Gói thầu: Gói thầu số 01 gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226308-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
Tên gói thầu Gói thầu số 01 gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210225543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 17:37:00 đến ngày 2021-03-01 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,011,736,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có chứng nhận công tác phòng cháy chữa cháy- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS PHÚ LỘC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9973100m3
2Đào giằng móng, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0444100m3
3Trải lớp ni lông chống mất nước đà giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,746100m2
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V136,1133m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5023m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,454m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7913100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1907tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8391tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9559tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,31m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,2104100m2
13Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2216tấn
14Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,6368tấn
15Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544tấn
16Gia công thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,0192tấn
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1601 mối nối
18Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
19Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,33100m
20Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0796m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3529100m2
22Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,212m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4212100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3271tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,283tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,0261m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5096100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2147tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4406tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8826tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,569m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9104100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5017tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,801m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6885100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4804tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7849tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,408m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1676100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2361tấn
43Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1182m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3322tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0359tấn
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8834100m3
48Trải tấm ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9445100m2
49Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4133m3
50Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8268tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9533m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9533m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,14m2
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4689m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4689m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2065m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2065m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8214m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8214m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3919m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3919m3
62Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V66,362m2
63Lắp dựng cửa đi vệ sinh khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
64Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V144,144m2
65Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
66Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5091100m
67Lắp đặt thép hộp không rỉ - nối bằng p/p hàn - KT:14x14x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1815100m
68Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa ĐK 90mm, dày 2,2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,338100m
69Lắp đặt bậc thép liên kết ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
70Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V228,9m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V864,1488m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8m2
76Ốp tường vệ sinh, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168m2
77Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
78Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,57m2
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m3
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4092m3
81Lót tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m2
82Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6138m3
83Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
84Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3922m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4889tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6072m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6072m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,926m2
92Quét nước xi măng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,389m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V791,795m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.429,915m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V492,5971m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060,96m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V849,886m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,8m
99Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
100Quét 3 lớp chống thấm sika chuyên dùng (quét 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,04m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,64m2
102Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.429,915m2
103Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V763,635m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.403,4431m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V763,635m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.833,3581m2
107Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6178tấn
108Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6178tấn
109Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V4,1101100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
111Lắp đặt đèn led đôi 1.2m, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
113Lắp đặt ổ cắm ba chấu loại đôi 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
116Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
117Lắp đặt tủ điện 300x400x150x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
118Lắp đặt các automat 1 pha-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt các automat 1 pha - 63A (chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
121Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
122Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
123Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
124Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V790m
125Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
126Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
130Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
131Lắp đặt co nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
133Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
134Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
136Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
137Lắp đặt co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
139Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
140Lắp đặt co nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
141Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
142Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt van nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt máng rửa tay inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12md
146Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
147Lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
148Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
149Cung cấp bình chữa cháy bột MFZL8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
150Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
151Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt kim thu sét R=88Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
154Kéo rải dây cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
155Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp chống sét , D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
156Cung cấp trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
157Cung cấp hộp kiểm tra cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4011100m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6848m3
160Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3512m3
161Tấm ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,6718100m2
162Lắp dựng cốt thép nền sân làm lại, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5896tấn
163Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3mMô tả kỹ thuật theo chương V43,710m
164Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2291m3
165Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2291m3
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V380,96m2
167Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,235m3
168Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3885m3
169Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3885m3
170Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8728m3
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8728m3
172Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,5967m2
173Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,9865m3
174Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7545100m2
175Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7746tấn
176Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V257cái
177Lắp đặt ống nhựa uPVC D400x12.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592100m
178Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3267m3
180Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6461m3
181Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
182Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
183Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6241m3
184Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6241m3
185Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9495m3
186Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9495m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4629m2
188Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m
189Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
190Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
191Lắp dựng cốt thép vĩ lò, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
192Lắp dựng cửa lò bằng tôn phằng dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS PHÚ LỘC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4973100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,82m3
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63,3825100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1786m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5464100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6188tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8002tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4808m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,908100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276tấn
15Bê tông đà kiềng, đà giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1323m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,549100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3956tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8296tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3335m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3335m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V592,6m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,9m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V801,5m2
25Cung cấp lắp dựng hoa sắt nhọn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V154,9md
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,2351m2
27Phá dỡ bảng tên cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
28Phá dỡ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8795m3
29Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V76,64m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4178m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4178m3
32Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3664m2
33Bê tông bảng tên cổng chính nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
34Ván khuôn gỗ bảng tên cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
35Lắp dựng cốt thép bảng tên cổng chính, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
36Lắp dựng cốt thép bảng tên cổng chính, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
37Trát bảng tên cổng chính, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
39Sơn bảng tên đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78,4m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,91m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78,4m2
44Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,4m2
45Vệ sinh mái ngói cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V12,6964m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,326m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2933100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5731tấn
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,33m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V229,33m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,33m2
52Cung cấp lắp dựng hoa sắt nhọn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V44,2md
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,21m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91,68m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,68m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,84m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
58Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
59Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
60Lắp trần nhựa khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V214,86m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V214,86m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,46m2
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
66Lắp dựng cửa đi vệ sinh khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC 1 TRƯỜNG THCS PHÚ LỘC
1Vệ sinh tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.216,996m2
2Cạo sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V632,3m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V632,3m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V632,3m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.216,996m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC 2 TRƯỜNG THCS PHÚ LỘC
1Vệ sinh tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.216,996m2
2Cạo sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V632,3m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V632,3m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V632,3m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.216,996m2
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS PHÚ LỘC
1Vệ sinh tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,68m2
2Cạo sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V653,07m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V653,07m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V653,07m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,68m2
6Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
8Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
9Trải tấm ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG PHÒNG HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS THẠNH TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,8667m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,5100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,768m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768m3
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,815m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3886tấn
11Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,109m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1652100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3519tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,844tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3749m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6586100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5381tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9959m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5168100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4147100m3
27Trải tấm nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3824100m2
28Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3264m3
29Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3913tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7153m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7153m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6733m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6733m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
36Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,37m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8776m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,704m2
39Quét 3 lớp sika chống thấm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V44,384m2
40Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
41Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
42Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,05m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,7m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,86m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,5m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,256m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V146,05m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V429,616m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V177,7m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,05m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V535,056m2
54Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5618tấn
55Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5618tấn
56Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,6128100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
58Làm trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
60Lợp mái bằng tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
61Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
62Lắp đặt đèn led đôi 1.2m - 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Lắp đặt đèn led đơn 1.2m - 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt ổ cắm ba chấu 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt các automat 1 pha-100A (chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
69Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
70Lắp đặt dây đơn -1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
71Lắp đặt dây đơn -1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
73Lắp đặt ống nhựa luồng dây dẫn điện 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2921100m3
75Trải tấm nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9211100m2
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5263m3
77Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6485tấn
78Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3mMô tả kỹ thuật theo chương V20,810m
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
80Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
81Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
85Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
86Cung cấp bình chữa cháy bột MFZL8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
87Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC 1 TRƯỜNG THCS THẠNH TRỊ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,38m2
2Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V27,38m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V201,688m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,6881m2
5Tháo dỡ kính cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V19,005m2
6Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,005m2
7Cạo sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V514,6102m2
8Cạo sơn tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.454,3248m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.454,3248m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V514,6102m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V514,6102m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.454,3248m2
13Đục tẩy bề mặt cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
16Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
H HẠNG MỤC 8: THOÁT NƯỚC TRƯỜNG THCS THẠNH TRỊ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V271,69161m3
2Đắp đất rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V181,1277m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m3
7Bê tông rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7492m3
8Ván khuôn gỗ rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,3177100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,488tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,506tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6875tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V207cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m
16Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0256m3
I HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG THCS THẠNH TRỊ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V699,613m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V282,7696m2
3Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V416,8434m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V282,7696m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,8434m2
J HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG TRƯỜNG THCS THẠNH TRỊ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V421,95m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V235,15m2
3Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V186,8m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V235,15m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,381m2
K HẠNG MỤC 11: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS THẠNH TRỊ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,63m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V432,826m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V174,846m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V257,98m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,846m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,98m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,631m2
L HẠNG MỤC 12: XÂY DỰNG PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS THẠNH TÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6233100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,22m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V54,315100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V6,572m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,572m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,572m3
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,912m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6096100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5414tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1449m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,381100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6946tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7462tấn
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8968m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,317100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0272tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8116m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7133100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9992tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2278tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5212100m3
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8928m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7341tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8174m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8174m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3383m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3383m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3256m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3256m3
32Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9542m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8776m2
34Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,088m2
35Quét 03 lớp sika chống thấm chuyên dụng (quét 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,9856m2
36Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
37Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,8096m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,26m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,8m
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V362,758m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V356,2704m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,704m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V438,0964m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V362,758m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V356,2704m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V569,8004m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V362,758m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V926,0708m2
49Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4665tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4665tấn
51Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V3,8676100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
53Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m
54Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
55Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V310m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V319,68m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m3
59Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7584m3
61Trải tấm nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1264100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,64m2
65Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
67Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,02821m2
69Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
70Lắp đặt đèn led đôi 1.2m-2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
71Lắp đặt đèn led đơn 1.2m-1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt ổ cắm ba chấu 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75Lắp đặt các automat 1 pha -100A (chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt các automat 1 pha - 30A (chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
78Lắp đặt dây đơn -1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
79Lắp đặt dây đơn -1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
80Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
81Lắp đặt ống nhựa bảo hô dây dẫn 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
87Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m2
89Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
92Cung cấp bình chữa cháy bột MFZL8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
93Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
M HẠNG MỤC 13: CẢI TẠO KHỐI CHỨC NĂNG HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS THẠNH TÂN
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V66,3m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978m3
3Trải tấm nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m2
4Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1499tấn
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7888m3
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,413m3
9Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,413m3
10Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2573m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2573m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,356m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6236m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6236m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,02m2
17Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,02m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
19Lắp trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
20Đục lớp đá mài tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V42,6855m2
21Đục bỏ lớp vữa tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V42,6855m2
22Trát tay vịn lan can, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6855m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6855m2
24Đục lớp đá mài cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,086m2
25Đục bỏ lớp vữa trát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,086m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m2
27Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,03m2
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472m2
29Vệ sinh tường tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.185,8628m2
30cạo sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V949,7804m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V949,7804m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.185,8628m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V949,7804m2
N HẠNG MỤC 14: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS THẠNH TÂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3001m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
4Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718m3
6Xây tường thẳng bằng không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1032m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5745m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5745m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,95m2
11Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,95m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
13Làm trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
14Đục lớp đá mài tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
15Đục bỏ lớp vữa tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
17Ốp tay vịn lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
18Đục lớp đá mài cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V44,025m2
19Đục bỏ lớp vữa trát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V44,025m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,975m2
21Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,48m2
22Ốp gạch tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,415m2
23Vệ sinh tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.541,602m2
24Cạo sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.580,901m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.541,602m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.541,602m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.580,901m2
O HẠNG MỤC 15: CẢI TẠO HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THCS THẠNH TÂN
1Cạo sơn song sắt hàng rào - cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V72,39m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,391m2
3Cạo sơn tường rào - cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,498m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V928,026m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123,472m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,498m2
7Vệ sinh mái ngói hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V32,616m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V74,3014m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,2907m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,0107m2
11Vệ sinh cửa đi nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có chứng nhận công tác phòng cháy chữa cháy- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (Đã từng tham gia thực hiện công trình dân dụng cấp III, giá trị 9.649.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy cắt uốn cốt thép - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.3
3 Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
4 Xe ủi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
5 Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
6 Máy thủy bình - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
7 Máy toàn đạc - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
8 Máy đầm bàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy đầm dùi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.4
10 Máy hàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.3
12 Máy khoan - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy đóng cừ tràm - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy phát điện dự phòng - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy ép cọc - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->