Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Trường mầm non Đức Lĩnh. Hạng mục: nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Trường mầm non Đức Lĩnh. Hạng mục: nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 14:29:00 đến ngày 2021-03-01 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,315,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9731225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5946245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973.122.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.790.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.162.371.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu , có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,9527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,6051 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 24,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,1224 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3927 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1488 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 41,1288 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,904 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 67,3541 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 54,6886 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6357 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,2258 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8385 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,3945 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,1268 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,9525 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,0063 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 33,324 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,8172 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 64,6708 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 64,6708 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 33,324 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,0038 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3825 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5159 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,7978 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 14,2613 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,6037 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1038 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,7285 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,6396 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 38,8579 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,6803 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,1502 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 82,0824 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3923 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,515 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,8528 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6841 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 7,161 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 80,2551 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 57,7182 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 21,3048 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 10,9274 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,8215 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 6,3648 | 100m2 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 160,6 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 502,5516 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 368,0176 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 193,68 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 387,152 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 606,6752 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 146,672 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 194,0982 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 508,5608 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm | Mô tả KT theo chương V | 185,856 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120*600 | Mô tả KT theo chương V | 17,04 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 131,284 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 99,88 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 99,88 | m |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 88,3488 | m2 |
| 67 | Khò 1 lớp màng khò Standart chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 120,4728 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2655 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2655 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 43,29 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,0093 | 100m2 |
| 72 | Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.443 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 502,5516 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 502,5516 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 368,0176 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.334,5974 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.685,575 | m2 |
| 80 | Vẽ tranh cổ động | Mô tả KT theo chương V | 8,568 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả KT theo chương V | 717,9232 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300*300 | Mô tả KT theo chương V | 46,5696 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 27,162 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng bàn đá granit tự nhiên đỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 4 | m2 |
| 85 | Vách ngăn bệ tiểu dạng treo UW 0320 Caesar | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Ke đỡ bàn đá bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm 20x40x2, và ống thép mạ kẽm D76 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 48,048 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm 40x40x2, tay vịn bằng thép ống mạ kẽm D60 dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10,953 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,187 | 100m |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 59,001 | m2 |
| 91 | Chắn hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 111,84 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 111,84 | m2 |
| 93 | Gia công giằng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1667 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 59,4 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 50,256 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 19,344 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 0,5-0,8m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm , kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 10,176 | m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 62 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 560 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 780 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 680 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | m |
| 129 | Bật sắt chẻ đuôi cá, giá đỡ trên mái, tường | Mô tả KT theo chương V | 124 | cái |
| 130 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 131 | Bu lông đai ốc, đồng lá, đệm chì, bu lông | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 133 | Que hàn 4mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | kg |
| 134 | Kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả KT theo chương V | 1 | lần |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 19,3 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
| 137 | Hộp silicon | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 138 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 139 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 140 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 141 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 147 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 155 | Hộp đựng giấy vệ sinh chống nước | Mô tả KT theo chương V | 16 | hộp |
| 156 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Vòi rumine trẻ em - vòi xịt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 160 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Van phao điện D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả KT theo chương V | 2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 166 | Van ren đồng D20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32*25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25*25mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25*20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPRbằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Tê thông tắc D48/125 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Tê thông tắc D48/75 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75*90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60*48mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60*42mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Xi phông D48 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 204 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,3844 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2331 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,9693 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,0282 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 211 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,4189 | m3 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 215 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 79,184 | m2 |
| 216 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,8644 | m2 |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 99,88 | m2 |
| 218 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| B | CỔNG- HÀNG RÀO- SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 17,1805 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,3851 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,8842 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1942 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2719 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mô tả KT theo chương V | 1,0625 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 8,8487 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả KT theo chương V | 2,4932 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả KT theo chương V | 0,1947 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả KT theo chương V | 3,9882 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,7849 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 19,47 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 24,87 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 16,2264 | m2 |
| 21 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 45,726 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 60,5664 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt hộp tráng kẽn sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 22,6575 | m2 |
| 24 | Bàn lề | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Bánh xe | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Khóa cổng Việt Tiệp | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 22,6575 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chử nổi biển tên trường MIKA màu đồng gắn trực tiếp vào tường (tạm tính) | Mô tả KT theo chương V | 3,16 | m2 |
| 29 | Lô gô trường bằng MIKA màu đồng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,4136 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 12,1973 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mô tả KT theo chương V | 78,3334 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,5083 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,9053 | 100m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 12,655 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,7031 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,242 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 15,8994 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 23,4468 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 10,5666 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 192,72 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 580,5329 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 592,02 | m |
| 45 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 192,72 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 773,2529 | m2 |
| 47 | Sản xuất hàng rào thép hộp 20*40*1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 34,71 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả KT theo chương V | 34,71 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,756 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 2,259 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,497 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 22,59 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 11,295 | m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 118,28 | m3 |
| 55 | Lát gạch TEZARO KT 400*400 dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 1.182,8 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,0658 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,8736 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,1922 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 19,136 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 19,136 | m2 |
| 62 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả KT theo chương V | 15 | cây |
| 63 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | 15 | cây |
| 64 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả KT theo chương V | 15 | 1 bồn/ tháng |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,2854 | 100m3 |
| 66 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 5,7072 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 5,7072 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 69 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,1248 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 55,68 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 27,84 | m2 |
| 72 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 4,34 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| C | NHÀ XE- MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,5868 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,1956 | m3 |
| 6 | Gia công thép ống | Mô tả KT theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 7 | Sản xuất , khung xương bằng sắt hộp, | Mô tả KT theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,1358 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,4797 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | Mô tả KT theo chương V | 150 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 25,9811 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,936 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 8,6604 | m3 |
| 19 | Gia công thép ống | Mô tả KT theo chương V | 1,894 | tấn |
| 20 | Sản xuất , khung xương bằng sắt hộp, | Mô tả KT theo chương V | 2,3073 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 69,2039 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng, kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 4,2013 | tấn |
| 23 | Bu lông nở M14 dài 15cm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Bu lông neo M18*400 | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,0632 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | Mô tả KT theo chương V | 768 | cái |
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,9798 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,1716 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 36,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 61,5994 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 35,354 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,9619 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,9635 | tấn |
| 8 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 96,9534 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 193,1434 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 193,1434 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9731225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5946245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973.122.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.790.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.162.371.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu , có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi