Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Phong. Hạng mục: Nhà học 2 tầng 10 phòng, nhà bếp, nhà bảo vệ, sân, đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223217-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Kỳ Phong; Địa chỉ: Xã Kỳ Phong, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL. Xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Phong. Hạng mục: Nhà học 2 tầng 10 phòng, nhà bếp, nhà bảo vệ, sân, đường
Số hiệu KHLCNT 20210222951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 14:03:00 đến ngày 2021-03-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,985,044,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7977566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối 2 tầng trở lên, có hạng mục san nền, hệ thống PCCC+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.977.566.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.389.530.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.779.061.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu , có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí: giá hợp đồng, thanh quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V8,1116100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V86,0841m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V22,108m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V52,0396m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V82,8991m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V3,5744100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,5526100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,7929tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V10,4907tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V4,0719tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V161,2213m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V26,8188m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V148,2295m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,733m2
15Lát đá granite màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V43,1367m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V148,2295m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V11,616100m3
18Mua đất đắp tôn nền (mỏ đất 666 xã Kỳ Phong, 6.4km)Mô tả KT theo chương V266,4727m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V5,4264100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6891tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,1814tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,7906tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V33,7722m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V11,2697100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,8306tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V11,7386tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,8699tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V87,1641m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V18,2646100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V2,0677100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V24,8073tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1185tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V205,9268m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V17,5673m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,7738100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,3757tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,8061tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,8357m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,6934m3
40Lát đá granite màu xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V50,2848m2
41Lát đá granite màu vàng bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,1392m2
42Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,562m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V213,3619m3
44Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V186,4138m3
45Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V24,6785m3
46Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V21,6077m3
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V335,18m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V116,424m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.560,509m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Mô tả KT theo chương V127,6652m2
51Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V6,3593tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V6,3593tấn
53Ke chống bãoMô tả KT theo chương V2.236cái
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V10,1186100m2
55Tôn úp nócMô tả KT theo chương V94,55md
56Trần tôn sóng nhỏ (cả khung)Mô tả KT theo chương V116,424m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V380,3796m2
58Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114Mô tả KT theo chương V380,3796m2
59Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400Mô tả KT theo chương V380,3796m2
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V616,978m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.086,6964m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.936,4017m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V680,7908m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.042,2084m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V77,38m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V304,92m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.826,46m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V369,52m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V174,24m
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V3.023,0981m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V3.250,9684m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.391,6164m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V4.882,4501m2
74Vách Compact chống nướcMô tả KT theo chương V41,25m2
75Sản xuất lan can hành lang, song bằng thép hộp mạ kẽm 20*40*1.2 tay vịn bằng thép hộp mạ kẽm 40*80*2Mô tả KT theo chương V211,512m2
76Sản xuất lan can hành lang, song bằng thép hộp mạ kẽm 20*20*1.2Mô tả KT theo chương V22,477m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V467,978m2
78Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V233,989m2
79Lan can cầu thang bằng thép, tay năm gỗMô tả KT theo chương V23,66md
80Trụ cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V16,7251100m2
82Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm, bao gồm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V198,9m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V397,8m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V335,214m2
85Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V105,3m2
86Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V43,2m2
87Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V153m2
88Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V11,1m2
89Sản xuất vách kính cố định, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V7,56m2
90Tranh trang trí mặt trước nhà họcMô tả KT theo chương V1bức
91Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen(hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật), đường kính ống d=76mmMô tả KT theo chương V1,197100m
92Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen(hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật), đường kính ống d=60mmMô tả KT theo chương V0,1100m
93Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen (hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật), đường kính ống d=34mmMô tả KT theo chương V0,1100m
94Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V15cái
95Quả cầu chắn rác inoxMô tả KT theo chương V15cái
96Đai đỡ ốngMô tả KT theo chương V48cái
97Keo dán nhựaMô tả KT theo chương V15tuýp
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu INAX vòi nóng lạnh B490 CP (hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)Mô tả KT theo chương V20bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V20bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V20cái
101Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V30bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V30bộ
103Lắp đặt chậu tiểu nam Cesar U 0240(hoặc tương đương về các thông số kỹ thuật)Mô tả KT theo chương V20bộ
104Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V30cái
105Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V20cái
106Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmMô tả KT theo chương V30cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V3bể
108Máy bơm nước Q=5,4m3/Phút; H = 30mMô tả KT theo chương V1bộ
109Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20Mô tả KT theo chương V3bộ
110Van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V1bộ
111Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=32mmMô tả KT theo chương V2,05100m
112Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=25mmMô tả KT theo chương V1,11100m
113Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=20mmMô tả KT theo chương V0,3100m
114Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả KT theo chương V10cái
115Khóa nhựa 32Mô tả KT theo chương V6cỏi
116Lắp đặt nối thẳng PPR ren ngoài, đường kính d=25mmMô tả KT theo chương V20cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32x32Mô tả KT theo chương V10cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32x25Mô tả KT theo chương V10cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25x25Mô tả KT theo chương V10cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25x20Mô tả KT theo chương V60cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR, D=32 90 độMô tả KT theo chương V10cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25 90 độMô tả KT theo chương V50cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20 90 độMô tả KT theo chương V50cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20 90 độMô tả KT theo chương V10cái
125Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mmMô tả KT theo chương V0,65100m
126Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,5100m
127Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả KT theo chương V1,3100m
128Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả KT theo chương V1,65100m
129Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=125/110mmMô tả KT theo chương V10cái
130Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=110/110mmMô tả KT theo chương V30cái
131Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=75/60mmMô tả KT theo chương V10cái
132Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=60/42mmMô tả KT theo chương V20cái
133Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=110/60 mmMô tả KT theo chương V10cái
134Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V30cái
135Lắp đặt tê thông tắc, đường kính d=42/125mmMô tả KT theo chương V10cái
136Lắp đặt tê thông tắc, đường kính d=42/75mmMô tả KT theo chương V10cái
137Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=125mmMô tả KT theo chương V10cái
138Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=110mmMô tả KT theo chương V80cái
139Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=75mmMô tả KT theo chương V10cái
140Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60mmMô tả KT theo chương V20cái
141Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60x42mmMô tả KT theo chương V3cái
142Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=42mmMô tả KT theo chương V120cái
143Nút bịt DN42Mô tả KT theo chương V5cái
144Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V5cái
145Siphong D42Mô tả KT theo chương V30cái
146Lắp đặt hộp điện tổng 600x600mmMô tả KT theo chương V1hộp
147Lắp đặt hộp điện tổng 400x400mmMô tả KT theo chương V2hộp
148Lắp đặt hộp điện tổng 200x300mmMô tả KT theo chương V10hộp
149Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40WMô tả KT theo chương V110bộ
150Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300Mô tả KT theo chương V46bộ
151Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V80cái
152Lắp đặt đèn ốp tường cầu thangMô tả KT theo chương V2bộ
153Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V70cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V10cái
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V30cái
156Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V10cái
157Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V4cái
158Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
159Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 63AMô tả KT theo chương V2cái
160Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 40AMô tả KT theo chương V10cái
161Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 16AMô tả KT theo chương V50cái
162Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 10AMô tả KT theo chương V10cái
163Lắp đặt dây dẫn điện CU/XPE/PVC 4 ruột 4x2,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
164Lắp đặt dây dẫn CU/XPE/PVC 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V250m
165Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.200m
166Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.750m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V250m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V1.500m
169Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
170Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V150m
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V9m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V9m3
173Gia công kim thu sét dài 0,6mMô tả KT theo chương V7cái
174Lắp đặt kim thu sét dài 0,6mMô tả KT theo chương V7cái
175Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V16m
176Bật đỡ dây mái thép 15*3 dài 150Mô tả KT theo chương V160cái
177Bặt đỡ dây trên tường thép phi 8 dài 150Mô tả KT theo chương V20cái
178Kẹp nối dây thép 60*40*5Mô tả KT theo chương V5bộ
179Bu lông đai ốc M10 dài 45Mô tả KT theo chương V4bộ
180Đồng lá 60*40*3Mô tả KT theo chương V2miếng
181SơnMô tả KT theo chương V3hộp
182Que hànMô tả KT theo chương V3que
183SilyconMô tả KT theo chương V7tuýp
184Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V44,1198m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V14,7066m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,9548m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,565m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0355100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2367tấn
190Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V8,2386m3
191Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,0098m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0556100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1803tấn
194Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V48,48m2
195Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,5172m2
196Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V5,5172m2
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V12cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,2191100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V6,2307m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V4,1039m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V9,8572m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V19,3144m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5636100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5291100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1442tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,7903tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V12,2884m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,8175m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V31,8794m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V25,2677m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,6799m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,9647m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V46,4878m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V27,1973m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,974m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,6504100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,6232100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,0488100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,0488100m3/1km
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2116100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0838tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6311tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V3,7268m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0956100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2516tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,6708tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,3553m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V2,7828100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,2235tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V26,7672m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,6824100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1889tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,4088tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,3125m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V62,1824m2
39Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114Mô tả KT theo chương V62,1824m2
40Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400Mô tả KT theo chương V62,1824m2
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V45,5375m3
42Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,3769m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V136,2025m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V355,3152m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V277,765m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V6,384m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,812m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V165,4294m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V278,28m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V484,3577m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V458,5214m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V810,2566m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V132,6225m2
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V67,238m2
55Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,7435tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,7435tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,254100m2
58Tôn úp nócMô tả KT theo chương V39,4m
59Ke chống bão (2 cái/1md)Mô tả KT theo chương V614cỏi
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V195,1955m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V122,54m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,2057m
63Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, khung nhôm Việt PhápMô tả KT theo chương V8,96m2
64Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt PhápMô tả KT theo chương V5,865m2
65Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay ra, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt PhápMô tả KT theo chương V9,12m2
66Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay 1 vách cố định, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt PhápMô tả KT theo chương V18,24m2
67Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt PhápMô tả KT theo chương V0,98m2
68Cửa cuốn khe thoáng, 2 chân, 2 vít, móc dày 1mm, chân dày 1.3mm, Trọng lượng 11.2 kg/m2Mô tả KT theo chương V8,4m2
69Motor YH LD Đài Loan 300Kg dây đồng, Cửa Mô tả KT theo chương V1bộ
70Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm, bao gồm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V27,36m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V27,36m2
72Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mô tả KT theo chương V5,472m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V91,902m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,7328m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,28m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,26m3
77Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,155100m
78Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,0284tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,0559tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,0559tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,5983100m2
82Máng tôn inoxMô tả KT theo chương V17m
83Bu lôngMô tả KT theo chương V20cái
84Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
85Lắp đặt ống nhựa D76mmMô tả KT theo chương V0,312100m
86Lắp đặt cút nhựa D76mmMô tả KT theo chương V8cái
87Đai giữ ống L=300:Mô tả KT theo chương V40cái
88Keo dán nhựaMô tả KT theo chương V8tuýp
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,02100m
90Lắp đặt hộp điện tổng 200x300mmMô tả KT theo chương V1hộp
91Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40WMô tả KT theo chương V12bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300Mô tả KT theo chương V3bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V11cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
95Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
96Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả KT theo chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả KT theo chương V1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V1cái
99Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V110m
100Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả KT theo chương V68m
101Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả KT theo chương V30m
102Ống nhựa PVC D16mmMô tả KT theo chương V68m
103Ống nhựa PVC D27mmMô tả KT theo chương V110m
104RUMINEMô tả KT theo chương V1bộ
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
106Máy bơm, Q=5.4m3/h, H=30mMô tả KT theo chương V1cái
107Phiểu thu Inox D150Mô tả KT theo chương V1cái
108van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V1cái
109Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,09100m
111Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=60/42mmMô tả KT theo chương V1cái
112Lắp đặt cút chếch nhựa 135 độ, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V2cái
113Lắp đặt cút chếch nhựa 135 độ, đường kính d=60/42mmMô tả KT theo chương V2cái
114SIPHONG D60Mô tả KT theo chương V1cái
115Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=32mmMô tả KT theo chương V0,04100m
116Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=25mmMô tả KT theo chương V0,27100m
117Van ren đồng D20Mô tả KT theo chương V1cái
118Khâu nối ren ngoài D25Mô tả KT theo chương V2cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32Mô tả KT theo chương V2cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32x25Mô tả KT theo chương V1cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25Mô tả KT theo chương V1cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25x20Mô tả KT theo chương V2cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR, D=32Mô tả KT theo chương V2cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR, D=25x20Mô tả KT theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: SÂN VÀ SAN NỀN
1Bạt lót chống mất nước xi măngMô tả KT theo chương V525m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V52,5m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V525m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,9878m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,9959m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,2245m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,0863m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,22m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I và vận chuyển đi đổMô tả KT theo chương V11,933100m3
10San đầm đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm cả tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển về công trình)Mô tả KT theo chương V5.903,53m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V10,9507m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V3,6502m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,122m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V1,0056m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0264100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,004tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0361tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,2904m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,29m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V3,564m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V3,249m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,3329m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,8095m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,8095m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,5675m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2855100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0282tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1777tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,515m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,182100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0706tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,1919m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,1871m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0311100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,017tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,1355m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V4cái
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V7,9957m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,1616m3
30Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V5,28m2
31Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x20Mô tả KT theo chương V0,0895tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0895tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,1622100m2
34Tôn úp nócMô tả KT theo chương V10,32md
35Ke chống bãoMô tả KT theo chương V50cái
36Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,292m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V54,1008m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,72m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,756m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,2m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,6409m
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,4864m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V83,8208m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V46,956m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V54,1008m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V76,676m2
47Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa (sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V5,04m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V5,04m2
49Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, khung nhôm Việt PhápMô tả KT theo chương V1,87m2
50Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay , kính dày 6,38mm khung nhôm Việt PhápMô tả KT theo chương V5,04m2
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V15m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V8m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V11m
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,144100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V4cái
62Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
63Hộp hứng nướcMô tả KT theo chương V4cái
64Đai giữ hộpMô tả KT theo chương V4cái
65Keo dỏnMô tả KT theo chương V2hộp
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả KT theo chương V1bộ
2Đầu báo khói quangMô tả KT theo chương V20bộ
3Đầu báo nhiệtMô tả KT theo chương V18bộ
4Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V8bộ
5Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V16bộ
6Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V8hộp
7Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V8bộ
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả KT theo chương V2hộp
9Chuông báo cháyMô tả KT theo chương V2cái
10Đèn báo cháyMô tả KT theo chương V2cái
11Nút báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V8bộ
13Lắp đặt đèn báo ExitMô tả KT theo chương V4bộ
14Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyMô tả KT theo chương V4hộp
15Đèn báo phòngMô tả KT theo chương V4cái
16Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả KT theo chương V4cái
17Lắp đặt acquy dự phòng 24VMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả KT theo chương V3hộp
19Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V320m
20Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Mô tả KT theo chương V120m
21Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V40m
22Lắp đặt cáp tín hiệu 5x0,5mm2Mô tả KT theo chương V100m
23Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D12Mô tả KT theo chương V90m
24Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32Mô tả KT theo chương V120m
25Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16Mô tả KT theo chương V320m
26Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyMô tả KT theo chương V1bộ
27Bộ phá dỡMô tả KT theo chương V1cái
28Chi phí chuyển giao công nghệMô tả KT theo chương V1cn
29Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmMô tả KT theo chương V2cái
30Hộp đựng bình chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V2hộp
31Vòi chữa cháy dài 25m D65Mô tả KT theo chương V4cuộn
32Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V2cái
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,78100m
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V2cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V2cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V40,95m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V9,75m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V31,2m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,896m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7977566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối 2 tầng trở lên, có hạng mục san nền, hệ thống PCCC+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.977.566.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.389.530.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.779.061.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)105
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)83
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
4 Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy ,định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu , có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại liên lạc được với nhân sự này53
6 Cán bộ quản lý chi phí: giá hợp đồng, thanh quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình3
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy ủi 110 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->