Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Trường mầm non Đức Lĩnh. Hạng mục: nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223883-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Trường mầm non Đức Lĩnh. Hạng mục: nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210223787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 14:29:00 đến ngày 2021-03-01 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,315,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9731225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5946245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973.122.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.790.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.162.371.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu , có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,9527100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,6051m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V24,03m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,1224100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0601tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,3927tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,1488tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V41,1288m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,904m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V67,3541m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V54,6886m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6357100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,2258m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1559tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8385tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,3945100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,1268100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,9525100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,0063100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V33,324m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,8172m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V64,6708m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V64,6708m2
24Lát đá bậc tam cấpMô tả KT theo chương V33,324m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,0038100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3825tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5159tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,7978tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V14,2613m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,6037100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1038tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,7285tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,6396tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V38,8579m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V7,6803100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,1502tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V82,0824m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3488100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3923tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2247tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,515m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,8528100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1325tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6841tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V7,161m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V80,2551m3
47Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V57,7182m3
48Xây tường thẳng bằng gạch2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V21,3048m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V10,9274m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,8215m3
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V6,3648100m2
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V160,6m2
53Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V502,5516m2
54Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V368,0176m2
55Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V193,68m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V387,152m2
57Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V606,6752m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V146,672m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V194,0982m2
60Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V508,5608m2
61Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mmMô tả KT theo chương V185,856m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120*600Mô tả KT theo chương V17,04m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V131,284m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V99,88m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V99,88m
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V88,3488m2
67Khò 1 lớp màng khò Standart chống thấmMô tả KT theo chương V120,4728m2
68Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,2655tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,2655tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V43,291m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V4,0093100m2
72Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồMô tả KT theo chương V1.443cái
73Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0629tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V0,2328100m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V502,5516m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V502,5516m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V368,0176m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.334,5974m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.685,575m2
80Vẽ tranh cổ độngMô tả KT theo chương V8,568m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mmMô tả KT theo chương V717,9232m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300*300Mô tả KT theo chương V46,5696m2
83Lát đá bậc cầu thangMô tả KT theo chương V27,162m2
84Sản xuất, lắp dựng bàn đá granit tự nhiên đỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V4m2
85Vách ngăn bệ tiểu dạng treo UW 0320 CaesarMô tả KT theo chương V4cái
86Ke đỡ bàn đá bằng inoxMô tả KT theo chương V16cái
87Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm 20x40x2, và ống thép mạ kẽm D76 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V48,048m2
88Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm 40x40x2, tay vịn bằng thép ống mạ kẽm D60 dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V10,953m2
89Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,187100m
90Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V59,001m2
91Chắn hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V111,84m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V111,84m2
93Gia công giằng thépMô tả KT theo chương V0,1667tấn
94Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V59,4m2
95Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V50,256m2
96Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V19,344m2
97Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 0,5-0,8m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm , kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10,176m2
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V40bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V16bộ
100Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V11bộ
101Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V8cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V10cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V16cái
104Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V4cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
106Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V28cái
107Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V36cái
108Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả KT theo chương V4bộ
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V20hộp
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả KT theo chương V8hộp
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả KT theo chương V3hộp
112Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả KT theo chương V2cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả KT theo chương V8cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả KT theo chương V8cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V20cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả KT theo chương V62m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V150m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả KT theo chương V560m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V780m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả KT theo chương V680m
122Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả KT theo chương V3cọc
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả KT theo chương V10m
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả KT theo chương V5m
125Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
126Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả KT theo chương V7cọc
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V80m
128Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả KT theo chương V34m
129Bật sắt chẻ đuôi cá, giá đỡ trên mái, tườngMô tả KT theo chương V124cái
130Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Mô tả KT theo chương V3bộ
131Bu lông đai ốc, đồng lá, đệm chì, bu lôngMô tả KT theo chương V6cái
132SơnMô tả KT theo chương V3hộp
133Que hàn 4mmMô tả KT theo chương V4kg
134Kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả KT theo chương V1lần
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V19,3m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,2m3
137Hộp siliconMô tả KT theo chương V5hộp
138Bình chữa cháy khí CO2Mô tả KT theo chương V4bình
139Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
140Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Mô tả KT theo chương V4hộp
141Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V4bộ
142Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
143Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V12cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,98100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,2100m
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V36cái
147Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V90cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
150Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
151Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V16bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V16cái
153Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V8bộ
154Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V8bộ
155Hộp đựng giấy vệ sinh chống nướcMô tả KT theo chương V16hộp
156Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V4cái
157Vòi rumine trẻ em - vòi xịtMô tả KT theo chương V12cái
158Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả KT theo chương V12cái
159Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V2bể
160Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V1bộ
161Van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V2cái
162Van phao điện D20Mô tả KT theo chương V2cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn,Mô tả KT theo chương V0,52100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn,Mô tả KT theo chương V2100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn,Mô tả KT theo chương V0,04100m
166Van ren đồng D20Mô tả KT theo chương V4cái
167Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V16cái
168Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V4cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V6cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32*25mmMô tả KT theo chương V6cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25*25mmMô tả KT theo chương V18cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mmMô tả KT theo chương V36cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V48cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V20cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mmMô tả KT theo chương V12cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa PPRbằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V2cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả KT theo chương V0,35100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,72100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V0,2100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,68100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả KT theo chương V0,12100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,25100m
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả KT theo chương V10cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V6cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V25cái
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V6cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V12cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V12cái
190Tê thông tắc D48/125Mô tả KT theo chương V6cái
191Tê thông tắc D48/75Mô tả KT theo chương V6cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả KT theo chương V3cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả KT theo chương V8cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V16cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V6cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75*90mmMô tả KT theo chương V3cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V40cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả KT theo chương V18cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60*48mmMô tả KT theo chương V6cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60*42mmMô tả KT theo chương V16cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V35cái
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mmMô tả KT theo chương V10cái
203Xi phông D48Mô tả KT theo chương V14cái
204Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V2cái
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,3844100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2331100m3
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V1,9693m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,0282m3
209Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1003100m2
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1215tấn
211Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,4189m3
212Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,26m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0408100m2
214Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1487tấn
215Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V79,184m2
216Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V8,8644m2
217Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V99,88m2
218Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V8cái
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,11100m
B CỔNG- HÀNG RÀO- SÂN LÁT GẠCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V17,1805m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,3851m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,8842m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1942100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0299tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2719tấn
7Xây móng bằng đá hộc, dày Mô tả KT theo chương V1,0625m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V8,8487m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả KT theo chương V2,4932m3
10Ván khuôn gỗ cột cột trònMô tả KT theo chương V0,1947100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0273tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1611tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m)Mô tả KT theo chương V3,9882m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2487100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0406tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2838tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1,7849m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V19,47m2
19Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V24,87m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V16,2264m2
21Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V45,726m
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V60,5664m2
23Sản xuất cửa sắt hộp tráng kẽn sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V22,6575m2
24Bàn lềMô tả KT theo chương V9bộ
25Bánh xeMô tả KT theo chương V3bộ
26Khóa cổng Việt TiệpMô tả KT theo chương V2bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V22,6575m2
28Lắp đặt chử nổi biển tên trường MIKA màu đồng gắn trực tiếp vào tường (tạm tính)Mô tả KT theo chương V3,16m2
29Lô gô trường bằng MIKA màu đồngMô tả KT theo chương V1bộ
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,4136100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V12,1973m3
32Xây móng bằng đá hộc, dày Mô tả KT theo chương V78,3334m3
33Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,5083100m3
34Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả KT theo chương V0,9053100m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V12,655m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7031100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2351tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,242tấn
39Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V15,8994m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V23,4468m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V10,5666m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V192,72m2
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V580,5329m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V592,02m
45Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V192,72m
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V773,2529m2
47Sản xuất hàng rào thép hộp 20*40*1,4 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V34,71m2
48Lắp dựng hàng rào sắtMô tả KT theo chương V34,71m2
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,756m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V2,259m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,497m3
52Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V22,59m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V11,295m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V118,28m3
55Lát gạch TEZARO KT 400*400 dày 3cmMô tả KT theo chương V1.182,8m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,0658m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,8736m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V1,6016m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,1922m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V19,136m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V19,136m2
62Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả KT theo chương V15cây
63Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả KT theo chương V15cây
64Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả KT theo chương V151 bồn/ tháng
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,2854100m3
66Rải bạt xác rắn lớp cách lyMô tả KT theo chương V5,7072100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V5,7072m3
68Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0557100m3
69Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V6,1248m3
70Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V55,68m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V27,84m2
72Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V4,34m3
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,2329tấn
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2268100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V701cấu kiện
C NHÀ XE- MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V3,5868m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,49m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,5m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,12100m2
5Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,1956m3
6Gia công thép ốngMô tả KT theo chương V0,0909tấn
7Sản xuất , khung xương bằng sắt hộp,Mô tả KT theo chương V0,1538tấn
8Lắp dựng, kết cấu thépMô tả KT theo chương V0,2447tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5,13581m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V0,4797100m2
11Ke chống bão md xà gồ 3 cáiMô tả KT theo chương V150cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V25,9811m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V1,936m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V16m3
15Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,64100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0462tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0796tấn
18Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V8,6604m3
19Gia công thép ốngMô tả KT theo chương V1,894tấn
20Sản xuất , khung xương bằng sắt hộp,Mô tả KT theo chương V2,3073tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V69,20391m2
22Lắp dựng, kết cấu thépMô tả KT theo chương V4,2013tấn
23Bu lông nở M14 dài 15cmMô tả KT theo chương V24cái
24Bu lông neo M18*400Mô tả KT theo chương V64cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V3,0632100m2
26Ke chống bão md xà gồ 3 cáiMô tả KT theo chương V768cái
D PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V1,9798100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,1716tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V36,95m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V61,5994m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V35,354m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,9619100m3
7Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V2,9635tấn
8Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V96,9534m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V193,1434m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V193,1434m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9731225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5946245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973.122.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.790.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.162.371.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu , có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->