Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 19:07:00 đến ngày 2021-03-01 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.428115E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285623E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng – Cấp IV; Có hạng mục xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa mái nhà dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh.* Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng – Hạng III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 299.978.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng; Có hạng mục cải tạo sửa chữa (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia thi công/giám sát 01 công trình dân dụng – Cấp IV; Có hạng mục cải tạo sửa chữa(kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, có hạng mục cải tạo sửa chữa. Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động (còn thời hạn) (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * Công nhân: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + 10 công nhân xây dựng có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo các lĩnh vực: Nề (hoàn thiện); Mộc; Cơ khí (hàn); Điện. (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng ≥ 02 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tải ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (KHU HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 49,15 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V | 49,15 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,4915 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 76,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 0,8892 | 100m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V | 76,95 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 30,78 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V | 0,8926 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,7695 | 100m2 |
| C | KHU LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo chương V | 301,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 7,9873 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 412,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Tháo dỡ dây điện hử hỏng | Theo chương V | 647 | md |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V | 412,17 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng (gia cố lại xà gồ gỗ, sử dụng xà gồ cũ) | Theo chương V | 4,7556 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Theo chương V | 1,2106 | m3 |
| 9 | Đóng litô ngói 10v/m2 | Theo chương V | 662 | m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Phần ngói cũ lợp lại) | Theo chương V | 4,303 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Phần ngói thay mới) | Theo chương V | 2,317 | 100m2 |
| 12 | Sơn mái ngói cũ lợp lại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 430,3 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 4,1217 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V | 11,1989 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo chương V | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 28 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4,0mm2 | Theo chương V | 304 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | 274 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V | 68 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V | 49 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V | 77 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.428115E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285623E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng – Cấp IV; Có hạng mục xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa mái nhà dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh.* Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng – Hạng III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 299.978.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng; Có hạng mục cải tạo sửa chữa (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | * Cán bộ kỹ thuật: | 2 | + 01 kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia thi công/giám sát 01 công trình dân dụng – Cấp IV; Có hạng mục cải tạo sửa chữa(kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, có hạng mục cải tạo sửa chữa. Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động (còn thời hạn) (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | * Công nhân: | 10 | + 10 công nhân xây dựng có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo các lĩnh vực: Nề (hoàn thiện); Mộc; Cơ khí (hàn); Điện. (kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng ≥ 02 tấn | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. | 3 |
| 5 | Ô tô tải ≥ 05 tấn | (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi