Gói thầu: Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114 đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 18:55:00 đến ngày 2021-03-01 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,314,624,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III, Phải có hạng mục thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AAO (Chung hợp đồng hoặc hợp đồng riêng).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Bản chụp được chứng thực bản sao từ bản chính: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên hoặc các khối ngành kỹ thuật khác phù hợp gói thầu.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: xây dựng dân dụng, cấp III, trở lên.có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; xác nhận loại công trình Dân dụng có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO, cấp III;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên hoặc các khối ngành kỹ thuật khác phù hợp gói thầu.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động , Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AAO.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau : Bằng tốt nghiệp cao đẳng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AA0; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên hoặc các khối ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp gói thầu.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần điện của công trình đó, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công cấp thoát nước của công trình đó;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn 70 ký | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5473 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5473 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố chống sạt lỡ giáp nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3567 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,9389 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0514 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0514 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5477 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất vào công trình bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0483 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0482 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4304 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4059 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8368 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6851 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1482 | m3 |
| 19 | Bê tông sê nô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7368 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2417 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6291 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7865 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5422 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3213 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6696 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4495 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6234 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6882 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5972 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0103 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2813 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0807 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8373 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2651 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4439 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2247 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0364 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9371 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2609 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8144 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1222 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9326 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3665 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9945 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0862 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1151 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3411 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1222 | tấn |
| 51 | Xây gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6511 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8717 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3875 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8294 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3088 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5684 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5477 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4962 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0506 | m3 |
| 60 | Xây gạch tam cấp, gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7561 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,077 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1635 | m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,16 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,9348 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,1025 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,339 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,135 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,062 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,0203 | m2 |
| 70 | Đắp chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,49 | m |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1958 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7975 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng sàn mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7215 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,9175 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7394 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7394 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2598 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi mở hai chiều kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,69 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điển, kính cường lực dày 8mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,19 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5mmhệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5mmhệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,36 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8mm, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,65 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt ống thép hộp 40x40x1,2mm sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 87 | Gia công, lắp đặt bộ chữ tên cơ quan inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 88 | Gia công, lắp đặt thang sắt có bậc thang thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,7108 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,1025 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488,2521 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,7108 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 952,3546 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,4869 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch cửa bằng gạch Cramic bóng kiếng 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,14 | m2 |
| 97 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4653 | m2 |
| 98 | Làm trần bằng tấm Smatbord + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,7844 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co lệch PVC, đường kính côn d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 107 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 108 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 109 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 111 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 120 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 300x400x250mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5KG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 131 | Lắp đặt bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 132 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 139 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 141 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt co hdpe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt co răng trong nhựa, đường kính co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=1114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 168 | Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 169 | Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van góc, đường kính van d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt nút bích nhựa, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bồn |
| B | Hạng mục 2: Hàng rào - cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5393 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, đường kính ngọn >= 40mm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9088 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9088 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2384 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4377 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6659 | m3 |
| 8 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,605 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,934 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1177 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0862 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8422 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3737 | m3 |
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,1917 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,72 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,665 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,3317 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,385 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,7167 | m2 |
| 29 | Gia công cửa cổng song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,815 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,815 | m2 |
| 31 | Gia công chông sắt nhọn hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3982 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chông sắt nhọn hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3982 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5664 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bộ chữ cổng cơ quan inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: Sân đường - HTTN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5412 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4261 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2752 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1396 | m3 |
| 5 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5492 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8444 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,9202 | m2 |
| 8 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2147 | m3 |
| 9 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ đất nung 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1473 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3922 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0686 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1859 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co lệch PVC, đk200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà bao che hệ thống XLNT | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 2 | Gia công cột, dằm bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột, dằm thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt máng xói ton dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống XLNT | |||
| 1 | Đào hố ga rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,084 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ đất nung 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8038 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,852 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0092 | 100m2 |
| 9 | Rải tấm cao su mỏng làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| F | Hạng mục 3: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị thu gom nước thải đầu vào bao gồm | 1. Lồng chắn rác, vật liệu Inox SUS-304, kích thước: (Fi 600x800): 01 cái 2. Phao cảm biến mức (level sensor) và cảm biến tắc nghẽn (over sensor): 01 cái 3. Bơm chuyển nước thải (từ bộ lọc rác vào bể yếm khí), 400W /220V/50Hz, Q: 0,6~8,4 m3/h, H=2,2~5,9m: 02 cái 4. Đường ống dẫn nước thải đầu vào F34, uPVC ≤ 20m: 01 trọn gói | 1 | Bộ |
| 2 | Ngăn xử lý vi sinh yếm khí tiếp xúc (Anaerobic tank) kết hợp lắng. Gồm: | 1. Kích thước 0.5m x 1.0m x 2.05m: 02 bộ- Khung bằng thép hộp 40x80, mạ kẽm và sơn kẽm chống gỉ.- Sườn bằng thép hộp 40x80, mạ kẽm và sơn kẽm chống gỉ.- Vách chứa nước bằng thép không gỉ 1mm SUS 304.- Dưới đáy Container có lắp 1 bộ ống hút cặn bùn, SUS 3042. Giá thể vi sinh lắng lamen chế tạo từ vật liệu nhựa hdpe có các thông số: độ rỗng >90%, bề mặt riêng 200 ~ 300 m2/m3: 02 trọn gói3. Men vi sinh thiếu khí tùy nghi, số lượng vi khuẩn >109CFU/g: 02 trọn gói | 2 | Bộ |
| 3 | Ngăn xử lý vi sinh hiếu khí tiếp xúc (Aerobic tank) gồm: | 1. Kích thước 0.45 m x 1.0m x 2.05m, xử lý hiếu khí, tiếp xúc với giá thể vi sinh: 01 Bộ.- Khung bằng thép hộp 40x80, mạ kẽm và sơn kẽm chống gỉ.- Sườn bằng thép hộp 40x80, mạ kẽm và sơn kẽm chống gỉ.- Vách chứa nước bằng thép không gỉ 1mm, SUS 304.- Dưới đáy Container có lắp 1 bộ ống hút cặn bùn, SUS 304.- Module có lắp 1 bộ đầu nối vào/ra. Nước thải được khuếch tán oxy đảo trộn liên tục bên trong giá thể tiếp xúc.2. Men vi sinh hiếu khí, số lượng vi khuẩn >109 CFU/g: 01 trọn gói.3. Ống khuếch tán khí aerotube sản xuất theo công nghệ siêu tiết kiệm năng lượng, Inox 304: 01 bộDàn ống sục khí: khung ống 380x380 bằng ống fi 16 inox 304, ống dẫn khí fi 9,6 x dài 600 inox 304, ống sục khí fi 60 x dài 150 inox 304 dày 6 dem, lỗ khí fi 4 dem (14 cái/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống ôxy hóa và khử trùng sơ cấp, công nghệ Plasma Ozone, Gồm: | Tổ kiện Ozone 3g, được kết nối với Module điều khiển tự động: 02 bộ- Vật liệu sứ crôm-nhôm độ bền mỏi trên 100 nghìn giờ làm việc (vài chục năm) sử dụng chế tạo Buồng Ozone. Thép inox SUS 304 và 444L làm điện cực ozone. Teflon làm đầu dẫn khí. Nhựa uPVC trơn dày 5 mm làm Sát si - tăng đơ- Vỏ máy bằng thép dày 1 mm sơn tĩnh điện với 2 cánh bằng thép sơn tĩnh điện dày 1.0 mm: 01 bộ- Định thời gian tự động bằng mạch Timer điện tử- Có mạch liên kết tín hiệu đồng bộ với bể xử lý vi sinh hiếu khí- Điện áp sử dụng 220V/50Hz/1pha- Máy thổi khí công suất 25W, lưu lượng 30lpm: 02 bộ | 1 | Bộ |
| 5 | Khử trùng thứ cấp (Disinfectance), Gồm: | - Module máy Smart UVC, tự động kích hoạt khi có dịng nước chảy qua- Đèn phát ra tia cự tím có bước sóng 253,7nm, bóng đèn đặt trong hộp thủy tinh không hấp phụ tia cực tím, ngăn cách đèn và nước. Đèn được lắp thành bộ trong hộp đựng có vách ngăn phân phối để khi nước chảy qua hộp, được trộn đều để cho số lượng vi khuẩn- Module điện tự động điều khiển bởi hệ thống điện điện khiển- Chụp nắp đèn UVC 180x115x20, đế đèn UVC F42x42, inox 304 dày 1 ly: 04 bộ- Bóng đèn 25W: 04 bộ- Ống thạch anh F22x590, bóng đèn F21x568: 04 bộ | 1 | Bộ |
| 6 | Module hệ thống điều khiển vận hành tự động, Gồm: | - Tự động điều khiển và vận hành toàn bộ thiết bị của của hệ thống XLNT- Điều khiển vận hành hoạt động máy bơm, máy thổi khí- Điều khiển thiết bị Plasma Ozone- Điều khiển thiết bị Smart UVC- Thiết bị tự động phát đèn tín hiệu khi hệ thống bị tắc nghẽn không vận hành- Hộp tủ điện nguồn: 220V/1pha/50Hz. Kèm đồng bộ circuit breaker và đèn bảo vệ | 1 | Bộ |
| 7 | Module tủ điều hành, Gồm: | Kích thước: (0.6m x0.5m x 0.25m), khung sườn bằng thép không gỉ SUS 304- Bao che cho Tủ điện, hệ thống bơm, máy thổi khí, hệ thống Plasma Ozone, Smart UVC…- Dây cáp điện 220V/10A/50Hz, dùng đấu nối các bơm, máy cấp khí, thiết bị Ozone, UVC, máy thổi khí- Dây cáp nguồn chính: 220V/10A/1phase- Quạt hút khí 220V/50W | 1 | Bộ |
| 8 | Chi phí lắp đặt | Vận chuyển thiết bịChuẩn bị mặt bằng đặt thiết bịCẩu lắp thiết bị vào vị tríThi công lắp đặt đường ống thu gom, hố thu, điện, phụ kiệnLấy mẫu thử nước thải sau xử lýĐào tạo, vận hành và chuyển giao thiết bị | 1 | Trọn gói |
| 9 | Ốp Alu bao xung quanh module xử lý | Tấm Alu trắng bạc dày 3mm. | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III, Phải có hạng mục thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AAO (Chung hợp đồng hoặc hợp đồng riêng).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Bản chụp được chứng thực bản sao từ bản chính: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên hoặc các khối ngành kỹ thuật khác phù hợp gói thầu.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: xây dựng dân dụng, cấp III, trở lên.có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; xác nhận loại công trình Dân dụng có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO, cấp III;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên hoặc các khối ngành kỹ thuật khác phù hợp gói thầu.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động , Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải | 1 | Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AAO.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau : Bằng tốt nghiệp cao đẳng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AA0; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên hoặc các khối ngành kỹ thuật có liên quan phù hợp gói thầu.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần điện của công trình đó, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước.- Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu bản sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công cấp thoát nước của công trình đó;* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Dàn giáo | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 20 |
| 3 | Máy cắt thép 5KW | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy uốn thép 5KW | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5KW | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Đầm bàn 70 ký | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5KW | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy bơm 2HP | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Xe tải 5T | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 10 | Máy khoan 4,5KW | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Máy đào 0,4m3 | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 12 | Vận thăng 2T | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô 16T | còn Hoạt động tốt, cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi