Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường | Chủ đầu tư | Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường. + Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0911.141.599 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 16:15:00 đến ngày 2021-03-01 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01253E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 1.867.251.000 đồng; X= 1.867.251.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 1.867.251.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.867.251.000 đồng(iii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.867.251.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp: Bản sao có chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.251.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng, di chuyển hồ sơ đồ dùng theo yêu cầu của chủ đầu tư | Theo thiết kế BVTC | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện chậu tiểu | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà, quạt trần | Theo thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế BVTC | 35,7604 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC | 160,86 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế BVTC | 2,2195 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế BVTC | 10,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế BVTC | 1,72 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo thiết kế BVTC | 73,48 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế BVTC | 317,3637 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế BVTC | 170,5741 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế BVTC | 1.023,6446 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế BVTC | 119,916 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa má cửa, lan can, cầu thang | Theo thiết kế BVTC | 153,6372 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo thiết kế BVTC | 142,835 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế BVTC | 513,3765 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát sê nô, mái hắt, lam ngang | Theo thiết kế BVTC | 199,3121 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế BVTC | 470,0316 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ con tiện, tay vịn cầu thang gỗ | Theo thiết kế BVTC | 19,476 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế BVTC | 54,9304 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế BVTC | 0,3578 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 3,8737 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,5372 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế BVTC | 0,8932 | m3 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế BVTC | 30,019 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế BVTC | 0,5854 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế BVTC | 0,5856 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC | 2,3368 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,0692 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế BVTC | 0,1311 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 1,4564 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 158,73 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 24,912 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 6,6264 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 318,4616 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 1.016,5326 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 187,3473 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 149,354 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 508,3742 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 142,835 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 199,3121 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 104,76 | m |
| 16 | Sơn lại con tiện, tay vịn cầu thang gỗ | Theo thiết kế BVTC | 19,476 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 705,121 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC | 1.817,0958 | m2 |
| 19 | Quét Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh | Theo thiết kế BVTC | 60,501 | m2 |
| 20 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế BVTC | 21,8474 | m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 3,7785 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC | 3,6443 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 38,786 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm | Theo thiết kế BVTC | 427,5548 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 0,5169 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn đá granite | Theo thiết kế BVTC | 51,6515 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo thiết kế BVTC | 36,227 | m2 |
| 28 | Quét sơn CT11A (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô | Theo thiết kế BVTC | 36,227 | m2 |
| 29 | Thi công bằng trần thạch cao khung xương nổi | Theo thiết kế BVTC | 40,5756 | m2 |
| 30 | Thi công vách ngăn vệ sinh Compact 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo thiết kế BVTC | 7,92 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm - dùng nhôm hệ 55 Xingfa | Theo thiết kế BVTC | 51,9592 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm - dùng nhôm hệ 55 Xingfa | Theo thiết kế BVTC | 17,58 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính,phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm - dùng nhôm hệ 55 Xingfa | Theo thiết kế BVTC | 52,2 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh hất ra, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm - dùng nhôm hệ 55 Xingfa | Theo thiết kế BVTC | 1,8 | m2 |
| 35 | Mua sẵn vách kính an toàn 6.38 ly, khung dùng nhôm hệ 55 Xingfa hoặc tương đương | Theo thiết kế BVTC | 40,1588 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế BVTC | 163,698 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8mm | Theo thiết kế BVTC | 277,646 | kg |
| 38 | Thanh inox hộp 40x80x1.5 chắn bão VK1 (bao gồm vít nở inox) | Theo thiết kế BVTC | 6,8 | kg |
| 39 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 0,4026 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế BVTC | 0,0028 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế BVTC | 0,0156 | tấn |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 0,9652 | m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 1,6 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lan can lối đi D7 bằng Inox 304 | Theo thiết kế BVTC | 9,832 | kg |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế BVTC | 5,4895 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế BVTC | 6,834 | 100m2 |
| 49 | Hút bể phốt | Theo thiết kế BVTC | 1 | trọn gói |
| E | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế BVTC | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Theo thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế BVTC | 13 | máy |
| 4 | Vải bọc bảo vệ | Theo thiết kế BVTC | 24 | cuộn |
| 5 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo thiết kế BVTC | 65 | m |
| 6 | Ống đồng dẫn điều hòa | Theo thiết kế BVTC | 65 | m |
| 7 | Sửa chữa và vệ sinh điều hòa tận dụng | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng đèn tuýp đôi điện quang hoặc tương đương 220C-2x36W | Theo thiết kế BVTC | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lốp 30W, đèn ốp trần | Theo thiết kế BVTC | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế BVTC | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế BVTC | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế BVTC | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 750 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế BVTC | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế BVTC | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kim loại 300x200x150, độ cao của tủ điện | Theo thiết kế BVTC | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt internet | Theo thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 23 | Mua sẵn Switch kết nối 16 cổng | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn internet | Theo thiết kế BVTC | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu camera kèm nguồn bấm sẵn 2 đầu | Theo thiết kế BVTC | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo thiết kế BVTC | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế BVTC | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo thiết kế BVTC | 15 | hộp |
| G | HỆ THỐNG PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Theo thiết kế BVTC | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Theo thiết kế BVTC | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy | Theo thiết kế BVTC | 0,6 | m2 |
| 5 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy | Theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC: | |||
| I | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ gương | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bình nước nóng (tận dụng) | Theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế BVTC | 17 | bộ |
| 12 | Xi phông thoát nước LAVABO | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 13 | Xi phông thoát nước Tiểu treo | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 14 | Van xả kiểu ấn | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế BVTC | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu PPR D32-20 | Theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 22 | Van khóa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 23 | Ren trong PPR D20 | Theo thiết kế BVTC | 28 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế BVTC | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế BVTC | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PVC D110 | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt T thu PVC D60-34 | Theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt T thu PVC D110-60 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 9 | Lắp đăt chếch nhựa PVC đường kính thu D60 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 10 | Lắp đăt chếch nhựa PVC đường kính thu D110 | Theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt đầu bịt nhựa PVC đường kính thu D110 | Theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế BVTC | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 3 | Lắp đăt chếch nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 4 | Đai giữa ống nhựa d=90mm | Theo thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| L | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế BVTC | 43,5095 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế BVTC | 18,662 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo thiết kế BVTC | 43,5095 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Theo thiết kế BVTC | 18,662 | m2 |
| M | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế BVTC | 262,7404 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế BVTC | 262,7404 | m2 |
| N | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế BVTC | 1,405 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo thiết kế BVTC | 7,0177 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế BVTC | 0,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế BVTC | 0,0084 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 0,2396 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 1,2833 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 0,4027 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế BVTC | 0,0236 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế BVTC | 0,0301 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 23,7573 | m2 |
| 11 | Tháo nhấc tấm đan hố ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Theo thiết kế BVTC | 34 | cái |
| 12 | Nạo vét lòng rãnh thoát nước | Theo thiết kế BVTC | 1,716 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 0,5776 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đế cống tròn - Đường kính 300mm | Theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cống tròn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo thiết kế BVTC | 6 | đoạn ống |
| 17 | Thi công mối nối ống cống | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế BVTC | 2,3392 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế BVTC | 0,0468 | 100m3 |
| 20 | Bù vênh bằng cát đen dày 4cm | Theo thiết kế BVTC | 30 | m3 |
| 21 | Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền sân trong rãnh thoát nước với cổ móng nhà | Theo thiết kế BVTC | 750 | m2 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC | 75 | m3 |
| 23 | Bảo dưỡng và đánh bóng mặt sân | Theo thiết kế BVTC | 750 | m2 |
| O | MUA DÂY ĐIỆN 3 PHA NỐI TỪ MÁY PHÁT ĐIỆN ĐẾN DÃY NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế BVTC | 40 | m |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha mới 30KVA | Theo thiết kế BVTC | 1 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều treo tường | Theo thiết kế BVTC | 4 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều treo tường | Theo thiết kế BVTC | 2 | Chiếc |
| 4 | Mua bộ bàn quầy tiếp nhận hồ sơ đầy đủ phụ kiện gỗ Sồi (kính an toàn 6,38mm có bọc inox cạnh trên dưới, trụ inox, mặt bàn ốp đá Granite); 6 Bàn 1,5x1,05x0,8m; 2 bàn 1,7x1,05x0,8m; 1 cửa 2 chiều 1,5x1,05m. | Theo thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01253E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 1.867.251.000 đồng; X= 1.867.251.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 1.867.251.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.867.251.000 đồng(iii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.867.251.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp: Bản sao có chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.251.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 10T-25T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5,0kW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 8 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi