Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thành | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 16:56:00 đến ngày 2021-03-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa nhà, công trình dân dụng có các hạng mục cải tạo, sữa chữa nhà, sân bê tông, bể nước, ….Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ.Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 951.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 951.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí phó chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn lao động công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý chất lượng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (nhà học số 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,288 | tấn |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,145 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3881 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,774 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,032 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,595 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1447 | 100m3 |
| 11 | Cắt sân bê tông để đào móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,84 | 1m |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở mái 1.2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7818 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,53 | 100m |
| 14 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,9935 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1231 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,8052 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2139 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1975 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4765 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,3576 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0746 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6491 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5246 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,7154 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2127 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1706 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8142 | m3 |
| 30 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2606 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2292 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5835 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1044 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1601 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1193 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7831 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6016 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,4722 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,6464 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4345 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5405 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8703 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5568 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9574 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,9106 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,292 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3467 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,0362 | m3 |
| 50 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,2004 | m2 |
| 51 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,2004 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,2004 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1116 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0091 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,1674 | m3 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 143,45 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 129,2 | m2 |
| 58 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,968 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,616 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,616 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,3128 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,2888 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,94 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,64 | m |
| 65 | Đắp đầu trụ cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,515 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,818 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,612 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 295,618 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,2436 | m2 |
| 71 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 119,6883 | kg |
| 72 | Mua, lắp đặt con tiện xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 252 | cái |
| 73 | Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,24 | m2 |
| 74 | Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,44 | m2 |
| 76 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 77 | Lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 78 | Tôn góc xối rộng 0,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,82 | md |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7643 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 83 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| B | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (nhà số 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,288 | tấn |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0148 | 100m3 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,464 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,112 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,464 | m2 |
| 9 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 10 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,96 | m2 |
| 12 | Mua bàn ghế học sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| C | Hạng mục: Bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7756 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0609 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở mái 1.2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2428 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,544 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1032 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,327 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,654 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0793 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7711 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2589 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0014 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0176 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6706 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,048 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0832 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1596 | 100m3 |
| 26 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,524 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1732 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3033 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,911 | m3 |
| 32 | Mua tôn nắp bể | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| D | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở mái 1.2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,5243 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,3495 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5566 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0356 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,3172 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,3172 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9314 | 100m3 |
| 8 | Đá mạt tạo phẳng. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,19 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa nhà, công trình dân dụng có các hạng mục cải tạo, sữa chữa nhà, sân bê tông, bể nước, ….Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ.Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 951.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 951.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí phó chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn lao động công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 951 triệu đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý chất lượng công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 7 | Máy ủi | 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén 3m3/ph | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi