Gói thầu: Gói thầu số 01 gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 19:27:00 đến ngày 2021-03-01 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,004,121,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.004.121.910 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.008.243.820 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò Phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công hệ thống điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẻ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách trắc địa, định vị công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công phần hoàn thiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước; - Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân kỹ thuật phục vụ công trình phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải/ben ≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải (có cần cẩu sức nâng ≥ 3,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép (duỗi thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Dàn máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON HƯNG LỢI- HM: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 5,8007 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | 200,5425 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 20,282 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | 20,282 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 20,282 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | 0,8524 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 8mm | 0,4837 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 12mm | 2,2021 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 16mm | 0,1818 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm | 0,4602 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 2,1865 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 63,3451 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng | 0,5208 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 3,5385 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,7263 | 100m3 | |
| 16 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,4348 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | 1,5744 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,3335 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | 0,0426 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | 1,3707 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | 0,3999 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 20mm | 0,5208 | tấn | |
| 23 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 15,744 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | 2,3419 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,2926 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 0,9023 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | 1,1257 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,6895 | tấn | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 13,1232 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái | 3,4016 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ vì kèo,diềm mái | 0,511 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, diềm mái ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,6721 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, diềm mái ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,1356 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, vì kèo, diềm mái ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | 0,0863 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, diềm mái ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | 0,2772 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 3,2962 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | 0,3999 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | 0,9404 | tấn | |
| 39 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, diềm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 33,5756 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3368 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,0784 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | 0,0346 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | 0,2715 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 0,1245 | tấn | |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,15 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, la, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp, kệ tủ | 2,6242 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, đan tam cấp ĐK 6mm | 0,3938 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, kệ tủ, ĐK 8mm | 0,4114 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, đan tam cấp ĐK 10mm | 0,2252 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 12mm | 0,8261 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 14mm | 0,1525 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép hộp gen, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3196 | tấn | |
| 53 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x2 | 19,8702 | m3 | |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 136 | cái | |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 128 | cái | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m | 4,6441 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | 1,13 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | 2,6322 | tấn | |
| 59 | Bê tông sàn lầu, mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 42,089 | m3 | |
| 60 | Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,215 | m3 | |
| 61 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,215 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 50,6401 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 50,6401 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,7103 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,7103 | m3 | |
| 66 | Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,3416 | m3 | |
| 67 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,3416 | m3 | |
| 68 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,7295 | m3 | |
| 69 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,7295 | m3 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột, phòng học, nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm | 439,864 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 550,357 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 414,162 | m2 | |
| 73 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 102,51 | m2 | |
| 74 | Trát dầm sàn, lam nắng vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | 271,9531 | m2 | |
| 75 | Trát dầm mái, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn) | 213,362 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | 404,42 | m2 | |
| 77 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | 165,26 | m2 | |
| 78 | Trát bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | 285,601 | m2 | |
| 79 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 550,357 | m2 | |
| 80 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 414,162 | m2 | |
| 81 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | 165,26 | m2 | |
| 82 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 778,8831 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 715,617 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.193,0451 | m2 | |
| 85 | Sơn lam gió, lam Z ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,94 | m2 | |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | 104,642 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng lầu | 27,38 | m2 | |
| 88 | Láng sê nô, ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 104,642 | m2 | |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 346,752 | m | |
| 90 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3627 | 100m3 | |
| 91 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | 3,1459 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 0,8988 | tấn | |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 25,1672 | m3 | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 574,74 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | 54,76 | m2 | |
| 96 | Lát gạch granite bậc cầu thang, tam cấp | 70,364 | m2 | |
| 97 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | 1,1533 | tấn | |
| 98 | Gia công vì kèo mái che thép ống mạ kẽm D60x2mm | 0,0496 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | 1,2029 | tấn | |
| 100 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | 3,7233 | 100m2 | |
| 101 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem | 0,192 | 100m2 | |
| 102 | Trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600mm | 237,16 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | 49,36 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly | 65,04 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | 67,74 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm, tay vịn inox | 51,852 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang bằng inox | 8,4473 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa tủ âm tường | 19,36 | m2 | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,76 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 0,47 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 85 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2 | 95 | m | |
| 117 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm | 65 | m | |
| 118 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm | 245 | m | |
| 119 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 | 16 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đảo quạt trần | 24 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn | 5 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc đôi | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | bảng | |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P-45A | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P-25A | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P-20A | 7 | cái | |
| 129 | Cung cấp tủ điện | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,35 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 0,48 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 0,5 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | 15 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 9 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co RN, ĐK 21mm | 17 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 15 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | 10 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co BN, ĐK 21mm | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt T RN, ĐK 21mm | 10 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vòi xả | 16 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi tắm 1 vòi | 8 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | 12 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bồn nằm nước Inox 1m3 + phao cơ | 1 | bể | |
| 151 | Cung cấp máy bơm điện 1,5HP | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,38 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | 0,36 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/76mm | 10 | cái | |
| 156 | Lắp đặt T nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 0,05 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1278 | 100m3 | |
| 164 | Đắp cát lót HTH bằng thủ công | 1,16 | m3 | |
| 165 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,6 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn gỗ đáy HTH | 0,0096 | 100m2 | |
| 167 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 8mm | 0,0227 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm | 0,0492 | tấn | |
| 169 | Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 1,0716 | m3 | |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 1,0716 | m3 | |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 0,081 | m3 | |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 0,081 | m3 | |
| 174 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | 26,88 | m2 | |
| 175 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | 3,05 | m2 | |
| 176 | Quét nước xi măng 3 nước | 29,055 | m2 | |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0115 | 100m2 | |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | 0,0169 | tấn | |
| 179 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3936 | m3 | |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 181 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0528 | 100m3 | |
| 182 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,6 | 10 đầu | |
| 183 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 185 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 186 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | 15 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | 95 | m | |
| 188 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút | |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 190 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | 85 | m | |
| 191 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | 2 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg | 4 | bình | |
| 193 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFX8 8kg | 4 | bình | |
| 194 | Lắp đặt kệ bình chữa cháy | 4 | cái | |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HƯNG LỢI-HM: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1892 | 100m3 | |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân | 2,331 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 6mm | 0,5175 | tấn | |
| 4 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 18,648 | m3 | |
| 5 | Cắt mặt ron nền sân | 1,554 | 100m | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 49,72 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 6,14 | m3 | |
| 8 | Xây thành rãnh, hố ga thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 8,4024 | m3 | |
| 9 | Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | 188,64 | m2 | |
| 10 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 30,28 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,1592 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | 0,0713 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 0,1306 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,6579 | m3 | |
| 15 | Ống nhựa làm lỗ thoát nước nắp rãnh, hố ga | 0,3255 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 76 | 1cấu kiện | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,884 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ hàng rào khung lưới B40 hiện trạng | 173,527 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ đà giằng hàng rào | 0,4011 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà giằng hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0515 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà giằng hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2704 | tấn | |
| 22 | Bê tông đà giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,2969 | m3 | |
| 23 | Xây tường hàng rào thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,043 | m3 | |
| 24 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | 289,8444 | m2 | |
| 25 | Trát đà giằng, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 53,3968 | m2 | |
| 26 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 343,2412 | m2 | |
| 27 | Sơn tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 343,2412 | m2 | |
| C | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP HỘI TRƯỜNG VÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,1389 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | 80,595 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 9,402 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | 9,402 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 9,402 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | 0,3129 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,073 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,6466 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,7696 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 15,3608 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép cổ móng | 0,4374 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,268 | m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7746 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,592 | 1m3 | |
| 15 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,4356 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | 0,8712 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,1827 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | 0,1973 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | 0,2503 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | 0,7528 | tấn | |
| 21 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,712 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột - Cột tròn, đa giác | 0,195 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,137 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,1809 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,163 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 0,8978 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 6,9002 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái | 2,7845 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,4465 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | 0,0136 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | 0,5797 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng mái ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | 0,1049 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, vì kèo, giằng mái ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 1,9777 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | 0,6742 | tấn | |
| 35 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 21,642 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng tường thu hồi, đan tam cấp | 0,5024 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tam cấp ĐK 6mm | 0,133 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | 0,0707 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tam cấp ĐK 10mm | 0,2661 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x2 | 4,4015 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam Z | 0,6744 | 100m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | 0,19 | tấn | |
| 43 | Bê tông lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,8 | m3 | |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 60 | cái | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,0611 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | 0,3372 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | 0,394 | tấn | |
| 48 | Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,7306 | m3 | |
| 49 | Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1116 | m3 | |
| 50 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1116 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,1848 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,1848 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,6332 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,6332 | m3 | |
| 55 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0756 | m3 | |
| 56 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0756 | m3 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột, phòng học, nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm | 137,76 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 311,6195 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 129,6045 | m2 | |
| 60 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 15,8256 | m2 | |
| 61 | Trát dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | 48 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | 115,32 | m2 | |
| 63 | Trát ô văng vữa XM M75 | 18,304 | m2 | |
| 64 | Trát bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | 37,08 | m2 | |
| 65 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 311,6195 | m2 | |
| 66 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 129,6045 | m2 | |
| 67 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | 173,1496 | m2 | |
| 68 | Bả ma tít vào dầm, trong nhà | 24 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 484,7691 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 153,6045 | m2 | |
| 71 | Sơn lam Z ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,95 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng … | 112,06 | m2 | |
| 73 | Láng sàn mái, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 112,06 | m2 | |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 207,6 | m | |
| 75 | Chỉ đầu cột | 0,5087 | m2 | |
| 76 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6541 | 100m3 | |
| 77 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | 3,2212 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 0,7379 | tấn | |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 25,7696 | m3 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 317,78 | m2 | |
| 81 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 7,8 | m2 | |
| 82 | Lát gạch granite tam cấp | 20,458 | m2 | |
| 83 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | 1,4305 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | 0,8675 | tấn | |
| 85 | Lợp mái tole giả ngói mạ màu dày 4,2dem | 3,301 | 100m2 | |
| 86 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem | 0,3432 | 100m2 | |
| 87 | Trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600mm | 235,2 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | 21,12 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt kính, thép V4 | 46,848 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp | 42,384 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng lan can tay vịn hành lang | 1,32 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng khung trang trí lan can hành lang | 1,5 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng lan can, tay vịn ram dốc bằng inox | 8,7 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,3692 | 1m2 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | 0,062 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 760 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 70 | m | |
| 98 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm | 36 | m | |
| 99 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm | 40 | m | |
| 100 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 | 7 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đảo quạt trần | 19 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | 7 | bảng | |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P-100A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-15A | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg | 2 | bình | |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFX8 8kg | 2 | bình | |
| 111 | Lắp đặt kệ bình chữa cháy | 2 | cái | |
| D | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,844 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sổ | 2,16 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,16 | 1m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 72,65 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót nền hiện trạng | 72,65 | m2 | |
| 6 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm nhám | 72,65 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột, trần ngoài nhà | 51,8752 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột trong nhà | 102,4 | m2 | |
| 9 | Xây bít cửa bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,563 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,563 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,26 | m2 | |
| 12 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 51,8752 | m2 | |
| 13 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 113,66 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,8752 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 113,66 | m2 | |
| 16 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 23,143 | 1m3 | |
| 17 | Đóng cừ tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | 8,1 | 100m | |
| 18 | Vét bùn đầu cừ | 0,98 | m3 | |
| 19 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | 0,98 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,98 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | 0,036 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0092 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0617 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0868 | tấn | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,5525 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép cổ móng | 0,054 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,27 | m3 | |
| 28 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1936 | 100m3 | |
| 29 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,0912 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | 0,1824 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,0358 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | 0,0227 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | 0,0638 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | 0,1502 | tấn | |
| 35 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,824 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1424 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,0165 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 0,1108 | tấn | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,712 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,1519 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,0239 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | 0,0028 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | 0,0332 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép, dầm mái ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | 0,0469 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 0,0306 | tấn | |
| 46 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,085 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan kệ, đan tam cấp, bồn rửa | 0,3187 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan ĐK 6mm | 0,0683 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | 0,032 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan ĐK 10mm | 0,0175 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 12mm | 0,0641 | tấn | |
| 52 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x2 | 2,1659 | m3 | |
| 53 | Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,588 | m3 | |
| 54 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,588 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,112 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,112 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7738 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7738 | m3 | |
| 59 | Xây tam cấp, gối đỡ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3456 | m3 | |
| 60 | Xây tam cấp, gối đỡ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3456 | m3 | |
| 61 | Ốp kệ bếp, bồn rửa-tiết diện gạch 250x250mm | 24,9064 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 46,94 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 80,152 | m2 | |
| 64 | Trát ô văng vữa XM M75 | 7,968 | m2 | |
| 65 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | 5,46 | m2 | |
| 66 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 46,94 | m2 | |
| 67 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 80,152 | m2 | |
| 68 | Bả ma tít vào ô văng ngoài nhà | 7,968 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,908 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,152 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng … | 6,9 | m2 | |
| 72 | Láng sàn mái, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 6,9 | m2 | |
| 73 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0885 | 100m3 | |
| 74 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | 0,3696 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 0,0905 | tấn | |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,9568 | m3 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 36,96 | m2 | |
| 78 | Lát gạch granite tam cấp | 2,544 | m2 | |
| 79 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | 0,1852 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | 0,1852 | tấn | |
| 81 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | 0,475 | 100m2 | |
| 82 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem | 0,0264 | 100m2 | |
| 83 | Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm | 36,96 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | 8,64 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa bếp khung nhôm, panel nhôm | 3,9 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | 12,3984 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp | 12,3984 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng khung lưới inox lỗ 0,8mm | 11,52 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,1805 | 1m2 | |
| 90 | Cung cấp bàn inox (1x2)m | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 260 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 65 | m | |
| 93 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm | 30 | m | |
| 94 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm | 20 | m | |
| 95 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đảo quạt trần | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm ba | 9 | bảng | |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P-100A | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P-15A | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,24 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,06 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,2 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | 0,12 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt vòi nước | 5 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 5 | cái | |
| E | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | 1,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,75 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,595 | m3 | |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, phòng học - Tiết diện gạch 250x400mm | 12,5 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 30,5 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà | 1.177,101 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột trong nhà | 994,742 | m2 | |
| 8 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 1.177,101 | m2 | |
| 9 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 994,742 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.177,101 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 994,742 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh sê nô | 399,1 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 399,1 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng … | 399,1 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh mái ngói | 624,56 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 4,5 | m2 | |
| 17 | Lợp lại ngói úp nóc | 4,5 | 1m2 | |
| 18 | Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 4,2 dem, khe lún | 0,064 | 100m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,8568 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly, không nẹp ô | 17,5032 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, không nẹp ô | 17,28 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | 17,28 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,3561 | 1m2 | |
| F | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 21,5692 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 2,844 | m3 | |
| 3 | Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,5909 | m3 | |
| 4 | Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,5909 | m3 | |
| 5 | Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | 115,1511 | m2 | |
| 6 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 11,8 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | 0,1471 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, đk 6mm | 0,1279 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, hố ga đk 8mm | 0,1379 | tấn | |
| 10 | Bê tông nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4576 | m3 | |
| 11 | Lắp nắp rãnh, hố ga bằng thủ công | 82 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ nắp rãnh và hố ga hiện trạng | 241 | cấu kiện | |
| 13 | Vét lòng rãnh thoát nước, hố ga, thủ công | 14,28 | m3 | |
| 14 | Lắp lại nắp rãnh, hố ga hiện trạng bằng thủ công | 199 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | 0,1 | 100m | |
| 16 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân đường | 4,1368 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mm | 0,9184 | tấn | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 102,7376 | m3 | |
| 19 | Cắt ron nền sân bê tông | 10,496 | 100m | |
| 20 | Bê tông lót cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 1,536 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột cờ | 0,0172 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0009 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0092 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,132 | m3 | |
| 25 | Xây tam cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1848 | m3 | |
| 26 | Đắp cát cột cờ bằng thủ công | 1,424 | m3 | |
| 27 | Láng cột cờ không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 11,32 | m2 | |
| 28 | Láng granitô cột cờ | 11,32 | m2 | |
| 29 | Trát granitô cột cờ, vữa XM cát mịn M75 | 5,13 | m2 | |
| 30 | Gia công cột cờ bằng inox | 0,0357 | tấn | |
| 31 | Lắp cột cờ | 0,0357 | tấn | |
| 32 | Cung cấp khoen treo cờ + dây treo | 1 | bộ | |
| G | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM CHÍNH-HM: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt hiện trạng | 65,035 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, nhà bảo vệ hiện trạng | 1,5456 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | 66,495 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào | 17,985 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường hàng rào | 0,1373 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0184 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0861 | tấn | |
| 9 | Bê tông giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7848 | m3 | |
| 10 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,3397 | m3 | |
| 11 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,3397 | m3 | |
| 12 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | 103,9867 | m2 | |
| 13 | Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 17,004 | m2 | |
| 14 | Ốp tường hàng rào-tiết diện gạch chỉ 100x200mm | 17,985 | m2 | |
| 15 | Vẽ tranh hoạt hình trên tường | 51,993 | m2 | |
| 16 | Bả ma tít vào tường hàng rào | 135,492 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,492 | m2 | |
| 18 | Đắp phào đơn đầu cột hàng rào, vữa XM M75 | 32,12 | m | |
| 19 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt, chân ốp thép tấm | 12,985 | m2 | |
| 20 | Sơn cửa cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,97 | 1m2 | |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng chữ mica bảng tên trường | 1 | bộ | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,6035 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | 0,1618 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | 0,6648 | tấn | |
| 25 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,093 | m3 | |
| 26 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | 1,8864 | 100m | |
| 27 | Đập đầu cọc | 0,27 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột hàng rào | 0,792 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,094 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3551 | tấn | |
| 31 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,97 | m3 | |
| 32 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,2916 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường hàng rào | 1,0354 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2123 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1919 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng hàng rào, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,6081 | tấn | |
| 37 | Bê tông đà kiềng, giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,2162 | m3 | |
| 38 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,5633 | m3 | |
| 39 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,5633 | m3 | |
| 40 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | 647,2578 | m2 | |
| 41 | Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 52,4808 | m2 | |
| 42 | Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 48 | m2 | |
| 43 | Vẽ tranh hoạt hình trên tường | 19,536 | m2 | |
| 44 | Bả ma tít vào tường hàng rào | 728,2026 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 728,2026 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn đầu cột hàng rào, vữa XM M75 | 140,16 | m | |
| 47 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 178,48 | md | |
| 48 | Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,544 | 1m2 | |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1377 | 100m3 | |
| 50 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | 4,5 | 100m | |
| 51 | Vét bùn đầu cừ | 0,576 | m3 | |
| 52 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | 0,576 | m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,576 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng | 0,024 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0061 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0328 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0532 | tấn | |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,878 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn thép cổ móng | 0,0432 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,216 | m3 | |
| 61 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1153 | 100m3 | |
| 62 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,0336 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | 0,056 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,0142 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | 0,0808 | tấn | |
| 66 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1088 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,0147 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột,, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0483 | tấn | |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,544 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,1512 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,0242 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 0,149 | tấn | |
| 74 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,08 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan tam cấp, giằng tường, sê nô | 0,2246 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, sê nô ĐK 6mm | 0,0344 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, sê nô ĐK 8mm | 0,0605 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, sê nô ĐK 10mm | 0,0262 | tấn | |
| 79 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, đan tam cấp, sê nô bê tông M200, đá 1x2 | 1,1166 | m3 | |
| 80 | Xây thu hồi bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3101 | m3 | |
| 81 | Xây thu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3101 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2897 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2897 | m3 | |
| 84 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,0743 | m3 | |
| 85 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1188 | m3 | |
| 86 | Ốp tường nhà bảo vệ bằng đá chẻ | 5,4 | m2 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,52 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,08 | m2 | |
| 89 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | 17,86 | m2 | |
| 90 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | 14,42 | m2 | |
| 91 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 31,52 | m2 | |
| 92 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 24,08 | m2 | |
| 93 | Bả ma tít vào sê nô, ô văng ngoài nhà | 17,86 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,38 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,08 | m2 | |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng … | 9,42 | m2 | |
| 97 | Láng sàn mái, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 9,42 | m2 | |
| 98 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0027 | 100m3 | |
| 99 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | 0,0784 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 0,0192 | tấn | |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,6272 | m3 | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 7,84 | m2 | |
| 103 | Lát gạch granite tam cấp | 1,59 | m2 | |
| 104 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | 0,0426 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0426 | tấn | |
| 106 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | 0,105 | 100m2 | |
| 107 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem | 0,042 | 100m2 | |
| 108 | Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm | 7,84 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | 1,6 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | 2,88 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp | 2,88 | m2 | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,5302 | 1m2 | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 115 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm | 1,5 | m | |
| 116 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt đảo quạt trần | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | bảng | |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P-15A | 1 | cái | |
| 121 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,536 | m3 | |
| 122 | Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | 1,104 | m3 | |
| 123 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0764 | m3 | |
| 124 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 26,3 | m2 | |
| 125 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0548 | 100m2 | |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,492 | m3 | |
| 127 | Cung cấp bu long neo M16 | 32 | cái | |
| 128 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1326 | 100m3 | |
| 129 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc | 0,696 | 100m2 | |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền ĐK cốt thép 6mm | 0,1545 | tấn | |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 5,568 | m3 | |
| 132 | Cắt ron nền nhà xe | 0,48 | 100m | |
| 133 | Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm | 0,0188 | tấn | |
| 134 | Gia công cột bằng thép STK | 0,0887 | tấn | |
| 135 | Lắp cột thép các loại | 0,1075 | tấn | |
| 136 | Gia công kèo thép ống STK | 0,1617 | tấn | |
| 137 | Lắp kèo thép ống STK | 0,1617 | tấn | |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,3619 | 1m2 | |
| 139 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | 0,2404 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | 0,2404 | tấn | |
| 141 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | 0,8442 | 100m2 | |
| H | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM LẺ-HM: XÂY DỰNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,305 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | 9,72 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | 1,176 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 1,176 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | 0,0432 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0101 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,074 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0798 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,863 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép cổ móng | 0,072 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2593 | 100m3 | |
| 14 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,0534 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | 0,1068 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,0233 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | 0,1301 | tấn | |
| 18 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,068 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,204 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,0257 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1233 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,02 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng mái, giằng tường | 0,2247 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,0391 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | 0,0205 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | 0,0724 | tấn | |
| 27 | Bê tông giằng mái, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,319 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan kệ, đan tam cấp, bồn rửa | 0,1524 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK 6mm | 0,0394 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | 0,0168 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm | 0,0211 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x2 | 1,0082 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8642 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,8503 | m3 | |
| 35 | Xây tam cấp, gối đỡ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4302 | m3 | |
| 36 | Ốp kệ bếp, bồn rửa-tiết diện gạch 250x250mm | 18,4572 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 59,4808 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,0208 | m2 | |
| 39 | Trát giằng tường, giằng mái, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 18,91 | m2 | |
| 40 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 10,2 | m2 | |
| 41 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | 12,46 | m2 | |
| 42 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 59,4808 | m2 | |
| 43 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 47,0208 | m2 | |
| 44 | Bả ma tít vào dầm, cột ngoài nhà | 29,11 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,5908 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,0208 | m2 | |
| 47 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0264 | 100m3 | |
| 48 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | 0,2204 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 0,0539 | tấn | |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,7632 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 16,93 | m2 | |
| 52 | Lát gạch granite tam cấp | 1,03 | m2 | |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | 0,0887 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | 0,0887 | tấn | |
| 55 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | 0,2457 | 100m2 | |
| 56 | Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm | 22,04 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | 5,52 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | 6,1992 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp | 6,1992 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,5478 | 1m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa bếp khung nhôm, panel nhôm | 3,575 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng khung lưới inox lỗ 0,8mm | 5,76 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 130 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 80 | m | |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm | 10 | m | |
| 66 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm | 9 | m | |
| 67 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đảo quạt trần | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | bảng | |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-500A | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,3 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,03 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,25 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt vòi nước | 3 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| I | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM LẺ-HM: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0936 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | 2,1504 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,6 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | 0,036 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0282 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,8108 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép cổ móng | 0,0216 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,081 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0727 | 100m3 | |
| 12 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,0462 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | 0,1106 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,0262 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm | 0,0138 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | 0,1022 | tấn | |
| 17 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8297 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1008 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0874 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,378 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng mái, giằng tường | 0,1042 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | 0,0523 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | 0,0072 | tấn | |
| 26 | Bê tông giằng mái, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5638 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ máng rửa tay | 0,0308 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép máng rửa tay ĐK 6mm | 0,0076 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép máng rửa tay, ĐK 12mm | 0,0066 | tấn | |
| 30 | Bê tông máng rửa tay bê tông M200, đá 1x2 | 0,1721 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,7454 | m3 | |
| 32 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,399 | m3 | |
| 33 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm | 28,9328 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,4325 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,825 | m2 | |
| 36 | Trát giằng tường, giằng mái, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 7,01 | m2 | |
| 37 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 5,04 | m2 | |
| 38 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | 3,87 | m2 | |
| 39 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 41,4325 | m2 | |
| 40 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 28,825 | m2 | |
| 41 | Bả ma tít vào dầm, cột ngoài nhà | 12,05 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,4825 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,825 | m2 | |
| 44 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0221 | 100m3 | |
| 45 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | 1,476 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 14,76 | m2 | |
| 47 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | 3,04 | m2 | |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | 0,0494 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | 0,0494 | tấn | |
| 50 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | 0,1197 | 100m2 | |
| 51 | Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm | 11,4 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,19 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 9 | cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi nước | 5 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 4 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,06 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,14 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,13 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 3 | cái | |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1225 | 100m3 | |
| 69 | Đắp cát lót HTH bằng thủ công | 0,525 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,573 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 1,7328 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 0,3078 | m3 | |
| 73 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | 24,82 | m2 | |
| 74 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | 2,82 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 3 nước | 20,77 | m2 | |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0132 | 100m2 | |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | 0,0198 | tấn | |
| 78 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,492 | m3 | |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 80 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0567 | 100m3 | |
| J | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM LẺ-HM: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | 399,5565 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | 441,1915 | m2 | |
| 3 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 441,1915 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 399,5565 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 441,1915 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | 29,2229 | m2 | |
| 7 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,2229 | 1m2 | |
| 8 | Sơn xà gồ, khung đỡ trần bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,484 | 1m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần hiện trạng | 317,92 | m2 | |
| 10 | Sơn tấm trần bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 192,6 | m2 | |
| 11 | Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm | 125,32 | m2 | |
| 12 | Lắp lại tấm trần | 192,6 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,7776 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | 5,6196 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | 13,754 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp | 13,754 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,1384 | 1m2 | |
| 18 | Xây bít cửa sổ gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | 0,4865 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,8111 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 150,12 | m2 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống D76x2,5mm mạ kẽm | 0,0746 | tấn | |
| 22 | Lắp cột thép các loại | 0,0746 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,2313 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | 0,2313 | tấn | |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | 1,9991 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 690 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 120 | m | |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm | 69 | m | |
| 29 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm | 14 | m | |
| 30 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 22 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đảo quạt trần | 22 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | 10 | bảng | |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-100A | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-15A | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg | 2 | bình | |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFX8 8kg | 2 | bình | |
| 41 | Lắp đặt kệ bình chữa cháy | 2 | cái | |
| K | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LỘC ĐIỂM LẺ-HM: CỔNG HÀNG RÀO - RÃNH THOÁT NƯỚC - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 16,9626 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 2,402 | m3 | |
| 3 | Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,3616 | m3 | |
| 4 | Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | 74,7022 | m2 | |
| 5 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 10,1 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | 0,061 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, đk 6mm | 0,0525 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, hố ga đk 8mm | 0,0579 | tấn | |
| 9 | Bê tông nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0188 | m3 | |
| 10 | Lắp nắp rãnh, hố ga bằng thủ công | 34 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ nắp rãnh và hố ga hiện trạng | 26 | cấu kiện | |
| 12 | Vét lòng rãnh thoát nước, hố ga, thủ công | 1,524 | m3 | |
| 13 | Lắp lại nắp rãnh, hố ga hiện trạng bằng thủ công | 26 | cái | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 33,352 | m3 | |
| 15 | Cắt ron nền sân bê tông | 2,7793 | 100m | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,2892 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | 0,0775 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | 0,3186 | tấn | |
| 19 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,9612 | m3 | |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | 0,9039 | 100m | |
| 21 | Đập đầu cọc, cột | 0,2414 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột cổng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,848 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,168 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0245 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,002 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0148 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0199 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0268 | tấn | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,516 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột hàng rào | 0,4242 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0526 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1416 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0522 | tấn | |
| 34 | Gia công cấu kiện thép góc L50x5mm cột hàng rào | 0,0256 | tấn | |
| 35 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,8368 | m3 | |
| 36 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,127 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường hàng rào | 0,4874 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0993 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1068 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng hàng rào, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2455 | tấn | |
| 41 | Bê tông đà kiềng, giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,3521 | m3 | |
| 42 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,0209 | m3 | |
| 43 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,0209 | m3 | |
| 44 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | 217,394 | m2 | |
| 45 | Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 29,124 | m2 | |
| 46 | Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 25,72 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | 39 | m2 | |
| 48 | Vẽ tranh hoạt hình trên tường | 19,596 | m2 | |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 8 | m | |
| 50 | Bả ma tít vào tường hàng rào | 291,702 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 291,702 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 80,9 | md | |
| 53 | Lắp dựng hàng rào khung lưới thép B40 | 46 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt, chân ốp thép tấm | 9,4075 | m2 | |
| 55 | Sơn cửa cổng, khung lưới thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,815 | 1m2 | |
| 56 | Cung cấp thép V50x5mm làm bảng tên | 0,0133 | tấn | |
| 57 | Cung cấp tôn phẳng dày 0,5mm | 6 | m2 | |
| 58 | Gia công bảng tên trường bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0394 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng bảng tên trường | 0,0527 | tấn | |
| 60 | Vẽ chữ bảng tên trường | 6 | m2 | |
| L | TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: KHỐI 03 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,035 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | 80,8538 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 9,487 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | 9,487 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 9,487 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | 0,321 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0583 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,6455 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,6667 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 15,3965 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép cổ móng | 0,4536 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,376 | m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6676 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 18,88 | 1m3 | |
| 15 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,472 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | 1,4058 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,2783 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | 0,049 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | 0,2507 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | 0,3329 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | 1,1995 | tấn | |
| 22 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 13,9305 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,476 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,1483 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 1,091 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,704 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo | 3,0613 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | 0,4977 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng mái ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | 0,1568 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, giằng mái ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | 1,3898 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | 1,6803 | tấn | |
| 33 | Bê tông dầm mái, vì kèo, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 23,5316 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, đan tam cấp | 1,4951 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, đan tam cấp ĐK 6mm | 0,2645 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng ĐK 8mm | 0,2049 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đan tam cấp ĐK 10mm | 0,2237 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng cấp ĐK 12mm | 0,1434 | tấn | |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, hộp gen, đan tam cấp bê tông M200, đá 1x2 | 8,1123 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam Z, lam gió | 0,6989 | 100m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam Z đk 6mm | 0,095 | tấn | |
| 42 | Bê tông lam Z, lam gió, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,738 | m3 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 57 | cái | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m | 2,5493 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | 0,8503 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | 0,4897 | tấn | |
| 47 | Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 15,4692 | m3 | |
| 48 | Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,4544 | m3 | |
| 49 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,4544 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,1597 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,1597 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,3602 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,3602 | m3 | |
| 54 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8744 | m3 | |
| 55 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8744 | m3 | |
| 56 | Ốp tường trụ, cột, phòng học, nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm | 326,787 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 330,6141 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 369,723 | m2 | |
| 59 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 31,68 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | 86,24 | m2 | |
| 61 | Trát sê nô, ô văng, lam nắng vữa XM M75 | 239,7356 | m2 | |
| 62 | Trát bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | 103,625 | m2 | |
| 63 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 330,6141 | m2 | |
| 64 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 369,723 | m2 | |
| 65 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | 357,6556 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 688,2697 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 369,723 | m2 | |
| 68 | Sơn lam Z ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,975 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng … | 201,608 | m2 | |
| 70 | Láng sàn mái, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 201,608 | m2 | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 294,6 | m | |
| 72 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8996 | 100m3 | |
| 73 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | 4,0251 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 0,8673 | tấn | |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 32,2008 | m3 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 352,38 | m2 | |
| 77 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 7,8 | m2 | |
| 78 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm nhám | 45,63 | m2 | |
| 79 | Lát gạch granite tam cấp | 14,098 | m2 | |
| 80 | Gia công xà gồ, cầu phong, gui mè thép hộp mạ kẽm | 8,5721 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, gui mè thép hộp mạ kẽm | 8,5721 | tấn | |
| 82 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 3,7824 | 100m2 | |
| 83 | Trần thạch cao chống thấm, khung kim loại nổi 600x600mm | 297,33 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | 34,86 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt kính, thép V4 | 38,1184 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp | 34,2 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa tủ khung nhôm tấm alu | 16,077 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng lan can tay vịn hành lang | 3,66 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng khung trang trí lan can hành lang | 5 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng lan can, tay vịn ram dốc bằng inox | 9 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,5515 | 1m2 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,592 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 0,048 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 14 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 14 | cái | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 720 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 120 | m | |
| 98 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x20mm | 70 | m | |
| 99 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20mm | 45 | m | |
| 100 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 | 7 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đảo quạt trần | 17 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | 4 | bảng | |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P-100A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-15A | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg | 2 | bình | |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFX8 8kg | 2 | bình | |
| 111 | Lắp đặt kệ bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,36 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 1,9 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 36 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | 29 | cái | |
| 119 | Lắp đặt vòi nước | 12 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 9 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 9 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi sịt | 9 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 2 | bể | |
| 126 | Cung cấp máy bơm nước 2HP | 1 | máy | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,15 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,62 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,54 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 131 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 9 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 8 | cái | |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1225 | 100m3 | |
| 137 | Đắp cát lót HTH bằng thủ công | 0,525 | m3 | |
| 138 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,573 | m3 | |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 1,7328 | m3 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 0,3078 | m3 | |
| 141 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | 24,82 | m2 | |
| 142 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | 2,82 | m2 | |
| 143 | Quét nước xi măng 3 nước | 20,77 | m2 | |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0132 | 100m2 | |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | 0,0198 | tấn | |
| 146 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,492 | m3 | |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 148 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0567 | 100m3 | |
| M | TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP - HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột, ngoài nhà | 363,05 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, trần, sê nô ngoài nhà | 167,3436 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột trong nhà | 402,01 | m2 | |
| 4 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 363,05 | m2 | |
| 5 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 402,01 | m2 | |
| 6 | Bả ma tít vào sê nô, trần ngoài nhà | 167,3436 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 530,3936 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 402,01 | m2 | |
| 9 | Cạo rỉ sét, vệ sinh cửa sổ, khung bảo vệ cửa sổ | 25,836 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,836 | 1m2 | |
| 11 | Vệ sinh mái ngói, sê nô | 474,4776 | m2 | |
| N | TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột, ngoài nhà | 74,64 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, trần, sê nô ngoài nhà | 22,1 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột trong nhà | 68,29 | m2 | |
| 4 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 74,64 | m2 | |
| 5 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 68,29 | m2 | |
| 6 | Bả ma tít vào sê nô, trần ngoài nhà | 22,1 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,74 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,29 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh cửa sổ, khung bảo vệ cửa sổ | 32,86 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,2 | 1m2 | |
| O | TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: CẢI TẠO KHU PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà | 693,8356 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, trần, sê nô ngoài nhà | 308,44 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột trong nhà | 678,292 | m2 | |
| 4 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | 693,8356 | m2 | |
| 5 | Bả ma tít vào tường trong nhà | 678,292 | m2 | |
| 6 | Bả ma tít vào sê nô, trần ngoài nhà | 308,44 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.002,2756 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 678,292 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh mái ngói, sê nô | 823,64 | m2 | |
| 10 | Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 4,2 dem, khe lún | 0,064 | 100m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, lan can | 9,7274 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,7274 | 1m2 | |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh | 30,72 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng tấm compack | 3,84 | m2 | |
| 17 | Ốp tường, cột nhà vệ sinh -tiết diện gạch 300x300mm | 30,72 | m2 | |
| 18 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | 10,08 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt lavabo | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,2 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,08 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,08 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 8 | cái | |
| P | TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 58,0508 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 9,124 | m3 | |
| 3 | Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,2046 | m3 | |
| 4 | Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,2046 | m3 | |
| 5 | Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | 231,3156 | m2 | |
| 6 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 29,4 | m2 | |
| 7 | Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,0216 | m3 | |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,0216 | m3 | |
| 9 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 53,2 | m2 | |
| 10 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,2 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | 0,1775 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, đk 6mm | 0,1525 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, hố ga đk 8mm | 0,1688 | tấn | |
| 14 | Bê tông nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,9664 | m3 | |
| 15 | Lắp nắp rãnh, hố ga bằng thủ công | 99 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | 0,06 | 100m | |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông sân đường | 1,692 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK 6mm | 0,3756 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 13,536 | m3 | |
| 20 | Cắt ron nền sân bê tông | 1,128 | 100m | |
| Q | TRƯỜNG MẦM NON CHÂU HƯNG-HM: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột hàng rào | 347,665 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, khung hàng rào, cửa cổng | 78,13 | m2 | |
| 3 | Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,13 | 1m2 | |
| 4 | Bả ma tít vào tường hàng rào | 347,665 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 347,665 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt hiện trạng | 68,77 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường, cột hàng rào | 136,32 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng tường hàng rào | 0,1111 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0705 | tấn | |
| 11 | Bê tông giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6348 | m3 | |
| 12 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,0947 | m3 | |
| 13 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,0947 | m3 | |
| 14 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | 137,5422 | m2 | |
| 15 | Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 13,754 | m2 | |
| 16 | Bả ma tít vào tường hàng rào | 287,6162 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 287,6162 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 52,9 | md | |
| 19 | Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,87 | 1m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,2389 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | 0,0641 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | 0,2632 | tấn | |
| 23 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,6201 | m3 | |
| 24 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | 0,7467 | 100m | |
| 25 | Đập đầu cọc | 0,1069 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột hàng rào | 0,2599 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0331 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1312 | tấn | |
| 29 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,9747 | m3 | |
| 30 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | 0,1139 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường hàng rào | 0,4044 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0731 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0751 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng hàng rào, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2185 | tấn | |
| 35 | Bê tông đà kiềng, giẳng tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,7745 | m3 | |
| 36 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,6893 | m3 | |
| 37 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,6893 | m3 | |
| 38 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | 252,8578 | m2 | |
| 39 | Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 20,502 | m2 | |
| 40 | Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính bằng xi măng | 17,328 | m2 | |
| 41 | Bả ma tít vào tường hàng rào | 290,6878 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 290,6478 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 59,8 | md | |
| 44 | Sơn chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,94 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.004.121.910 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.008.243.820 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Nhân sự bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò Chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò Phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công hệ thống điện. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa, định vị công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết của nhân sự là sẻ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách trắc địa, định vị công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;- Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công phần hoàn thiện. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước; - Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 11.004.121.910 VND.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự này đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với vai trò phụ trách thi công cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 30 | Tất cả công nhân kỹ thuật phục vụ công trình phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Xe ủi | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Xe lu | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe tải/ben ≥8 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Xe tải (có cần cẩu sức nâng ≥ 3,5 tấn) | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy uốn thép (duỗi thép) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 100 |
| 13 | Dàn máy đóng cừ tràm | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | (Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạt | (Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi