,496100m
20Bê tông lót cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x61,536m3
21Ván khuôn móng cột cờ0,0172100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0009tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0092tấn
24Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,132m3
25Xây tam cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,1848m3
26Đắp cát cột cờ bằng thủ công1,424m3
27Láng cột cờ không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7511,32m2
28Láng granitô cột cờ11,32m2
29Trát granitô cột cờ, vữa XM cát mịn M755,13m2
30Gia công cột cờ bằng inox0,0357tấn
31Lắp cột cờ0,0357tấn
32Cung cấp khoen treo cờ + dây treo1bộ
G TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE
1Tháo dỡ hàng rào khung sắt hiện trạng65,035m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, nhà bảo vệ hiện trạng1,5456m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào66,495m2
5Phá lớp vữa trát tường hàng rào17,985m2
6Ván khuôn gỗ giằng tường hàng rào0,1373100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0184tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0861tấn
9Bê tông giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,7848m3
10Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,3397m3
11Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,3397m3
12Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75103,9867m2
13Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng17,004m2
14Ốp tường hàng rào-tiết diện gạch chỉ 100x200mm17,985m2
15Vẽ tranh hoạt hình trên tường51,993m2
16Bả ma tít vào tường hàng rào135,492m2
17Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ135,492m2
18Đắp phào đơn đầu cột hàng rào, vữa XM M7532,12m
19Lắp dựng cửa cổng khung sắt, chân ốp thép tấm12,985m2
20Sơn cửa cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,971m2
21Cung cấp, lắp dựng chữ mica bảng tên trường1bộ
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,6035100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm0,1618tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm0,6648tấn
25Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,093m3
26Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I1,8864100m
27Đập đầu cọc0,27m3
28Ván khuôn gỗ cột hàng rào0,792100m2
29Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,094tấn
30Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3551tấn
31Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,97m3
32Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,2916100m2
33Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường hàng rào1,0354100m2
34Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2123tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1919tấn
36Lắp dựng cốt thép đà kiềng hàng rào, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,6081tấn
37Bê tông đà kiềng, giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x27,2162m3
38Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,5633m3
39Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,5633m3
40Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75647,2578m2
41Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng52,4808m2
42Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng48m2
43Vẽ tranh hoạt hình trên tường19,536m2
44Bả ma tít vào tường hàng rào728,2026m2
45Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ728,2026m2
46Đắp phào đơn đầu cột hàng rào, vữa XM M75140,16m
47Lắp dựng chông sắt hàng rào178,48md
48Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,5441m2
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1377100m3
50Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I4,5100m
51Vét bùn đầu cừ0,576m3
52Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công0,576m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,576m3
54Ván khuôn gỗ móng0,024100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0061tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0328tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0532tấn
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,878m3
59Ván khuôn thép cổ móng0,0432100m2
60Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,216m3
61Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1153100m3
62Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,0336100m2
63Ván khuôn gỗ đà kiềng0,056100m2
64Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm0,0142tấn
65Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm0,0808tấn
66Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,56m3
67Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật0,1088100m2
68Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,0147tấn
69Lắp dựng cốt thép cột,, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0483tấn
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,544m3
71Ván khuôn gỗ dầm mái0,1512100m2
72Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,0242tấn
73Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m0,149tấn
74Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,08m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan tam cấp, giằng tường, sê nô0,2246100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, sê nô ĐK 6mm0,0344tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, sê nô ĐK 8mm0,0605tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, sê nô ĐK 10mm0,0262tấn
79Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, đan tam cấp, sê nô bê tông M200, đá 1x21,1166m3
80Xây thu hồi bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,3101m3
81Xây thu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,3101m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,2897m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,2897m3
84Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,0743m3
85Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,1188m3
86Ốp tường nhà bảo vệ bằng đá chẻ5,4m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7531,52m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7524,08m2
89Trát sê nô, ô văng vữa XM M7517,86m2
90Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)14,42m2
91Bả ma tít vào tường ngoài nhà31,52m2
92Bả ma tít vào tường trong nhà24,08m2
93Bả ma tít vào sê nô, ô văng ngoài nhà17,86m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,38m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,08m2
96Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng …9,42m2
97Láng sàn mái, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M759,42m2
98Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0027100m3
99Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền0,0784100m2
100Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm0,0192tấn
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,6272m3
102Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm7,84m2
103Lát gạch granite tam cấp1,59m2
104Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm0,0426tấn
105Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0426tấn
106Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem0,105100m2
107Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem0,042100m2
108Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm7,84m2
109Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly1,6m2
110Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly2,88m2
111Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp2,88m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,53021m2
113Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm220m
114Lắp đặt dây đơn 1x6mm220m
115Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm1,5m
116Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
117Lắp đặt đảo quạt trần1cái
118Lắp đặt công tắc đơn1cái
119Lắp đặt ổ cắm ba1bảng
120Lắp đặt MCB 1P-15A1cái
121Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I1,536m3
122Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x61,104m3
123Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,0764m3
124Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M7526,3m2
125Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0548100m2
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,492m3
127Cung cấp bu long neo M1632cái
128Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1326100m3
129Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc0,696100m2
130Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền ĐK cốt thép 6mm0,1545tấn
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x25,568m3
132Cắt ron nền nhà xe0,48100m
133Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm0,0188tấn
134Gia công cột bằng thép STK0,0887tấn
135Lắp cột thép các loại0,1075tấn
136Gia công kèo thép ống STK0,1617tấn
137Lắp kèo thép ống STK0,1617tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,36191m2
139Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm0,2404tấn
140Lắp dựng xà gồ thép hộp0,2404tấn
141Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem0,8442100m2
H TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM LẺ-HM: XÂY DỰNG NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,305100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I9,72100m
3Vét bùn đầu cừ1,176m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công1,176m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x61,176m3
6Ván khuôn gỗ móng0,0432100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0101tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,074tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0798tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,863m3
11Ván khuôn thép cổ móng0,072100m2
12Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,36m3
13Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2593100m3
14Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,0534100m2
15Ván khuôn gỗ đà kiềng0,1068100m2
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm0,0233tấn
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm0,1301tấn
18Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,068m3
19Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật0,204100m2
20Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,0257tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1233tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,02m3
23Ván khuôn gỗ giằng mái, giằng tường0,2247100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,0391tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m0,0205tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m0,0724tấn
27Bê tông giằng mái, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,319m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan kệ, đan tam cấp, bồn rửa0,1524100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK 6mm0,0394tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm0,0168tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm0,0211tấn
32Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x21,0082m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,8642m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,8503m3
35Xây tam cấp, gối đỡ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,4302m3
36Ốp kệ bếp, bồn rửa-tiết diện gạch 250x250mm18,4572m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7559,4808m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7547,0208m2
39Trát giằng tường, giằng mái, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng18,91m2
40Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng10,2m2
41Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)12,46m2
42Bả ma tít vào tường ngoài nhà59,4808m2
43Bả ma tít vào tường trong nhà47,0208m2
44Bả ma tít vào dầm, cột ngoài nhà29,11m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,5908m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,0208m2
47Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0264100m3
48Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền0,2204100m2
49Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm0,0539tấn
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,7632m3
51Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm16,93m2
52Lát gạch granite tam cấp1,03m2
53Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm0,0887tấn
54Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm0,0887tấn
55Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem0,2457100m2
56Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm22,04m2
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly5,52m2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly6,1992m2
59Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp6,1992m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,54781m2
61Lắp dựng cửa bếp khung nhôm, panel nhôm3,575m2
62Lắp dựng khung lưới inox lỗ 0,8mm5,76m2
63Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2130m
64Lắp đặt dây đơn 1x6mm280m
65Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm10m
66Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm9m
67Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
68Lắp đặt đảo quạt trần3cái
69Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím4cái
70Lắp đặt ổ cắm ba5bảng
71Lắp đặt MCB 1P-500A1cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,3100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm0,25100m
75Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm2cái
76Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm1cái
77Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm1cái
78Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm1cái
79Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm2cái
80Lắp đặt vòi nước3bộ
81Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm3cái
I TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM LẺ-HM: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0936100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I2,1504100m
3Vét bùn đầu cừ0,6m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,6m3
6Ván khuôn gỗ móng0,036100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0282tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,8108m3
9Ván khuôn thép cổ móng0,0216100m2
10Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,081m3
11Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0727100m3
12Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,0462100m2
13Ván khuôn gỗ đà kiềng0,1106100m2
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm0,0262tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm0,0138tấn
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm0,1022tấn
17Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,8297m3
18Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật0,1008100m2
19Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,014tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0874tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,378m3
22Ván khuôn gỗ giằng mái, giằng tường0,1042100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,0207tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m0,0523tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m0,0072tấn
26Bê tông giằng mái, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,5638m3
27Ván khuôn gỗ máng rửa tay0,0308100m2
28Lắp dựng cốt thép máng rửa tay ĐK 6mm0,0076tấn
29Lắp dựng cốt thép máng rửa tay, ĐK 12mm0,0066tấn
30Bê tông máng rửa tay bê tông M200, đá 1x20,1721m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,7454m3
32Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,399m3
33Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm28,9328m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7541,4325m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7528,825m2
36Trát giằng tường, giằng mái, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng7,01m2
37Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng5,04m2
38Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)3,87m2
39Bả ma tít vào tường ngoài nhà41,4325m2
40Bả ma tít vào tường trong nhà28,825m2
41Bả ma tít vào dầm, cột ngoài nhà12,05m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,4825m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,825m2
44Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0221100m3
45Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x61,476m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm14,76m2
47Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M753,04m2
48Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm0,0494tấn
49Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm0,0494tấn
50Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem0,1197100m2
51Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm11,4m2
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,19100m
53Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm8cái
54Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm4cái
55Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm9cái
56Lắp đặt vòi nước5bộ
57Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm1cái
58Lắp đặt xí bệt trẻ em4bộ
59Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm1cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,06100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm0,14100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,13100m
63Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm6cái
64Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm1cái
65Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm1cái
66Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm8cái
67Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm3cái
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1225100m3
69Đắp cát lót HTH bằng thủ công0,525m3
70Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,573m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1001,7328m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1000,3078m3
73Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M7524,82m2
74Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M1002,82m2
75Quét nước xi măng 3 nước20,77m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0132100m2
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm0,0198tấn
78Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,492m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
80Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0567100m3
J TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM LẺ-HM: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà399,5565m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà441,1915m2
3Bả ma tít vào tường trong nhà441,1915m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ399,5565m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ441,1915m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ29,2229m2
7Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,22291m2
8Sơn xà gồ, khung đỡ trần bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,4841m2
9Tháo dỡ trần hiện trạng317,92m2
10Sơn tấm trần bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ192,6m2
11Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm125,32m2
12Lắp lại tấm trần192,6m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,7776m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly5,6196m2
15Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly13,754m2
16Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp13,754m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,13841m2
18Xây bít cửa sổ gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày 0,4865m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7510,8111m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m150,12m2
21Gia công cột bằng thép ống D76x2,5mm mạ kẽm0,0746tấn
22Lắp cột thép các loại0,0746tấn
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,2313tấn
24Lắp dựng xà gồ thép hộp0,2313tấn
25Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem1,9991100m2
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2690m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2120m
28Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm69m
29Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm14m
30Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng22bộ
31Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D2006bộ
32Lắp đặt đảo quạt trần22cái
33Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím4cái
34Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím5cái
35Lắp đặt ổ cắm ba10bảng
36Lắp đặt MCB 1P-100A1cái
37Lắp đặt MCB 1P-15A6cái
38Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy2bộ
39Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg2bình
40Lắp đặt bình chữa cháy bột MFX8 8kg2bình
41Lắp đặt kệ bình chữa cháy2cái
K TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM LẺ-HM: CỔNG HÀNG RÀO - RÃNH THOÁT NƯỚC - SÂN ĐƯỜNG
1Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I16,96261m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x62,402m3
3Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,3616m3
4Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M7574,7022m2
5Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7510,1m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga0,061100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, đk 6mm0,0525tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, hố ga đk 8mm0,0579tấn
9Bê tông nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0188m3
10Lắp nắp rãnh, hố ga bằng thủ công34cái
11Tháo dỡ nắp rãnh và hố ga hiện trạng26cấu kiện
12Vét lòng rãnh thoát nước, hố ga, thủ công1,524m3
13Lắp lại nắp rãnh, hố ga hiện trạng bằng thủ công26cái
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x233,352m3
15Cắt ron nền sân bê tông2,7793100m
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,2892100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm0,0775tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm0,3186tấn
19Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,9612m3
20Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I0,9039100m
21Đập đầu cọc, cột0,2414m3
22Đào móng cột cổng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,8481m3 đất nguyên thổ
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,168m3
24Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0245100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,002tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0148tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0199tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0268tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,516m3
30Ván khuôn gỗ cột hàng rào0,4242100m2
31Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0526tấn
32Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1416tấn
33Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0522tấn
34Gia công cấu kiện thép góc L50x5mm cột hàng rào0,0256tấn
35Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,8368m3
36Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,127100m2
37Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường hàng rào0,4874100m2
38Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0993tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1068tấn
40Lắp dựng cốt thép đà kiềng hàng rào, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2455tấn
41Bê tông đà kiềng, giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,3521m3
42Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,0209m3
43Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,0209m3
44Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75217,394m2
45Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng29,124m2
46Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng25,72m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào39m2
48Vẽ tranh hoạt hình trên tường19,596m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M758m
50Bả ma tít vào tường hàng rào291,702m2
51Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ291,702m2
52Lắp dựng chông sắt hàng rào80,9md
53Lắp dựng hàng rào khung lưới thép B4046m2
54Lắp dựng cửa cổng khung sắt, chân ốp thép tấm9,4075m2
55Sơn cửa cổng, khung lưới thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,8151m2
56Cung cấp thép V50x5mm làm bảng tên0,0133tấn
57Cung cấp tôn phẳng dày 0,5mm6m2
58Gia công bảng tên trường bằng thép hộp mạ kẽm0,0394tấn
59Lắp dựng bảng tên trường0,0527tấn
60Vẽ chữ bảng tên trường6m2
L TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: KHỐI 03 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,035100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I80,8538100m
3Vét bùn đầu cừ9,487m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công9,487m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x69,487m3
6Ván khuôn gỗ móng0,321100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0583tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6455tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,6667tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x215,3965m3
11Ván khuôn thép cổ móng0,4536100m2
12Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,376m3
13Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6676100m3
14Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I18,881m3
15Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,472100m2
16Ván khuôn gỗ đà kiềng1,4058100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm0,2783tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm0,049tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm0,2507tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm0,3329tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm1,1995tấn
22Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x213,9305m3
23Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật1,476100m2
24Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,1483tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m1,091tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x27,704m3
27Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo3,0613100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m0,4977tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m0,0153tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng mái ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m0,1568tấn
31Lắp dựng cốt thép vì kèo, giằng mái ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m1,3898tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m1,6803tấn
33Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x223,5316m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, đan tam cấp1,4951100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, đan tam cấp ĐK 6mm0,2645tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng ĐK 8mm0,2049tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tam cấp ĐK 10mm0,2237tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng cấp ĐK 12mm0,1434tấn
39Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x28,1123m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam Z, lam gió0,6989100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam Z đk 6mm0,095tấn
42Bê tông lam Z, lam gió, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,738m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg57cái
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m2,5493100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m0,8503tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m0,4897tấn
47Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x215,4692m3
48Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,4544m3
49Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,4544m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,1597m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,1597m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,3602m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,3602m3
54Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,8744m3
55Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,8744m3
56Ốp tường trụ, cột, phòng học, nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm326,787m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75330,6141m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75369,723m2
59Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng31,68m2
60Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng86,24m2
61Trát sê nô, ô văng, lam nắng vữa XM M75239,7356m2
62Trát bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)103,625m2
63Bả ma tít vào tường ngoài nhà330,6141m2
64Bả ma tít vào tường trong nhà369,723m2
65Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà357,6556m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ688,2697m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ369,723m2
68Sơn lam Z ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,975m2
69Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng …201,608m2
70Láng sàn mái, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75201,608m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75294,6m
72Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8996100m3
73Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền4,0251100m2
74Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm0,8673tấn
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x232,2008m3
76Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm352,38m2
77Láng ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M757,8m2
78Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm nhám45,63m2
79Lát gạch granite tam cấp14,098m2
80Gia công xà gồ, cầu phong, gui mè thép hộp mạ kẽm8,5721tấn
81Lắp dựng xà gồ, cầu phong, gui mè thép hộp mạ kẽm8,5721tấn
82Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M753,7824100m2
83Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm297,33m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly34,86m2
85Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt kính, thép V438,1184m2
86Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp34,2m2
87Lắp dựng cửa tủ khung nhôm tấm alu16,077m2
88Lắp dựng lan can tay vịn hành lang3,66m2
89Lắp dựng khung trang trí lan can hành lang5m2
90Lắp dựng lan can, tay vịn ram dốc bằng inox9m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71,55151m2
92Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm0,592100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm0,048100m
94Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm14cái
95Lắp đặt cầu chắn rác inox14cái
96Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2720m
97Lắp đặt dây đơn 1x6mm2120m
98Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm70m
99Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm45m
100Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng20bộ
101Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D2007bộ
102Lắp đặt đảo quạt trần17cái
103Lắp đặt công tắc đơn4cái
104Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím4cái
105Lắp đặt ổ cắm ba4bảng
106Lắp đặt MCB 1P-100A1cái
107Lắp đặt MCB 1P-15A4cái
108Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy2bộ
109Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg2bình
110Lắp đặt bình chữa cháy bột MFX8 8kg2bình
111Lắp đặt kệ bình chữa cháy2cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,36100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm1,9100m
114Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm36cái
115Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm8cái
116Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
117Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm10cái
118Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm29cái
119Lắp đặt vòi nước12bộ
120Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm9cái
121Lắp đặt xí bệt trẻ em9bộ
122Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em9bộ
123Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
124Lắp đặt vòi sịt9bộ
125Lắp đặt bể nước Inox 0,5m32bể
126Cung cấp máy bơm nước 2HP1máy
127Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,15100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm0,62100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,54100m
130Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm12cái
131Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm4cái
132Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm8cái
133Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm9cái
134Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm12cái
135Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm8cái
136Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1225100m3
137Đắp cát lót HTH bằng thủ công0,525m3
138Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,573m3
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1001,7328m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1000,3078m3
141Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M7524,82m2
142Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M1002,82m2
143Quét nước xi măng 3 nước20,77m2
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0132100m2
145Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm0,0198tấn
146Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,492m3
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
148Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0567100m3
M TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP - HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột, ngoài nhà363,05m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, trần, sê nô ngoài nhà167,3436m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột trong nhà402,01m2
4Bả ma tít vào tường ngoài nhà363,05m2
5Bả ma tít vào tường trong nhà402,01m2
6Bả ma tít vào sê nô, trần ngoài nhà167,3436m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ530,3936m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ402,01m2
9Cạo rỉ sét, vệ sinh cửa sổ, khung bảo vệ cửa sổ25,836m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,8361m2
11Vệ sinh mái ngói, sê nô474,4776m2
N TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột, ngoài nhà74,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, trần, sê nô ngoài nhà22,1m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột trong nhà68,29m2
4Bả ma tít vào tường ngoài nhà74,64m2
5Bả ma tít vào tường trong nhà68,29m2
6Bả ma tít vào sê nô, trần ngoài nhà22,1m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96,74m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ68,29m2
9Vệ sinh cửa sổ, khung bảo vệ cửa sổ32,86m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,21m2
O TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: CẢI TẠO KHU PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà693,8356m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, trần, sê nô ngoài nhà308,44m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột trong nhà678,292m2
4Bả ma tít vào tường ngoài nhà693,8356m2
5Bả ma tít vào tường trong nhà678,292m2
6Bả ma tít vào sê nô, trần ngoài nhà308,44m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.002,2756m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ678,292m2
9Vệ sinh mái ngói, sê nô823,64m2
10Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 4,2 dem, khe lún0,064100m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, lan can9,7274m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,72741m2
13Tháo dỡ bệ xí6bộ
14Tháo dỡ chậu rửa6bộ
15Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh30,72m2
16Lắp dựng tấm compack3,84m2
17Ốp tường, cột nhà vệ sinh -tiết diện gạch 300x300mm30,72m2
18Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm10,08m2
19Lắp đặt xí bệt6bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
21Lắp đặt lavabo6bộ
22Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
23Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm4cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,08100m
27Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm8cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm12cái
29Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm2cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm6cái
31Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm4cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm8cái
P TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I58,05081m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x69,124m3
3Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,2046m3
4Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,2046m3
5Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75231,3156m2
6Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7529,4m2
7Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,0216m3
8Xây bồn hoa bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,0216m3
9Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M7553,2m2
10Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,2m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga0,1775100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, đk 6mm0,1525tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, hố ga đk 8mm0,1688tấn
14Bê tông nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,9664m3
15Lắp nắp rãnh, hố ga bằng thủ công99cái
16Lắp đặt ống thoát nước uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm0,06100m
17Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân đường1,692100m2
18Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mm0,3756tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x213,536m3
20Cắt ron nền sân bê tông1,128100m
Q TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột hàng rào347,665m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, khung hàng rào, cửa cổng78,13m2
3Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,131m2
4Bả ma tít vào tường hàng rào347,665m2
5Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ347,665m2
6Tháo dỡ hàng rào khung sắt hiện trạng68,77m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột hàng rào136,32m2
8Ván khuôn gỗ giằng tường hàng rào0,1111100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0168tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0705tấn
11Bê tông giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,6348m3
12Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,0947m3
13Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,0947m3
14Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75137,5422m2
15Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng13,754m2
16Bả ma tít vào tường hàng rào287,6162m2
17Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ287,6162m2
18Lắp dựng chông sắt hàng rào52,9md
19Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,871m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,2389100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm0,0641tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm0,2632tấn
23Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,6201m3
24Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I0,7467100m
25Đập đầu cọc0,1069m3
26Ván khuôn gỗ cột hàng rào0,2599100m2
27Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0331tấn
28Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1312tấn
29Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,9747m3
30Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng0,1139100m2
31Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường hàng rào0,4044100m2
32Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0731tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0751tấn
34Lắp dựng cốt thép đà kiềng hàng rào, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2185tấn
35Bê tông đà kiềng, giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,7745m3
36Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,6893m3
37Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,6893m3
38Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75252,8578m2
39Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng20,502m2
40Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng17,328m2
41Bả ma tít vào tường hàng rào290,6878m2
42Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ290,6478m2
43Lắp dựng chông sắt hàng rào59,8md
44Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,941m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.004.121.910 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.008.243.820 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Nhân sự bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò Chỉ huy trưởng.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò Phụ trách kỹ thuật thi công.32
3 Phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.32
4 Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình.32
5 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công hệ thống điện.32
6 Kỹ thuật phụ trách trắc địa, định vị công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẻ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách trắc địa, định vị công trình.32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công phần hoàn thiện.32
8 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước; - Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công cấp thoát nước.32
9 Công nhân kỹ thuật xây dựng 30 Tất cả công nhân kỹ thuật phục vụ công trình phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
2 Xe ủi (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Xe lu (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe tải/ben ≥8 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Xe tải (có cần cẩu sức nâng ≥ 3,5 tấn) (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt5
7 Đầm dùi Hoạt động tốt4
8 Đầm bàn Hoạt động tốt2
9 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
10 Máy uốn thép (duỗi thép) Hoạt động tốt2
11 Máy hàn Hoạt động tốt2
12 Dàn giáo Hoạt động tốt100
13 Dàn máy đóng cừ tràm Hoạt động tốt2
14 Đầm cóc Hoạt động tốt1
15 Máy phát điện Hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
17 Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
18 Máy toàn đạt (Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->