Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc kiêm nhà ở 2 tầng và mua sắm thiết bị (ti vi) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa | Chủ đầu tư | (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng): Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục, thể thao Hà Tĩnh; Địa chỉ: .Ngõ 5, Đường Nguyễn Biểu, Phường Nam Hà, Nam Hà, Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc kiêm nhà ở 2 tầng và mua sắm thiết bị (ti vi) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất, nguồn chi đột xuất ngân sách tỉnh (đã bố trí 1.999.765.000 đồng tại Quyết định số 4541/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 16:42:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23292E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp và thiết bị (tivi) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, quy mô từ cấp III trở lên và có hạng mục cung thiết bị (tivi) hoặc có hợp đồng mua sắp thiết bị có hạng mục mua sắm (tivi);(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư và các tài liệu liên quan theo quy định hiện hành để chứng minh).(d) trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 5 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thuỷ lợi.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 194,032 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn chương V | 7,918 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 55,68 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn chương V | 6,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn chương V | 4,512 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn chương V | 50,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 544,778 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn chương V | 169,848 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 115,865 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 218,958 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 349,176 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 544,991 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn chương V | 568,134 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | công |
| 15 | Phá lớp vữa grani tô bậc cấp, bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn chương V | 29,645 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 11,296 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 9,87 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,471 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,493 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 8,756 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 321,649 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 349,176 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,756 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 544,778 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 335,424 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 122 | m2 |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chỉ dẫn chương V | 101 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,171 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,171 | tấn |
| 15 | Ke chống bảo 3 cái / m xà gồ | Theo chỉ dẫn chương V | 187,8 | cái |
| 16 | Tôn úp bở | Theo chỉ dẫn chương V | 29,8 | m |
| 17 | Máng inox | Theo chỉ dẫn chương V | 7,55 | m |
| 18 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm gồm cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn chương V | 24,53 | m2 |
| 19 | chống thấm sê nô sàn khu vệ sinh bằng màng khò nóng Standart | Theo chỉ dẫn chương V | 162,669 | m2 |
| 20 | Chất lót Standart (quét lót trước khi khò nóng) 0.8kg/m2 | Theo chỉ dẫn chương V | 130,135 | kg |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1.136,268 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 544,991 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 437,916 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 1.243,343 | m2 |
| 25 | Hoa sắt lan can cầu thang cả sơn tỉnh điện và lắp đặt | Theo chỉ dẫn chương V | 6,3 | m2 |
| 26 | Trụ cầu thang gỗ dỗi | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,67 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 23,975 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 115,865 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình Việt pháp hoặc tương đương kinh 6.38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 49,375 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổi khung nhôm định hình Việt pháp hoặc tương đương kinh 6.38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 34,88 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm định hình Việt pháp hoặc tương đương kinh 6.38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 30,48 | m2 |
| 33 | Vách kinh khung nhôm định hình kính 6.38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 71,564 | m2 |
| 34 | Cửa đi kinh cường lực 12mm cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn chương V | 11,676 | m2 |
| 35 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,88 | m2 |
| 36 | Hoa sắt sân phơi bằng thép vuông | Theo chỉ dẫn chương V | 7,971 | m2 |
| 37 | Sơn tỉnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 42,851 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 14,23 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,296 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 6,344 | m3 |
| 41 | Bu lông M20 | Theo chỉ dẫn chương V | 96 | cái |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,528 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn chương V | 1,007 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,22 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 1,007 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,528 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,22 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa sợi thủy tinh composite; | Theo chỉ dẫn chương V | 0,694 | 100m2 |
| 49 | ke chống bảo 3 cái / m xà gồ | Theo chỉ dẫn chương V | 244,8 | m2 |
| 50 | máng inox | Theo chỉ dẫn chương V | 40,8 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | bộ |
| 53 | Đèn led ốp trần D300 x24w | Theo chỉ dẫn chương V | 17 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn chương V | 510 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 360 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 460 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 510 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 360 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 460 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 600x800 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,400x600 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Cút nhựa D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 78 | tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 79 | tê nhựa D60 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 80 | tê nhựa D40x60 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 81 | cút nhựa D60, D40x60 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 82 | phuer thu nước sàn | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7 | 100m |
| 84 | cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 86 | cút nhựa PPR ren inox D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 42 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | cái |
| 98 | nệp ống | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | cái |
| 99 | đinh vít + nở nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 200 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 101 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | Cái |
| 102 | Bình CO2 MT3 chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Cái |
| 103 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 104 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 105 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn chương V | 250 | m2 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 3,074 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,26 | m3 |
| 108 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 250 | m2 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 3,3 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 24,6 | m2 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 37,5 | m3 |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Smart Ti vi: Màn hình 55ich; độ phân giải 4K Ultra HD (3.480x2,160) pixels, Bluetooth; Wifi, cổng Lan, cổng AV; 2 Cổng HDMI, cổng USB, Cổng xuất âm thanh | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23292E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp và thiết bị (tivi) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, quy mô từ cấp III trở lên và có hạng mục cung thiết bị (tivi) hoặc có hợp đồng mua sắp thiết bị có hạng mục mua sắm (tivi);(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư và các tài liệu liên quan theo quy định hiện hành để chứng minh).(d) trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 5 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Có bằng trung cấp trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thuỷ lợi.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T-7T | Ô tô tự đổ 5T-7T | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 1,7kW | Máy khoan cầm tay 1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi