Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | BQLDAĐTXD huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 16:52:00 đến ngày 2021-03-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Thi công công trình dân dụng cấp III); (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Gồm công nhân nề, bê tông, mộc, vận hành máy xây dựng, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tổng tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,552 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,534 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,914 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 379,007 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng Granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,703 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,59 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 80% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 386,36 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,811 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 80% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 579,244 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 523,121 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,149 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,149 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,552 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,92 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,59 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,811 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 482,95 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.252,576 | 1m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,573 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,414 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,252 | 1m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,023 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3 | 1m2 |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,702 | 100kg |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,9 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,894 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,794 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,494 | m2 |
| 38 | Chụp Inox lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,416 | 1m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383,573 | m2 |
| 41 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,707 | 1m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,74 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,52 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,117 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,87 | 1m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,179 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | 1m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,33 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 55 | Xẻ rãnh tạo nhám bậc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 302,16 | m |
| 56 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W + bộ cần treo thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 57 | Bộ đèn chiếu bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN11L 220/18W, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led ốp tường kích thước 195x90x60, CS 1x10, 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Móc treo quạt trần D12 vào trần hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 66 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 69 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 72 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 75 | Mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 78 | Mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | MCCB 3 pha, 3 cực 32A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 85 | Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV - 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 88 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 89 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.280 | m |
| 90 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.524 | m |
| 91 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 92 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 640 | m |
| 93 | Hộp gen nhựa PVC 60x40 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 94 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 95 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 610 | m |
| 96 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 685 | m |
| 97 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 98 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 99 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 100 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 101 | Ống chờ luồn điều hòa uPVC D60, L=250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 102 | Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 105 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 106 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 107 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 111 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 112 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 113 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 114 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,205 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,852 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,092 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng Granito tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,379 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,357 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,39 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 80% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289,56 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,909 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tính 80% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 415,636 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 367,913 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,674 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,674 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,205 | 1m2 |
| 18 | Quét Sikatop 107 chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,065 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,39 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,909 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 361,95 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 887,46 | 1m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,895 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,043 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,48 | 1m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,747 | 100kg |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,122 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,604 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,726 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,452 | m2 |
| 32 | Chụp Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,357 | 1m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,805 | 1m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,916 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,725 | m2 |
| 43 | Xẻ rãnh tạo nhám bậc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,43 | m |
| 44 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W + bộ cần treo thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 45 | Bộ đèn chiếu bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN11L 220/18W, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led ốp tường kích thước 195x90x60, CS 1x10, 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Móc treo quạt trần D12 vào trần hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 57 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 63 | Mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 66 | Mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | MCCB 3 pha, 3 cực 32A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 73 | Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV - 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 77 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 760 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.020 | m |
| 79 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 80 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 81 | Hộp gen nhựa PVC 60x40 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 82 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 83 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 84 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 85 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 86 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 87 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 88 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 89 | Ống chờ luồn điều hòa uPVC D60, L=250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 90 | Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 93 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 95 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 100 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 101 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 102 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ sắt đặc 16x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1635 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,727 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,7 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,236 | 100kg |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,748 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,109 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tường đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,857 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,802 | m2 |
| 14 | Chụp Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ sắt đặc 16x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,607 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,098 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,08 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,504 | 100kg |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,562 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,582 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,144 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,522 | m2 |
| 14 | Chụp Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.589 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,183 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,71 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,355 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 6 | Xúc đất vào bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,48 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 2 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Gia công giá đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 7 | Nở sắt M10-100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Bulon kèm vòng đệm M16-100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ puli | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,195 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,633 | m3 |
| 3 | Đào móng bắng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,064 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,553 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,656 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,616 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, rãnh, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,349 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,525 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,676 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng cống, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 26 | Cống D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 27 | Đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,75 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Thi công công trình dân dụng cấp III); (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Gồm công nhân nề, bê tông, mộc, vận hành máy xây dựng, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tổng tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực, sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phá bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi