Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228885-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cường
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đại Cường; địa chỉ: Xã Đại Cường - huyện Ứng Hòa - thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210225682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 17:12:00 đến ngày 2021-03-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,389,362,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHỤ TRỢ
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I2,94100m
2Phên nứa gia cố bờ vây242,55m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,213100m3
4Khối lượng đất cần mua để đắp137,069m3
5Bơm nước ao2ca
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I3,003100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,003100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I3,003100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9013,54100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,505100m3
11KL đât cần mua để đắp733,817m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,706100m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 47,04100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,76m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10058,8m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 132,3m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,157100m
18Vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước2,4m2
19Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II16,42m3
20Nilon lót chống thấm nước xi măng1.019,1m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200101,91m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,216m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,108m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,344m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5044,856m2
27Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 6x20 vữa XM mác 7545,323m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,427100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,085100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 1506,57m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,219100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7515,659m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75142,35m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7530,66m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,38m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,262100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,377tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 110cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,083100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,55m3
41Cống tròn D500 mác 300 tải trọng tiêu chuẩn HL9310m
42Đế cống mác 20010cái
43Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mm9mối nối
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 0,1đoạn ống
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,051100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,164m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 1500,246m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,86m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,807m2
51Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 750,706m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,117m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,006100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,008tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
56Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,029100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,24m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,717m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,043100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,018tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,223m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,042100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,021tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,046tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,764m3
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 509,373m2
68Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu9,373m2
69SX và lắp dựng cổng inox theo thiết kế6,764m2
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,157100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,308m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 502,06m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,095m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,244m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,204100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,257tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,349m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,83m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,122m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,158100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,097tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,288m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,007tấn
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
89Đắp mũ trụ tường rào(Vữa tam hợp cát mịn mác75)0,115m3
90Trát xà dầm, vữa XM mác 5050,941m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50188,16m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5028,703m2
93Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu267,804m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,146m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,36tấn
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,993m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,029m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,573m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,222100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,138tấn
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,01tấn
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 25cái
108Trát xà dầm, vữa XM mác 7571,445m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5072,6m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5015,675m2
111Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu159,72m2
112Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ335,294m2
113Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần79,012m2
114Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu414,306m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 13,121100m3
2Đắp cát đen hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,906100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,905,989100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,076100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,432100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,107m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 62,1m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,644tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,813tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,158tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,544m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,719m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 500,476m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 35m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,387100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,633m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,385tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,228tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,535100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15031,737m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,027100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,728m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,445tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,486tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25018,644m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,766100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,387tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,165tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,402tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25013,321m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,442100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,484tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,343m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,34100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,069tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,241tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 99,277m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,74m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,215m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,862m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,367100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,201tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,876m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5018,706m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5040,529m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50371,241m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50605,598m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75204,422m2
49Trát trần, vữa XM mác 75104,006m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75264,872m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75212,77m
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …87,208m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7587,208m2
54Kẻ mạch lõm trên tường167,52m
55Đắp trang trí đầu và chân cột18cái
56Đắp chữ nhà văn hoá thôn Giang Triều1bộ
57SX và lắp đặt con tiện BTXM14con
58Gia công xà gồ thép2,239tấn
59Lắp dựng xà gồ thép2,239tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,75tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,75tấn
62Gia công giằng mái thép0,158tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,827m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn PU 3 lớp3,005100m2
65Tôn úp nóc + hồi khổ 30049,32m
66Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x6008,145m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75314,732m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7512,601m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7551,395m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao304,52m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần304,52m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ304,52m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ421,796m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.198,538m2
75SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly22,5m2
76SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)1,98m2
77SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)43,2m2
78Sx vách kinh, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shine31,95m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắt, vuông đặc 14x141,093tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửa56,7m2
81SX và lắp dựng thang lên mái1toàn bộ
82Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá1cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,856100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,106100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm6,212100m2
86Đổ đất màu trồng cây1,522m3
87Rọ + cầu chắn rác bằng inox16cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,84100m
89Lắp đặt cút nhựa D90mm16cái
90Lắp đặt chếch nhựa D90mm16cái
91Lắp đặt các loại đèn panel led 600x1200m16bộ
92Lắp đặt các loại đèn dowlight âm trần 12W30bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trần19cái
94Móc treo quạt trần19cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, quạt công nghiệp10cái
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn led16bộ
97Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
100Lắp đặt hộp automat chứa 4 modul3hộp
101Lắp đặt hộp automat, 600x400x2001hộp
102Đèn led chiếu pha 50W2cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 1hộp
104Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125A1cái
105Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A2cái
106Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A12cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A1cái
108Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x1080m
109Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2400m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2750m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2450m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2400m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 550m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm900m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm150m
116Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,08100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm60m
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm20m
120Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
121Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
122Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
123Kẹp kiểm tra4bộ
124Bu lông đai ốc M1210bộ
125Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
126Chân bật fi1044cái
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công34,68m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph33,228m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,8951m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph72,751m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,2392100m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 0,3132m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,0672tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,56m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8857m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph39,222m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,006m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,9366m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);42
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);42
4 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);42
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
2 Máy đào 0,4-0,8 m31
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
11 Máy hàn ≥ 23 kW1
12 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->