Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc kiêm nhà ở 2 tầng và mua sắm thiết bị (ti vi) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226373-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng): Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục, thể thao Hà Tĩnh; Địa chỉ: .Ngõ 5, Đường Nguyễn Biểu, Phường Nam Hà, Nam Hà, Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc kiêm nhà ở 2 tầng và mua sắm thiết bị (ti vi) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210226321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất, nguồn chi đột xuất ngân sách tỉnh (đã bố trí 1.999.765.000 đồng tại Quyết định số 4541/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:42:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,744,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23292E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp và thiết bị (tivi) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, quy mô từ cấp III trở lên và có hạng mục cung thiết bị (tivi) hoặc có hợp đồng mua sắp thiết bị có hạng mục mua sắm (tivi);(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư và các tài liệu liên quan theo quy định hiện hành để chứng minh).(d) trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 5 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thuỷ lợi.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T-7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỞ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V194,032m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn chương V7,918m3
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn chương V55,68m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn chương V6,72m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn chương V4,512m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn chương V50,5m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn chương V544,778m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn chương V169,848m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo chỉ dẫn chương V115,865m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn chương V218,958m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn chương V349,176m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn chương V544,991m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn chương V568,134m2
14Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn chương V5công
15Phá lớp vữa grani tô bậc cấp, bậc cầu thangTheo chỉ dẫn chương V29,645m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn chương V11,296m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn chương V9,87m3
3Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn chương V0,471m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,493100kg
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V8,756m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn chương V321,649m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn chương V349,176m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn chương V8,756m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Theo chỉ dẫn chương V544,778m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn chương V335,424m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo chỉ dẫn chương V122m2
12Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chỉ dẫn chương V101m2
13Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V0,171tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V0,171tấn
15Ke chống bảo 3 cái / m xà gồTheo chỉ dẫn chương V187,8cái
16Tôn úp bởTheo chỉ dẫn chương V29,8m
17Máng inoxTheo chỉ dẫn chương V7,55m
18Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm gồm cả phụ kiệnTheo chỉ dẫn chương V24,53m2
19chống thấm sê nô sàn khu vệ sinh bằng màng khò nóng StandartTheo chỉ dẫn chương V162,669m2
20Chất lót Standart (quét lót trước khi khò nóng) 0.8kg/m2Theo chỉ dẫn chương V130,135kg
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn chương V1.136,268m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V544,991m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V437,916m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V1.243,343m2
25Hoa sắt lan can cầu thang cả sơn tỉnh điện và lắp đặtTheo chỉ dẫn chương V6,3m2
26Trụ cầu thang gỗ dỗiTheo chỉ dẫn chương V1cái
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V5,67m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V23,975m2
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn chương V115,865m2
30Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình Việt pháp hoặc tương đương kinh 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V49,375m2
31Sản xuất cửa sổi khung nhôm định hình Việt pháp hoặc tương đương kinh 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V34,88m2
32Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm định hình Việt pháp hoặc tương đương kinh 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V30,48m2
33Vách kinh khung nhôm định hình kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V71,564m2
34Cửa đi kinh cường lực 12mm cả phụ kiệnTheo chỉ dẫn chương V11,676m2
35Hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4Theo chỉ dẫn chương V34,88m2
36Hoa sắt sân phơi bằng thép vuôngTheo chỉ dẫn chương V7,971m2
37Sơn tỉnh điệnTheo chỉ dẫn chương V42,851m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V14,23m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V1,296m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V6,344m3
41Bu lông M20Theo chỉ dẫn chương V96cái
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn chương V0,528tấn
43Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn chương V1,007tấn
44Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V0,22tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn chương V1,007tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn chương V0,528tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V0,22tấn
48Lợp mái che tường bằng tấm nhựa sợi thủy tinh composite;Theo chỉ dẫn chương V0,694100m2
49ke chống bảo 3 cái / m xà gồTheo chỉ dẫn chương V244,8m2
50máng inoxTheo chỉ dẫn chương V40,8m
51Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chỉ dẫn chương V14cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn chương V27bộ
53Đèn led ốp trần D300 x24wTheo chỉ dẫn chương V17bộ
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chỉ dẫn chương V510m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn chương V360m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn chương V460m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo chỉ dẫn chương V510m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo chỉ dẫn chương V360m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2Theo chỉ dẫn chương V460m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo chỉ dẫn chương V2m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2Theo chỉ dẫn chương V2m
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V8cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V10cái
64Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V1cái
65Lắp đặt công tắc - đảo chiềuTheo chỉ dẫn chương V2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn chương V35cái
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn chương V1cái
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chỉ dẫn chương V1cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 600x800Theo chỉ dẫn chương V1hộp
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,400x600Theo chỉ dẫn chương V1hộp
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn chương V3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn chương V3,4m
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn chương V1m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chỉ dẫn chương V0,05100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn chương V0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V0,2100m
77Cút nhựa D110Theo chỉ dẫn chương V15cái
78tê nhựa D110Theo chỉ dẫn chương V10cái
79tê nhựa D60Theo chỉ dẫn chương V8cái
80tê nhựa D40x60Theo chỉ dẫn chương V8cái
81cút nhựa D60, D40x60Theo chỉ dẫn chương V12cái
82phuer thu nước sànTheo chỉ dẫn chương V4cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn chương V0,7100m
84cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn chương V40cái
85Tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn chương V40cái
86cút nhựa PPR ren inox D25Theo chỉ dẫn chương V42cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn chương V1cái
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn chương V6bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V4bộ
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn chương V12bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V4bộ
92Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo chỉ dẫn chương V2bộ
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V4cái
94Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn chương V4cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn chương V6cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V1,3100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn chương V80cái
98nệp ốngTheo chỉ dẫn chương V100cái
99đinh vít + nở nhựaTheo chỉ dẫn chương V200cái
100Lắp đặt phễu thu nước mưaTheo chỉ dẫn chương V16cái
101Bình bột chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn chương V4Cái
102Bình CO2 MT3 chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V2Cái
103Hộp đựng bình chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V2cái
104Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V2cái
105Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn chương V250m2
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V3,074m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn chương V26,26m3
108Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V250m2
109Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V3,3m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V24,6m2
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn chương V37,5m3
C MUA SẮM THIẾT BỊ
1Smart Ti vi: Màn hình 55ich; độ phân giải 4K Ultra HD (3.480x2,160) pixels, Bluetooth; Wifi, cổng Lan, cổng AV; 2 Cổng HDMI, cổng USB, Cổng xuất âm thanhTheo chỉ dẫn chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23292E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp và thiết bị (tivi) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, quy mô từ cấp III trở lên và có hạng mục cung thiết bị (tivi) hoặc có hợp đồng mua sắp thiết bị có hạng mục mua sắm (tivi);(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư và các tài liệu liên quan theo quy định hiện hành để chứng minh).(d) trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 5 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực31
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 Có bằng trung cấp trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thuỷ lợi.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ 5T-7T Ô tô tự đổ 5T-7T2
3 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy khoan cầm tay 1,7kW Máy khoan cầm tay 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->