Gói thầu: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224565-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ NGHỆ AN
Chủ đầu tư Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Nghệ An, địa chỉ: Số 360, đường Đặng Thai Mai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383.564960
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:53:00 đến ngày 2021-03-01 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,288,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ đồng có quy mô và và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc văn bản về thiết kế BVTC-DT; thông báo kết quả kiểm tra nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu phải phô tô chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần tram khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó còn bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành cầu đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành cầu đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn,
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.981,9m3
2Đào nền, đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V340,98m3
3Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,65m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.820,58m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.457,85m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3212100m3
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0416100m2
8Mua đất và vận chuyển về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.426,3397m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V903,5136m3
10Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V4.106,88m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9283100m3
12Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V582,66m
13Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V102m
14Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V15m
B TƯỜNG CHẮN VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.242,82m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0273100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V43,02m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,14m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V81,61m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V230m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V111,29m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V834,67m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.335,47m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,35m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83m3
12Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0616tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7028tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3762tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
18Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80,5m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2818100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ đồng có quy mô và và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc văn bản về thiết kế BVTC-DT; thông báo kết quả kiểm tra nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu phải phô tô chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần tram khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó còn bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành cầu đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành cầu đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Đã từng trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10 tấn 10 tấn,2
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25 m3 dung tích gàu ≥ 1,25 m31
3 Máy trộn vữa 150L Còn hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh thép 16 tấn1
5 Máy lu bánh lốp 16 tấn1
6 Máy lu bánh thép 10 tấn1
7 Cần cẩu 10 tấn1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy ủi 110CV 110CV1
10 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
12 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
13 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
14 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->