Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226176-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Chủ đầu tư Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường. + Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0911.141.599
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210217979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:15:00 đến ngày 2021-03-01 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,667,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01253E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 1.867.251.000 đồng; X= 1.867.251.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 1.867.251.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.867.251.000 đồng(iii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.867.251.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp: Bản sao có chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.251.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T-25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG:
C PHẦN PHÁ DỠ
1Dọn vệ sinh mặt bằng, di chuyển hồ sơ đồ dùng theo yêu cầu của chủ đầu tưTheo thiết kế BVTC20công
2Tháo dỡ phụ kiện chậu tiểuTheo thiết kế BVTC6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế BVTC5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế BVTC5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế BVTC5bộ
6Tháo dỡ máy điều hoà, quạt trầnTheo thiết kế BVTC22cái
7Tháo dỡ trầnTheo thiết kế BVTC35,7604m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế BVTC160,86m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế BVTC2,2195m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế BVTC10,08m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế BVTC1,72m3
12Tháo dỡ sen hoa cửa sổTheo thiết kế BVTC73,48m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế BVTC317,3637m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế BVTC170,5741m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế BVTC1.023,6446m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế BVTC119,916m2
17Phá lớp vữa má cửa, lan can, cầu thangTheo thiết kế BVTC153,6372m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo thiết kế BVTC142,835m2
19Phá lớp vữa trát trầnTheo thiết kế BVTC513,3765m2
20Phá lớp vữa trát sê nô, mái hắt, lam ngangTheo thiết kế BVTC199,3121m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế BVTC470,0316m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ con tiện, tay vịn cầu thang gỗTheo thiết kế BVTC19,476m2
23Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thangTheo thiết kế BVTC54,9304m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế BVTC0,3578m3
25Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế BVTC3,8737m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế BVTC1,5372m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế BVTC0,8932m3
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế BVTC30,019m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế BVTC0,5854100m3
30Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế BVTC0,5856100m3
D CẢI TẠO
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế BVTC2,3368m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,0692tấn
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế BVTC0,1311100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC1,4564m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC158,73m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC24,912m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC6,6264m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC318,4616m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC1.016,5326m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC187,3473m2
11Trát má cửa, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC149,354m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC508,3742m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC142,835m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC199,3121m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC104,76m
16Sơn lại con tiện, tay vịn cầu thang gỗTheo thiết kế BVTC19,476m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế BVTC705,121m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế BVTC1.817,0958m2
19Quét Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinhTheo thiết kế BVTC60,501m2
20Nilon chống mất nước xi măngTheo thiết kế BVTC21,8474m2
21Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế BVTC3,7785m3
22Bê tông nền M200, đá 1x2Theo thiết kế BVTC3,6443m3
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế BVTC38,786m2
24Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mmTheo thiết kế BVTC427,5548m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC0,5169m3
26Lát nền, sàn đá graniteTheo thiết kế BVTC51,6515m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo thiết kế BVTC36,227m2
28Quét sơn CT11A (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nôTheo thiết kế BVTC36,227m2
29Thi công bằng trần thạch cao khung xương nổiTheo thiết kế BVTC40,5756m2
30Thi công vách ngăn vệ sinh Compact 12mm, phụ kiện inox 304Theo thiết kế BVTC7,92m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm - dùng nhôm hệ 55 XingfaTheo thiết kế BVTC51,9592m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm - dùng nhôm hệ 55 XingfaTheo thiết kế BVTC17,58m2
33Cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính,phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm - dùng nhôm hệ 55 XingfaTheo thiết kế BVTC52,2m2
34Cửa sổ 1 cánh hất ra, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm - dùng nhôm hệ 55 XingfaTheo thiết kế BVTC1,8m2
35Mua sẵn vách kính an toàn 6.38 ly, khung dùng nhôm hệ 55 Xingfa hoặc tương đươngTheo thiết kế BVTC40,1588m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế BVTC163,698m2
37Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8mmTheo thiết kế BVTC277,646kg
38Thanh inox hộp 40x80x1.5 chắn bão VK1 (bao gồm vít nở inox)Theo thiết kế BVTC6,8kg
39Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC0,4026m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế BVTC0,16m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế BVTC0,0028100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế BVTC0,0156tấn
43Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo thiết kế BVTC0,9652m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế BVTC1cái
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC1,6m2
46Sản xuất, lắp dựng lan can lối đi D7 bằng Inox 304Theo thiết kế BVTC9,832kg
47Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế BVTC5,4895100m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế BVTC6,834100m2
49Hút bể phốtTheo thiết kế BVTC1trọn gói
E PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế BVTC10công
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng)Theo thiết kế BVTC14cái
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo thiết kế BVTC13máy
4Vải bọc bảo vệTheo thiết kế BVTC24cuộn
5Ống bảo ôn điều hòaTheo thiết kế BVTC65m
6Ống đồng dẫn điều hòaTheo thiết kế BVTC65m
7Sửa chữa và vệ sinh điều hòa tận dụngTheo thiết kế BVTC4cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng đèn tuýp đôi điện quang hoặc tương đương 220C-2x36WTheo thiết kế BVTC28bộ
9Lắp đặt đèn lốp 30W, đèn ốp trầnTheo thiết kế BVTC17bộ
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo thiết kế BVTC700m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế BVTC450m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế BVTC20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế BVTC750m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế BVTC500m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế BVTC150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế BVTC20m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kim loại 300x200x150, độ cao của tủ điện Theo thiết kế BVTC21 tủ
18Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30ATheo thiết kế BVTC11cái
19Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20ATheo thiết kế BVTC13cái
20Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo thiết kế BVTC2cái
21Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63ATheo thiết kế BVTC1cái
22Lắp đặt mặt internetTheo thiết kế BVTC13cái
23Mua sẵn Switch kết nối 16 cổngTheo thiết kế BVTC1cái
24Lắp đặt dây dẫn internetTheo thiết kế BVTC300m
25Lắp đặt dây tín hiệu camera kèm nguồn bấm sẵn 2 đầuTheo thiết kế BVTC80m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo thiết kế BVTC380m
27Lắp đặt ổ cắm mạngTheo thiết kế BVTC13cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế BVTC52cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế BVTC3cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế BVTC18cái
31Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo thiết kế BVTC15hộp
G HỆ THỐNG PCCC:
1Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kgTheo thiết kế BVTC2bình
2Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgTheo thiết kế BVTC4bình
3Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế BVTC2cái
4Đục tường lắp đặt hộp chữa cháyTheo thiết kế BVTC0,6m2
5Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháyTheo thiết kế BVTC2cái
H HỆ THỐNG NƯỚC:
I PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế BVTC11bộ
2Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo thiết kế BVTC5bộ
3Lắp đặt gương soiTheo thiết kế BVTC5cái
4Lắp đặt kệ gươngTheo thiết kế BVTC5cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế BVTC6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế BVTC5bộ
7Lắp đặt vòi xịtTheo thiết kế BVTC11cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế BVTC5cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế BVTC1bộ
10Lắp đặt Bình nước nóng (tận dụng)Theo thiết kế BVTC1bộ
11Dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế BVTC17bộ
12Xi phông thoát nước LAVABOTheo thiết kế BVTC5cái
13Xi phông thoát nước Tiểu treoTheo thiết kế BVTC6cái
14Van xả kiểu ấnTheo thiết kế BVTC6cái
15Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmTheo thiết kế BVTC9cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo thiết kế BVTC0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo thiết kế BVTC0,8100m
18Lắp đặt cút PPR D32Theo thiết kế BVTC1cái
19Lắp đặt cút PPR D20Theo thiết kế BVTC5cái
20Lắp đặt Tê PPR D20Theo thiết kế BVTC23cái
21Lắp đặt Tê thu PPR D32-20Theo thiết kế BVTC3cái
22Van khóa chịu nhiệt D32Theo thiết kế BVTC1cái
23Ren trong PPR D20Theo thiết kế BVTC28cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế BVTC0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế BVTC0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế BVTC0,15100m
4Lắp đặt cút PVC D110Theo thiết kế BVTC16cái
5Lắp đặt cút PVC D34Theo thiết kế BVTC12cái
6Lắp đặt T nhựa PVC D110Theo thiết kế BVTC4cái
7Lắp đặt T thu PVC D60-34Theo thiết kế BVTC10cái
8Lắp đặt T thu PVC D110-60Theo thiết kế BVTC5cái
9Lắp đăt chếch nhựa PVC đường kính thu D60Theo thiết kế BVTC5cái
10Lắp đăt chếch nhựa PVC đường kính thu D110Theo thiết kế BVTC4cái
11Lắp đăt đầu bịt nhựa PVC đường kính thu D110Theo thiết kế BVTC1cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế BVTC0,45100m
2Lắp đặt cút PVC D90Theo thiết kế BVTC5cái
3Lắp đăt chếch nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch)Theo thiết kế BVTC10cái
4Đai giữa ống nhựa d=90mmTheo thiết kế BVTC40cái
5Cầu chắn rác D90Theo thiết kế BVTC5cái
L CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo thiết kế BVTC43,5095m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo thiết kế BVTC18,662m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàTheo thiết kế BVTC43,5095m2
4Quét vôi 3 nước trắng trong nhàTheo thiết kế BVTC18,662m2
M CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế BVTC262,7404m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế BVTC262,7404m2
N PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế BVTC1,405m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápTheo thiết kế BVTC7,0177m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế BVTC0,294m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế BVTC0,0084100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC0,2396m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC1,2833m3
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC0,4027m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế BVTC0,0236100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế BVTC0,0301tấn
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo thiết kế BVTC23,7573m2
11Tháo nhấc tấm đan hố ga, rãnh thoát nước hiện trạngTheo thiết kế BVTC34cái
12Nạo vét lòng rãnh thoát nướcTheo thiết kế BVTC1,716m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo thiết kế BVTC46cái
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế BVTC0,5776m2
15Lắp đặt đế cống tròn - Đường kính 300mmTheo thiết kế BVTC12cái
16Lắp đặt cống tròn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo thiết kế BVTC6đoạn ống
17Thi công mối nối ống cốngTheo thiết kế BVTC5cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế BVTC2,3392m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo thiết kế BVTC0,0468100m3
20Bù vênh bằng cát đen dày 4cmTheo thiết kế BVTC30m3
21Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền sân trong rãnh thoát nước với cổ móng nhàTheo thiết kế BVTC750m2
22Bê tông nền M200, đá 1x2Theo thiết kế BVTC75m3
23Bảo dưỡng và đánh bóng mặt sânTheo thiết kế BVTC750m2
O MUA DÂY ĐIỆN 3 PHA NỐI TỪ MÁY PHÁT ĐIỆN ĐẾN DÃY NHÀ 4 TẦNG
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Theo thiết kế BVTC40m
P PHẦN THIẾT BỊ
1Máy phát điện 3 pha mới 30KVATheo thiết kế BVTC1Chiếc
2Điều hòa 12000 BTU 1 chiều treo tườngTheo thiết kế BVTC4Chiếc
3Điều hòa 18000 BTU 1 chiều treo tườngTheo thiết kế BVTC2Chiếc
4Mua bộ bàn quầy tiếp nhận hồ sơ đầy đủ phụ kiện gỗ Sồi (kính an toàn 6,38mm có bọc inox cạnh trên dưới, trụ inox, mặt bàn ốp đá Granite); 6 Bàn 1,5x1,05x0,8m; 2 bàn 1,7x1,05x0,8m; 1 cửa 2 chiều 1,5x1,05m.Theo thiết kế BVTC1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01253E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 1.867.251.000 đồng; X= 1.867.251.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 1.867.251.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.867.251.000 đồng(iii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.867.251.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp: Bản sao có chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.251.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T-25T1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt, uốn cốt thép 5,0kW1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy trộn vữa 150l1
7 Máy hàn 23kW1
8 Máy nén khí 360m3/h1
9 Máy đầm bàn 1kW1
10 Máy đầm dùi 1,5kW1
11 Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->