Gói thầu: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ NGHỆ AN | Chủ đầu tư | Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Nghệ An, địa chỉ: Số 360, đường Đặng Thai Mai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383.564960 |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 17:47:00 đến ngày 2021-03-01 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,302,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Văn bản về thiết kế BVTC-DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3862 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzol KT 40x40cm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,2 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,28 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8564 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,382 | m2 |
| 11 | Ốp bó vỉa bồn hoa bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,055 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,5 | m2 |
| 13 | Cây rễ sâu, tán rộng cao 3m (cây xoài, sao đen, bàng Đài Loan...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cây |
| 14 | Cây bụi cắt xén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4226 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,62 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,75 | m2 |
| 24 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4779 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6032 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3029 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất kết hợp vận chuyển ra bãi thải- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.126,705 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2671 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,57 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.748,41 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cột đèn bằng thép mạ kẽm cao 8m-D78-4mm lắp dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 120W/220 + bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat + cầu đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 6 | Tiếp địa cho cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 10 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 12 | Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 65/50 luồn cáp chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m3 |
| 17 | Đắp cát đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC RỈ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0275 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 5 | Thanh Inox 304 - 900*150*50*3, thanh giằng Inox D16, L=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,3389 | kg |
| 6 | Bu lông Inox M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | con |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | trụ |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | 100m |
| E | BỆ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4689 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| F | BỂ PHẢN ỨNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,933 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,384 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1114 | tấn |
| 7 | Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| G | MÓNG BỂ LẮNG LAMELLA 1 (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9312 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| H | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7005 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,276 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9549 | tấn |
| 7 | Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| I | BỂ SELECTOR, SBRV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,4117 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5929 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,338 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,596 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,174 | tấn |
| 7 | Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| J | BỂ PHẢN ỨNG OXY HÓA, BỂ ĐIỀU CHỈNH PH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7447 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2175 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5341 | tấn |
| 7 | Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | m |
| K | MÓNG CỤM BỂ LẮNG SELMUTECH 2, BỒN LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0056 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | tấn |
| L | BỂ CHỨA NƯỚC, BỂ CHỨA VÀ PHÂN HỦY BÙN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6778 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,494 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9377 | tấn |
| 7 | Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| M | NHÀ ĐẶT MÁY ÉP BÙN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9891 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3394 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0706 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8605 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1062 | m3 |
| 13 | Đánh nhẵn mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0624 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9696 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,4ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão (4.5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3685 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3685 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m2 |
| N | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0337 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8603 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2053 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3252 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5915 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4248 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4474 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6339 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2782 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3392 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5867 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0113 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9871 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9871 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6246 | 1m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0.4ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4114 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Ke chống bão (4.5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.351,3 | cái |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,672 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,237 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,975 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,71 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,78 | m2 |
| 39 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,858 | m2 |
| 40 | Ốp tường móng, bồn hoa bằng gạch hoa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,741 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,168 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,465 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,672 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,961 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm mài cạnh chống trơn Prime (hoặc tương đương), vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,333 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô KT 400x400mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8295 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1813 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4576 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4576 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 53 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 54 | SXLD trần thả thạch cao chống ẩm + khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7112 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1575 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5367 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0811 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7002 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5699 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,909 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5953 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9293 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 4 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép 600x400x250mm Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 10A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 20A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 32A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 63A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 75 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 76 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 79 | Lắp ổ cắm điện đôi Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp công tắc 3 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led panel DP01-600/50W Rạng Đông (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led downlight PT03-160-12W Rạng Đông (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn áp trần LN03L-320-14W Rạng Đông (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 9000BTU (bao gồm các vật liệu phụ như giá đỡ, ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ... không bao gồm máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 12000BTU (bao gồm các vật liệu phụ như giá đỡ, ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ... không bao gồm máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 92 | Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa chân lửng Inax L297V(EC/FC) & L297VC, Dây cấp nước A703-5, ống thải chữ P A675PV, Nút ấn A-016V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh Inax LFV11A và ống xiphong A675PV (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt kệ kính H442V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Inax Ac838VN (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt kệ xà bông Inax KF414V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inax KF416V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax VFV102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa bếp bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lit Tân Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax BFV-1403S-4C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 115 | Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Phễu thu + cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phểu thu đường kính 76mm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76x76, 76x60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút, đường kính 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76/42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng xông D42 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng xông D60 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng xông D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| O | TẸT NƯỚC, GIÁ ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0182 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | tấn |
| 9 | Bu lông móng M16, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| P | NHÀ ĐẶT MÁY THỔI KHÍ, KHU HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5456 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4448 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3364 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2707 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,072 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 13 | Đánh nhẵn mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 14 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8692 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,0932 | 1m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6464 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6464 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0.4ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3438 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m |
| 26 | Ke chống bão (4.5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,71 | cái |
| 27 | Máng thu nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,96 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,224 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,184 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,224 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 36 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 4 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép 300x200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 10A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 20A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 32A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 44 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 45 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 48 | Lắp ổ cắm điện đôi Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led chống ẩm Rạng Đông 2x18W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led lowbay Rạng Đông 30W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 54 | Phễu thu + cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cút, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| Q | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1803 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1612 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9778 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9437 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7299 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7194 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4022 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0886 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2926 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0013 | m3 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,192 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2834 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,475 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,475 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6526 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5509 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9246 | 1m2 |
| 23 | SXLD cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả ray, phụ kiện đầy đủ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7674 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Văn bản về thiết kế BVTC-DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu ≥ 8T | ≥ 8T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi