Gói thầu: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226619-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ NGHỆ AN
Chủ đầu tư Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Nghệ An, địa chỉ: Số 360, đường Đặng Thai Mai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383.564960
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 17:47:00 đến ngày 2021-03-01 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,302,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Văn bản về thiết kế BVTC-DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3862100m3
2Lát gạch Terrazzol KT 40x40cm XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V386,2m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,614100m2
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1684100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,28m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,914m3
8Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V91m
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8564m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,382m2
11Ốp bó vỉa bồn hoa bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V53,055m2
12Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V987,5m2
13Cây rễ sâu, tán rộng cao 3m (cây xoài, sao đen, bàng Đài Loan...)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cây
14Cây bụi cắt xénMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
15Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V74,42261m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1849100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
18Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,025m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,62m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6208m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V87,51cấu kiện
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,75m2
24Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,47791m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
27Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6032m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5344m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3029m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
B SAN NỀN
1Đào xúc đất kết hợp vận chuyển ra bãi thải- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2.126,705m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2671100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V68,57100m3
4Mua đất cấp 3 tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V7.748,41m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG NỘI BỘ
1Cột đèn bằng thép mạ kẽm cao 8m-D78-4mm lắp dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
2Vận chuyển cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Đèn LED chiếu sáng đường phố 120W/220 + bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat + cầu đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
5Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V121 đầu cáp
6Tiếp địa cho cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,321m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
9Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
10Khung móng cột M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
12Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 65/50 luồn cáp chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
14Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610m
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,21m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
17Đắp cát đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m2
D HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC RỈ RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,02751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
5Thanh Inox 304 - 900*150*50*3, thanh giằng Inox D16, L=6cmMô tả kỹ thuật theo chương V237,3389kg
6Bu lông Inox M16Mô tả kỹ thuật theo chương V152con
7Lắp đặt trụ đỡ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V76trụ
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,314100m
E BỆ TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,46891m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2144m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
F BỂ PHẢN ỨNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,9331m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4123100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,384m3
5Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1114tấn
7Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m
G MÓNG BỂ LẮNG LAMELLA 1 (2 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,93121m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
H BỂ ĐIỀU HÒA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V91,70051m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2159100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,276m3
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9549tấn
7Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
I BỂ SELECTOR, SBRV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V273,41171m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5929100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,338m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,596m3
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4566tấn
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,174tấn
7Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
J BỂ PHẢN ỨNG OXY HÓA, BỂ ĐIỀU CHỈNH PH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V147,74471m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3322100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,046m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2175m3
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5341tấn
7Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,85m
K MÓNG CỤM BỂ LẮNG SELMUTECH 2, BỒN LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,00561m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,698tấn
L BỂ CHỨA NƯỚC, BỂ CHỨA VÀ PHÂN HỦY BÙN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V110,67781m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,494m3
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9377tấn
7Băng chặn nước PVC 0200 khổ rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
M NHÀ ĐẶT MÁY ÉP BÙN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,98911m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3394m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6996m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0706m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8605m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1062m3
13Đánh nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0624m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9696m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401m2
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,4ly (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584100m2
25Ke chống bão (4.5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,28cái
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,3685m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,3685m2
34Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,59m2
35Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,752m2
N NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,03371m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8603m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2053m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7272tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3252m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5915tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4248m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1918100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4474m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6339m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2782m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5595tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3392m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2699tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5867m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0113m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9871tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9871tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,62461m2
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6965tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6965tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0.4ly (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4114100m2
31Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
32Ke chống bão (4.5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.351,3cái
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,672m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,237m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,975m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,71m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,78m2
39ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,858m2
40Ốp tường móng, bồn hoa bằng gạch hoa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16,741m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V308,168m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V201,465m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,672m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,961m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm mài cạnh chống trơn Prime (hoặc tương đương), vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,333m2
46Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô KT 400x400mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8295m2
47Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,1813m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4576m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4576m2
50Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
51Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
52Cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,02m2
53SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
54SXLD trần thả thạch cao chống ẩm + khung xương Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,8m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,71121m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
57Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1575m3
58Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5367m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
60Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0811m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7002m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5699m3
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,909m2
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5953m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,9293m2
67Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 4 átMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
68Lắp đặt tủ điện vỏ thép 600x400x250mm Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 10A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 20A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 32A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 63A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
75Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
76Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
78Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
79Lắp ổ cắm điện đôi Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
80Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp công tắc 3 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
85Lắp đặt đèn led panel DP01-600/50W Rạng Đông (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
86Lắp đặt đèn led downlight PT03-160-12W Rạng Đông (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Lắp đặt đèn áp trần LN03L-320-14W Rạng Đông (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
89Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 9000BTU (bao gồm các vật liệu phụ như giá đỡ, ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ... không bao gồm máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 12000BTU (bao gồm các vật liệu phụ như giá đỡ, ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ... không bao gồm máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
92Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt chậu rửa chân lửng Inax L297V(EC/FC) & L297VC, Dây cấp nước A703-5, ống thải chữ P A675PV, Nút ấn A-016V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt vòi rửa nước lạnh Inax LFV11A và ống xiphong A675PV (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt kệ kính H442V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt bồn cầu 2 khối Inax Ac838VN (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt kệ xà bông Inax KF414V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inax KF416V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax VFV102A (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt chậu rửa bếp bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lit Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax BFV-1403S-4C (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
109Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt cút PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
115Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Phễu thu + cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt phểu thu đường kính 76mm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76x76, 76x60mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
122Lắp đặt cút, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt cút, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt cút, đường kính 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76/42mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt măng xông D42 Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt măng xông D60 Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt măng xông D110 Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
131Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
132Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
133Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
O TẸT NƯỚC, GIÁ ĐỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,01821m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0061100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616tấn
9Bu lông móng M16, L=650Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
P NHÀ ĐẶT MÁY THỔI KHÍ, KHU HÓA CHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,54561m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,4448m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3364m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2078tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2707m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,072m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
13Đánh nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
14Bu lông móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8692m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V4,088tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,088tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,09321m2
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6464tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6464tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0.4ly (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3438100m2
25Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,28m
26Ke chống bão (4.5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V604,71cái
27Máng thu nước bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,56m
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,96m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,224m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V332,184m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,96m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,224m2
33Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,504m2
34SXLD cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
35SXLD cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
36SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
37Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 4 átMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
38Lắp đặt tủ điện vỏ thép 300x200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 10A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 20A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 32A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
44Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
45Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
48Lắp ổ cắm điện đôi Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
49Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
51Lắp đặt đèn led chống ẩm Rạng Đông 2x18W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Lắp đặt đèn led lowbay Rạng Đông 30W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
54Phễu thu + cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt cút, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt măng xông D110 Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
Q CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V91,18031m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,16121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2516100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9778m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9437m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7299tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7194m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2316tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4022tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0886m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2926m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0013m3
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,192m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V354,2834m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V482,475m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,475m2
20Gia công hàng rào sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6526tấn
21Lắp dựng hàng rào sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V186,5509m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,92461m2
23SXLD cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả ray, phụ kiện đầy đủ đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7674m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Văn bản về thiết kế BVTC-DT; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T ≥ 7T2
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25 m31
3 Máy trộn vữa 150L Còn hoạt động tốt2
4 Máy lu ≥ 8T ≥ 8T1
5 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan đứng Còn hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->