Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224485-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư BQLDAĐTXD huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210137479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:52:00 đến ngày 2021-03-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Thi công công trình dân dụng cấp III); (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Gồm công nhân nề, bê tông, mộc, vận hành máy xây dựng, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tổng tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Vệ sinh seno mái, mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,552m2
4Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,42m2
5Tháo dỡ bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204bộ
6Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,534m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,202m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,914m3
9Phá dỡ nền lát gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT379,007m2
10Phá dỡ lớp vữa láng GranitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,703m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,59m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 80%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT386,36m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,811m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 80%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT579,244m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT523,121m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,149m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,149m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,5521m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,921m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,59m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,811m2
22Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT482,951m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.252,5761m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,573m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,414m3
27Bê tông lanh tô, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1981 m3
28Ván khuôn gia cố lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2521m2
29Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146100kg
30Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0231 m3
31Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,31m2
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,702100kg
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,9m2
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,894m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,7941m2
36Sản xuất lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417tấn
37Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,494m2
38Chụp Inox lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4161m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT383,573m2
41Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,063tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,32m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,7071m2
44Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7m2
45Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,74m2
46Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,08m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,52m2
48Bê tông lót móng, vữa BT M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1171 m3
49Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,871m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,179m3
51Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,081m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,33m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,24m2
55Xẻ rãnh tạo nhám bậcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT302,16m
56Bộ đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W + bộ cần treo thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
57Bộ đèn chiếu bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
58Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN11L 220/18W, lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
59Lắp đặt đèn Led ốp tường kích thước 195x90x60, CS 1x10, 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
60Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
61Móc treo quạt trần D12 vào trần hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
62Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Quạt thông gió 1 chiều kích thước D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
66Mặt che công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
68Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
69Mặt che công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
70Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
72Mặt che công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
74Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36hộp
75Mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
77Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
78Mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
79MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
80MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
81MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
82MCCB 3 pha, 3 cực 32A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
83MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
85Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
86Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
87Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV - 4x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
88Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136m
89Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.280m
90Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.524m
91Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68m
92Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT640m
93Hộp gen nhựa PVC 60x40 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
94Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68m
95Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610m
96Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT685m
97Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
98Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hộp
99Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18hộp
100Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40hộp
101Ống chờ luồn điều hòa uPVC D60, L=250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
102Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,825m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0383100m3
104Đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
105Thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
106Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
107Chếch nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
108Măng xông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
109Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
110Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
111Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
112Bình C02-MT3-3KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
113Bình MFZ4-ABC-4KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
114Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
115Lắp đặt nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
116Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Vệ sinh seno mái, mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,205m2
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,44m2
4Tháo dỡ bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144bộ
5Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,852m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,338m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,092m3
8Phá dỡ lớp vữa láng Granito tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,379m2
9Phá dỡ nền lát gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,357m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,39m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 80%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,56m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,909m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 80%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT415,636m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT367,913m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,674m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,674m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2051m2
18Quét Sikatop 107 chống thấm mái, sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,0651m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,39m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,909m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT361,951m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT887,461m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,895m3
24Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0431 m3
25Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,481m2
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,747100kg
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,122m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,604m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,7261m2
30Sản xuất lan can Inox hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417tấn
31Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,452m2
32Chụp InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,3571m2
34Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,709tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,88m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8051m2
37Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8m2
38Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,16m2
39Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,68m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,64m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,916m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,725m2
43Xẻ rãnh tạo nhám bậcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,43m
44Bộ đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W + bộ cần treo thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
45Bộ đèn chiếu bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
46Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN11L 220/18W, lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
47Lắp đặt đèn Led ốp tường kích thước 195x90x60, CS 1x10, 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
48Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
49Móc treo quạt trần D12 vào trần hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
50Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
51Quạt thông gió 1 chiều kích thước D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
54Mặt che công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
57Mặt che công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
60Mặt che công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
62Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hộp
63Mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
66Mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
67MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
68MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
69MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
70MCCB 3 pha, 3 cực 32A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
71MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
73Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
74Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
75Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV - 4x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
76Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
77Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT760m
78Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.020m
79Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
80Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380m
81Hộp gen nhựa PVC 60x40 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
82Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
83Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
84Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m
85Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
86Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18hộp
87Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
88Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40hộp
89Ống chờ luồn điều hòa uPVC D60, L=250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m
90Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,825m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0383100m3
92Đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
93Thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
94Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
95Chếch nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
96Măng xông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
97Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
98Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
99Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
100Bình C02-MT3-3KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
101Bình MFZ4-ABC-4KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
102Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704m3
2Tháo dỡ sắt đặc 16x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,786m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,786m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1635m3
6Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7271 m3
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,71m2
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,236100kg
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,748m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,109m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tường đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,8571m2
12Sản xuất lan can Inox hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,279tấn
13Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,802m2
14Chụp InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, BỘ MÔN 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,854m3
2Tháo dỡ sắt đặc 16x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,854m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,854m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,607m3
6Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0981 m3
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,081m2
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,504100kg
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,562m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,582m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,1441m2
12Sản xuất lan can Inox hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,338tấn
13Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,522m2
14Chụp InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.589m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,183m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,71m2
4Công tác ốp gạch thẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,355m2
5Đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,48m3
6Xúc đất vào bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,48m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118m
2MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
4Gia công giá đỡ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
5Lắp đặt giá đỡ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,43m2
7Nở sắt M10-100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
8Bulon kèm vòng đệm M16-100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
9Lắp đặt các loại sứ puliTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,195m3
2Đào móng rãnh, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,633m3
3Đào móng bắng máy đào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,064100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,376100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,806100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,806100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,558m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,606100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,553m3
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,656m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,616100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, rãnh, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,349m3
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,525m2
17Láng hố ga, rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,84m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,676m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,635m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,13tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211cấu kiện
22Đào móng cống, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
26Cống D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m
27Đế cống D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,75đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Thi công công trình dân dụng cấp III); (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Gồm công nhân nề, bê tông, mộc, vận hành máy xây dựng, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tổng tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng ký, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực, sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít còn sử dụng tốt2
9 Máy phá bê tông còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->