Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Phong. Hạng mục: Nhà học 2 tầng 10 phòng, nhà bếp, nhà bảo vệ, sân, đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan | Chủ đầu tư | (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Kỳ Phong; Địa chỉ: Xã Kỳ Phong, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL. Xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Phong. Hạng mục: Nhà học 2 tầng 10 phòng, nhà bếp, nhà bảo vệ, sân, đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 14:03:00 đến ngày 2021-03-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,985,044,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7977566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối 2 tầng trở lên, có hạng mục san nền, hệ thống PCCC+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.977.566.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.389.530.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.779.061.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu , có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí: giá hợp đồng, thanh quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 8,1116 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 86,0841 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 22,108 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 52,0396 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 82,8991 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,5744 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,5526 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7929 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 10,4907 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,0719 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 161,2213 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 26,8188 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 148,2295 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,733 | m2 |
| 15 | Lát đá granite màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 43,1367 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 148,2295 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 11,616 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp tôn nền (mỏ đất 666 xã Kỳ Phong, 6.4km) | Mô tả KT theo chương V | 266,4727 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 5,4264 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6891 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1814 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,7906 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 33,7722 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 11,2697 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,8306 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 11,7386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,8699 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 87,1641 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 18,2646 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,0677 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 24,8073 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1185 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 205,9268 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 17,5673 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,7738 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,8061 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,8357 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,6934 | m3 |
| 40 | Lát đá granite màu xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,2848 | m2 |
| 41 | Lát đá granite màu vàng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,1392 | m2 |
| 42 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,562 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 213,3619 | m3 |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 186,4138 | m3 |
| 45 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 24,6785 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 21,6077 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 335,18 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 116,424 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.560,509 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Mô tả KT theo chương V | 127,6652 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 6,3593 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 6,3593 | tấn |
| 53 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 2.236 | cái |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 10,1186 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 94,55 | md |
| 56 | Trần tôn sóng nhỏ (cả khung) | Mô tả KT theo chương V | 116,424 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 380,3796 | m2 |
| 58 | Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 380,3796 | m2 |
| 59 | Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 | Mô tả KT theo chương V | 380,3796 | m2 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 616,978 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.086,6964 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.936,4017 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 680,7908 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.042,2084 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 77,38 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 304,92 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.826,46 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 369,52 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 174,24 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 3.023,0981 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 3.250,9684 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.391,6164 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4.882,4501 | m2 |
| 74 | Vách Compact chống nước | Mô tả KT theo chương V | 41,25 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can hành lang, song bằng thép hộp mạ kẽm 20*40*1.2 tay vịn bằng thép hộp mạ kẽm 40*80*2 | Mô tả KT theo chương V | 211,512 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can hành lang, song bằng thép hộp mạ kẽm 20*20*1.2 | Mô tả KT theo chương V | 22,477 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 467,978 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 233,989 | m2 |
| 79 | Lan can cầu thang bằng thép, tay năm gỗ | Mô tả KT theo chương V | 23,66 | md |
| 80 | Trụ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 16,7251 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm, bao gồm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 198,9 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 397,8 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 335,214 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 105,3 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 43,2 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 153 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 11,1 | m2 |
| 89 | Sản xuất vách kính cố định, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 7,56 | m2 |
| 90 | Tranh trang trí mặt trước nhà học | Mô tả KT theo chương V | 1 | bức |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen(hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật), đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,197 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen(hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật), đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen (hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật), đường kính ống d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Đai đỡ ống | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 97 | Keo dán nhựa | Mô tả KT theo chương V | 15 | tuýp |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu INAX vòi nóng lạnh B490 CP (hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật) | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam Cesar U 0240(hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật) | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bể |
| 108 | Máy bơm nước Q=5,4m3/Phút; H = 30m | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,11 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Khóa nhựa 32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cỏi |
| 116 | Lắp đặt nối thẳng PPR ren ngoài, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32x32 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32x25 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25x25 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25x20 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=32 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,65 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=125/110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=110/110mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=110/60 mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thông tắc, đường kính d=42/125mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê thông tắc, đường kính d=42/75mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=125mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=75mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60x42mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 143 | Nút bịt DN42 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp điện tổng 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x300mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 149 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40W | Mô tả KT theo chương V | 110 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 46 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XPE/PVC 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPE/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.750 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.500 | m |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 9 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 9 | m3 |
| 173 | Gia công kim thu sét dài 0,6m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 176 | Bật đỡ dây mái thép 15*3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 160 | cái |
| 177 | Bặt đỡ dây trên tường thép phi 8 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Kẹp nối dây thép 60*40*5 | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 179 | Bu lông đai ốc M10 dài 45 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Đồng lá 60*40*3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 181 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 182 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | que |
| 183 | Silycon | Mô tả KT theo chương V | 7 | tuýp |
| 184 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 44,1198 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 14,7066 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,9548 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,565 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 190 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 8,2386 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,0098 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 194 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,48 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,5172 | m2 |
| 196 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 5,5172 | m2 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,2191 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 6,2307 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,1039 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 9,8572 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 19,3144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5636 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7903 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,2884 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,8175 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 31,8794 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 25,2677 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,6799 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,9647 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 46,4878 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 27,1973 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,974 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6504 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6232 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,0488 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6311 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 3,7268 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,0956 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,6708 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,3553 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,7828 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,2235 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 26,7672 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,6824 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,4088 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,3125 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,1824 | m2 |
| 39 | Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 62,1824 | m2 |
| 40 | Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 | Mô tả KT theo chương V | 62,1824 | m2 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 45,5375 | m3 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,3769 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 136,2025 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 355,3152 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 277,765 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 6,384 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,812 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 165,4294 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 278,28 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 484,3577 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 458,5214 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 810,2566 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 132,6225 | m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 67,238 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7435 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7435 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,254 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 39,4 | m |
| 59 | Ke chống bão (2 cái/1md) | Mô tả KT theo chương V | 614 | cỏi |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 195,1955 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 122,54 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,2057 | m |
| 63 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, khung nhôm Việt Pháp | Mô tả KT theo chương V | 8,96 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp | Mô tả KT theo chương V | 5,865 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay ra, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp | Mô tả KT theo chương V | 9,12 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay 1 vách cố định, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp | Mô tả KT theo chương V | 18,24 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | m2 |
| 68 | Cửa cuốn khe thoáng, 2 chân, 2 vít, móc dày 1mm, chân dày 1.3mm, Trọng lượng 11.2 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m2 |
| 69 | Motor YH LD Đài Loan 300Kg dây đồng, Cửa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm, bao gồm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 27,36 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 27,36 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Mô tả KT theo chương V | 5,472 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 91,902 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,7328 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,155 | 100m |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,5983 | 100m2 |
| 82 | Máng tôn inox | Mô tả KT theo chương V | 17 | m |
| 83 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Đai giữ ống L=300: | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Keo dán nhựa | Mô tả KT theo chương V | 8 | tuýp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x300mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40W | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 68 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 102 | Ống nhựa PVC D16mm | Mô tả KT theo chương V | 68 | m |
| 103 | Ống nhựa PVC D27mm | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 104 | RUMINE | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Máy bơm, Q=5.4m3/h, H=30m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Phiểu thu Inox D150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút chếch nhựa 135 độ, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút chếch nhựa 135 độ, đường kính d=60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 114 | SIPHONG D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m |
| 117 | Van ren đồng D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32x25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25x20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VÀ SAN NỀN | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Mô tả KT theo chương V | 525 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 52,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 525 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,9878 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,9959 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,2245 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,0863 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,22 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I và vận chuyển đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 11,933 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm cả tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển về công trình) | Mô tả KT theo chương V | 5.903,53 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,9507 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 3,6502 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,122 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 1,0056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,29 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 3,564 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 3,249 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,3329 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,8095 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,8095 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,5675 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2855 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,515 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,1919 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,1871 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1355 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7,9957 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 30 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 5,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x20 | Mô tả KT theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 10,32 | md |
| 35 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 36 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,292 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,1008 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,72 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,756 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,2 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,6409 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 83,8208 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 46,956 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 54,1008 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 76,676 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa (sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, khung nhôm Việt Pháp | Mô tả KT theo chương V | 1,87 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay , kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 11 | m |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Đai giữ hộp | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Keo dỏn | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo Exit | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Đèn báo phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt acquy dự phòng 24V | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D12 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 | Mô tả KT theo chương V | 320 | m |
| 26 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ phá dỡ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Chi phí chuyển giao công nghệ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cn |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Vòi chữa cháy dài 25m D65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cuộn |
| 32 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 40,95 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 9,75 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,896 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7977566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối 2 tầng trở lên, có hạng mục san nền, hệ thống PCCC+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.977.566.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.389.530.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.779.061.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 10 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 8 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu , có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý chi phí: giá hợp đồng, thanh quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy ủi 110 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi