Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới | Chủ đầu tư | : Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Số 3, Hồ Văn Hảo, Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 11.686 triệu đồng. Phần còn lại huy động từ nguồn kinh phí đấu giá cho thuê lô, quầy, sạp và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 10:15:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp 3, giá trị hợp đồng >=1.800 triệu đồng trong đó có hạng mục: Cải tạo nhà dân dụng, cải tạo mương thoát nước, bê tông sân vườn diện tích >=1351m2, cửa sắt sếp,…, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng ).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Dân dụng;+ Bản scan Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm cóc 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW02 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Trạm trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Do nhà thầu tự cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu đối với đơn vị cung cấp bê tông thương phẩm.- Có Giấy chứng nhận phù hợp với Tiêu chuẩn TCVN 9340:2012-Hỗn hợp bê tông thương phẩm trộn sẵn, đạt chất lượng ISO 9001:2015.- Yêu cầu kỹ thuật của bê tông thương phẩm (không có phụ gia): |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | 1- Đình ăn uống + Hàng tươi sống (XD) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn; Kim loại | Chương V của E-HSMT | 436,793 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 436,792 | 1m2 |
| 3 | Làm xối tôn phẳng bằng INOX; KT300x300x300 | Chương V của E-HSMT | 100 | md |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước máI; Đkính ống 90x3mm | Chương V của E-HSMT | 52,28 | 1 m |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC; Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ các mặt bích chân cột bị hỏng; Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 11 | 1CK |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT; Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT; Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 10 | Biện pháp thi công thay mặt bích bao gồm dùng kích nâng cột để thay | Chương V của E-HSMT | 11 | CK |
| 11 | Bê tông nền; Bê tông thương phẩm đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 70,7 | 1 m3 |
| C | 2- Đình ăn uống+hàng tươi sống phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 6A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện 2-4 cực E4FC 2/4LA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 595 | 1m |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA; Loại dây 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 230 | 1 m |
| 9 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 10 | Đào mương cáp điện bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 11 | Đắp bột đá mương cáp = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 13 | Lát gạch đặc kh.nung 60x95x200 | Chương V của E-HSMT | 750 | viên |
| D | 3- Khối nhà A ( 2 cái ) phần xây dựng: Phá dỡ từ trục X1-X7 ( Cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa để thay mới | Chương V của E-HSMT | 121,44 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 269,04 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái sê nô để xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 82,24 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 4,036 | m3 |
| 6 | Quét CT11A chống thấm máI sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 82,24 | 1m2 |
| 7 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm vữa XM75# | Chương V của E-HSMT | 269,04 | 1 m2 |
| 8 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.3mm đà trần thép hộp tính riêng | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất LD đà trần bằng thép hộp 60x30x1.2ly (tính theo md) a=0.8m | Chương V của E-HSMT | 185,6 | md |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 121,44 | m2 |
| E | 4 - Khối nhà A ( 2 cái ) phần điện: Điện chiếu sáng khối nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trần hộp vuông KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 4 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm điện 1 pha 5-25A | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 6A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha MCCB; Cường độ dòng điện 50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 3 pha; Cường độ dòng điện 50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc; K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 14 | Lắp bảng điện 2-4 cực E4FC 2/4LA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Lắp tủ điện KT500x700x200 có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt biến dòng đo lường MTC 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Switch chuyển mạch ampe A/S | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA; Loại dây 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 29 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 195 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/60 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 32 | Đào mương cáp điện bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m3 |
| 33 | Đắp bột đá mương cáp = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,4 | 1 m3 |
| 35 | Lát gạch đặc kh.nung 60x95x200 | Chương V của E-HSMT | 450 | viên |
| F | 4 - Khối nhà A ( 2 cái ) phần điện: Điện chiếu sáng khối nhà A1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trần hộp vuông KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 4 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm điện 1 pha 5-25A | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 6A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha MCCB; Cường độ dòng điện 50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 3 pha; Cường độ dòng điện 50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 14 | Lắp bảng điện 2-4 cực E4FC 2/4LA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Lắp tủ điện KT500x700x200 có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt biến dòng đo lường MTC 250/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/S | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Switch chuyển mạch ampe A/S | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA; Loại dây 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 29 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 195 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/60 | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 32 | Đào mương cáp điện bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 35,2 | 1 m3 |
| 33 | Đắp bột đá mương cáp = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 29,2 | 1 m3 |
| 35 | Lát gạch đặc kh.nung 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 36 | Đóng cọc ống đồng D14.2, L=3m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 37 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM 25, 11.34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 5 | Bao |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Chương V của E-HSMT | 17 | Mối |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| G | 5 - Khối nhà B phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu trần | Chương V của E-HSMT | 130,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa để thay mới | Chương V của E-HSMT | 80,96 | 1 m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,978 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 198,52 | 1 m2 |
| 5 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm VXM75# | Chương V của E-HSMT | 198,52 | 1 m2 |
| 6 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.3mm đà trần thép hộp tính riêng | Chương V của E-HSMT | 130,76 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất LD đà trần bằng thép hộp 60x30x1.2ly (tính theo md) a=0.8m | Chương V của E-HSMT | 189,6 | md |
| 8 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái sê nô để xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 70,97 | m2 |
| 9 | Quét CT11A chống thấm máI sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 70,97 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 80,96 | m2 |
| H | 6 - Khối nhà B phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trần hộp vuông KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm điện 1 pha 5-25A | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 6A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 14 | Hộp |
| 11 | Lắp bảng điện 2-4 cực E4FC 2/4LA | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 705 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 195 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 125 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| I | 7- Khối nhà C phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu trần | Chương V của E-HSMT | 118,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa để thay mới | Chương V của E-HSMT | 70,84 | 1 m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 177,42 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm VXM75# | Chương V của E-HSMT | 177,42 | 1 m2 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu phế thải | Chương V của E-HSMT | 2,661 | m3 |
| 6 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.3mm đà trần thép hộp tính riêng | Chương V của E-HSMT | 118,06 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất LD đà trần bằng thép hộp 60x30x1.2ly (tính theo md) a=0.8m | Chương V của E-HSMT | 168,8 | md |
| 8 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái sê nô để xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 69,4 | m2 |
| 9 | Quét CT11A chống thấm máI sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 69,4 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 70,84 | m2 |
| J | 8 - Khối nhà C phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trần hộp vuông KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm điện 1 pha 5-25A | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 6A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha MCCB; Cường độ dòng điện 50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng điện 2-4 cực E4FC 2/4LA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp tủ điện KT500x700x200 có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 595 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn;Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; Loại dây 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 20 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 275 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/60 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 23 | Đào mương cáp điện bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 24 | Đắp bột đá mương cáp = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 26 | Lát gạch đặc kh.nung 60x95x200 | Chương V của E-HSMT | 400 | viên |
| K | 9- Khối nhà D phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu trần | Chương V của E-HSMT | 130,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa để thay mới | Chương V của E-HSMT | 80,96 | 1 m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 130,68 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 198,52 | 1 m2 |
| 5 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm ; VXM75# | Chương V của E-HSMT | 198,52 | 1 m2 |
| 6 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.3mm đà trần thép hộp tính riêng | Chương V của E-HSMT | 130,76 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất LD đà trần bằng thép hộp 60x30x1.2ly (tính theo md) a=0.8m | Chương V của E-HSMT | 189,6 | md |
| 8 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái sê nô để xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 77,2 | m2 |
| 9 | Quét CT11A chống thấm máI sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 77,2 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 80,96 | m2 |
| L | 10- Khối nhà D phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trần hộp vuông KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm điện 1 pha 5-25A | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 6A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 14 | Hộp |
| 11 | Lắp bảng điện 2-4 cực E4FC 2/4LA | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 705 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 195 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 125 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| M | 11 - Khối nhà E phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 116,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa để thay mới | Chương V của E-HSMT | 70,84 | 1 m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 176,24 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm ; VXM75# | Chương V của E-HSMT | 176,24 | 1 m2 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu phế thải | Chương V của E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 6 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.3mm đà trần thép hộp tính riêng | Chương V của E-HSMT | 116,88 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất LD đà trần bằng thép hộp 60x30x1.2ly (tính theo md) a=0.8m | Chương V của E-HSMT | 167,2 | md |
| 8 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái sê nô để xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 69,4 | m2 |
| 9 | Quét CT11A chống thấm máI sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 69,4 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 70,84 | m2 |
| N | 12 - Khối nhà E phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trần hộp vuông KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm điện 1 pha 5-25A | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 6A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB; Cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha MCCB; Cường độ dòng điện 50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng điện 2-4 cực E4FC 2/4LA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp tủ điện KT500x700x200 có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 595 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; Loại dây 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 20 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 275 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa SP; Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/60 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 23 | Đào mương cáp điện bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 24 | Đắp bột đá mương cáp = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 26 | Lát gạch đặc kh.nung 60x95x200 | Chương V của E-HSMT | 400 | viên |
| O | 13- Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 119,3 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 270,1 | 1 m3 |
| P | 14- Đình rau củ quả | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn; Kim loại | Chương V của E-HSMT | 198,475 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 198,475 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 37,98 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu phế thải | Chương V của E-HSMT | 37,98 | m3 |
| 5 | Bê tông nền; bê tông thương phẩm đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 45,576 | 1 m3 |
| Q | 15 - Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu phế thải | Chương V của E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 49,104 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 34,027 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,468 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,758 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,75 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, trụ; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,798 | Tấn |
| 11 | Xây tường gạch đặc kh.nung (60x95x200); Dày 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 27,729 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 488,7 | 1 m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 488,7 | 1 m2 |
| 14 | Lắp dựng chông sắt hàng rào; Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 26,713 | m2 |
| R | 16- Nạo vét mương L=102m | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương =bê tông; Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 102 | Cấu kiệ |
| 2 | Đào bùn lỏng | Chương V của E-HSMT | 16,32 | 1 m3 |
| S | 17- Cải tạo nhà vê sinh phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 21,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,991 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 2,925 | 1 m2 |
| 9 | Xây tường gạch đặc kh.nung (60x95x200); Dày 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1.5cm; vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,925 | 1 m2 |
| 11 | Ôp tường, trụ, cột; Gạch ceramic 300x450 | Chương V của E-HSMT | 73,7 | 1 m2 |
| 12 | Lát nền, sàn; Gạch ceramic 300x300 chống trượt, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 21,575 | 1 m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở quay kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ uPVC cánh mở lật kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,029 | m2 |
| 16 | Lắp dựng phụ kiện cửa sổ cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 6,88 | 1 m2 |
| 18 | Quét CT11A chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 6,88 | 1m2 |
| T | 18- Cải tạo nhà vê sinh phần điện nước: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt tròn lắp nổi KT 300x300 công suất 18w | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 1 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat 1 pha; Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp bảng điện 2-8 cực E4FC 2/8LA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn; Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dâycáp nhôm vặn xoắn; Loại dây LV-ABC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 10 | LĐ ống nhựa SP D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| U | - Cải tạo nhà vê sinh phần điện nước: Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp phễu thu d100mm INOX | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa; Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | LĐặt ren trong ngoài nhựa PPR d20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| V | - Cải tạo nhà vê sinh phần điện nước: Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 m |
| 5 | Lắp Đặt cút nhựa PPR = PP hàn d32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp Đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| W | - Cải tạo nhà vê sinh phần điện nước: Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC; Đkính ống 42mm x3mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC; Đkính 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC; Đkính ống 60mm x4mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 4 | LĐ cút nhựa PVC; Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | LĐ côn nhựa PVC; Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC; Đkính ống 90mm x4mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 7 | LĐ cút nhựa PVC; Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC; Đkính ống 114mm x5mm | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 10 | LĐ tê nhựa PVC; Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | LĐ côn nhựa PVC; Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| X | +) Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 11,718 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bể gạch đặc kh.nung (60x95x200); Dày | Chương V của E-HSMT | 3,308 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,27 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường trong, bề dày 1 cm lần 2; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,27 | 1 m2 |
| 6 | Láng đáy có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,307 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,824 | 1 m2 |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 c/kiện |
| 10 | Bê tông dầm, giằng bể; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp 3, giá trị hợp đồng >=1.800 triệu đồng trong đó có hạng mục: Cải tạo nhà dân dụng, cải tạo mương thoát nước, bê tông sân vườn diện tích >=1351m2, cửa sắt sếp,…, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng ).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Dân dụng;+ Bản scan Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 30 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | - Máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | 1 |
| 2 | - Máy thủy bình | - Máy thủy bình | 1 |
| 3 | - Máy đào | - Máy đào | 1 |
| 4 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | - Máy trộn | - Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 6 | - Máy đầm | - Máy đầm cóc 60kg | 2 |
| 7 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW02 | 2 |
| 8 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 9 | - Máy khoan Bê tông | - Máy khoan Bê tông | 2 |
| 10 | - Máy hàn | - Máy hàn 1.5KW | 2 |
| 11 | - Trạm trộn bê tông thương phẩm | - Do nhà thầu tự cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu đối với đơn vị cung cấp bê tông thương phẩm.- Có Giấy chứng nhận phù hợp với Tiêu chuẩn TCVN 9340:2012-Hỗn hợp bê tông thương phẩm trộn sẵn, đạt chất lượng ISO 9001:2015.- Yêu cầu kỹ thuật của bê tông thương phẩm (không có phụ gia): | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi