Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156376-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210156269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:56:00 đến ngày 2021-03-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa nhà, công trình dân dụng có các hạng mục cải tạo, sữa chữa nhà, sân bê tông, bể nước, ….Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ.Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 951.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 951.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí phó chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn lao động công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý chất lượng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (nhà học số 1)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt21,6m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK đã được phê duyệt0,288tấn
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt6,72m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt6,72m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt2,145m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt0,3881m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt3,774m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt5,032m3
9Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpTheo HSTK đã được phê duyệt8,595m2
10Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,1447100m3
11Cắt sân bê tông để đào móngTheo HSTK đã được phê duyệt61,841m
12Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở mái 1.2)Theo HSTK đã được phê duyệt0,7818100m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt34,53100m
14Đệm đá dăm chèn đầu cọcTheo HSTK đã được phê duyệt4,9935m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,1231100m2
16Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt7,8052m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2139tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,1975tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,4765100m2
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt21,3576m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0746tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,6491tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1848100m2
24Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt1,5246m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt7,7154m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0456tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2127tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1706100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt2,8142m3
30Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,2606100m3
31Đắp cát công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,2292100m3
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt4,5835m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1044tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,1601tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1193tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,7831tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt1,6016100m2
38Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt4,4722m3
39Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt4,6464m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt1,4345100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5405tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,8703tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5568tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,9574tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt9,9106m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt1,292100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt2,3467tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,016tấn
49Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt16,0362m3
50Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3)Theo HSTK đã được phê duyệt93,2004m2
51Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300#Theo HSTK đã được phê duyệt93,2004m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt93,2004m2
53Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt1,1116m3
54Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,0091m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt7,1674m3
56Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt143,45m2
57Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt129,2m2
58Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt22,968m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt77,616m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt77,616m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt44,3128m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt42,2888m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt44,94m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt42,64m
65Đắp đầu trụ cộtTheo HSTK đã được phê duyệt14cái
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt43,515m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt70,818m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt49,612m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt295,618m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt148,2436m2
71Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo HSTK đã được phê duyệt119,6883kg
72Mua, lắp đặt con tiện xi măngTheo HSTK đã được phê duyệt252cái
73Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt42,24m2
74Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt7,2m2
75Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo HSTK đã được phê duyệt49,44m2
76Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt5,4m2
77Lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thépTheo HSTK đã được phê duyệt5,4m2
78Tôn góc xối rộng 0,6mTheo HSTK đã được phê duyệt35,82md
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,7643100m2
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK đã được phê duyệt8bộ
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt50m
82Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
83Đế âm + mặtTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt50m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,02100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,48100m
87Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
88Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
89Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
90Đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt30cái
B Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (nhà số 2)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt18,24m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK đã được phê duyệt0,288tấn
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt3,36m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt3,36m2
5Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0148100m3
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt2,464m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt2,112m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt2,464m2
9Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt21,12m2
10Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt3,84m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt24,96m2
12Mua bàn ghế học sinhTheo HSTK đã được phê duyệt15bộ
C Hạng mục: Bể nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,7756m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt3,0609m3
3Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0384100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0384100m3
5Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở mái 1.2)Theo HSTK đã được phê duyệt0,2428100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt14,544100m
7Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt2,1032m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt2,327m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0455tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,654tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0793100m2
12Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo HSTK đã được phê duyệt3,7711m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt5,2589m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0029100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0014tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,0176m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,061100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0266tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1326tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,6706m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần)Theo HSTK đã được phê duyệt65,048m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt29,12m2
24Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0832100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1596100m3
26Đánh màu tường trong bểTheo HSTK đã được phê duyệt32,524m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt15m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,1732100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,3033tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0051tấn
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt1,911m3
32Mua tôn nắp bểTheo HSTK đã được phê duyệt1Cái
D Hạng mục: Sân bê tông
1Đào đất móng băng, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở mái 1.2)Theo HSTK đã được phê duyệt6,5243m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt4,3495m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt4,5566m3
4Lấp đất chân móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,0356m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt38,3172m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt38,3172m2
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,9314100m3
8Đá mạt tạo phẳng.Theo HSTK đã được phê duyệt32,19m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt64,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa nhà, công trình dân dụng có các hạng mục cải tạo, sữa chữa nhà, sân bê tông, bể nước, ….Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ.Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 951.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 951.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí phó chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT33
4 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn lao động công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
6 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý chất lượng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Đầm bàn 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm cóc 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy trộn 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
7 Máy ủi 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Búa căn khí nén 3m3/ph (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
11 Máy hàn ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->