Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1721/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Ninh Hải về việc giao bổ sung kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2019; Quyết định số 1799/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 17:11:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,869,547,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8,308 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8,308 tỷ đồng. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.308.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục tháp - sức nâng: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp - sức nâng: 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,833 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước khi thi công đắp đất (15% khối lượng đất đắp) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,675 | 100m3 |
| 3 | Đất san lấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,121 | 100m3 |
| B | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,528 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,867 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,482 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,073 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,216 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,73 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,884 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,912 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,782 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,989 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,677 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,714 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,368 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,958 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,269 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,254 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,269 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,833 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,833 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,53 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,937 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,329 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,795 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,876 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,82 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,976 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,188 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,842 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,067 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,126 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,663 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,617 | m3 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,051 | tấn |
| 48 | Thanh quá giang thép hộp STK 60*120*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,22 | md |
| 49 | Xà gồ STK C 45*100*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 316 | md |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,803 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi, cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,54 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép, kính 5 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m2 |
| 56 | Vách ngăn tiểu treo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,583 | m2 |
| 58 | Lan can ram dốc Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,583 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 60 | Lam nhôm hộp (thanh ngang 38*76 + khung bao 44,5*101,6) STĐ màu trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất hệ dầm trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hệ dầm trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 63 | Đóng tole lạnh trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 64 | Nẹp nhôm viền trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | md |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 953,705 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 425,705 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,675 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 113,886 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 222,564 | m2 |
| 74 | Trát trần, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 601,37 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 205,637 | m2 |
| 76 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,7 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,67 | m2 |
| 78 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,71 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 135,2 | m |
| 80 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,1 | m |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 415,41 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,69 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,64 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,02 | m2 |
| 85 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,93 | m2 |
| 86 | Lát gạch bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,18 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá chân tường KT 100x200mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,295 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá rối chân tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,487 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.110,73 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.076,627 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.556,015 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 631,342 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,082 | 100m2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 96 | Đà cản 1,2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 97 | Bulong M22, L=600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 98 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,2 | m3 |
| 100 | Đắp cát móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 101 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,28 | m3 |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 107 | Lắp công tơ 3 pha | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bộ sứ 4 sứ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 109 | Đầu Cos đồng D25 + mũ chụp đầu Cos | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 110 | Đầu Cos đồng D16 + mũ chụp đầu Cos | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 113 | Chi phí đấu nối hệ thống điện khu vực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 114 | Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 115 | Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 121 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 127 | Đầu Cos đồng D10 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABC 200*300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 135 | Cầu đấu 50A 4 vị trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 137 | Linh kiện báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 138 | Bình chữa cháy CO2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 139 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 140 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 164 | Con thỏ D75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Cầu chắn rác D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 166 | Đai neo ống D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 176 | Đào móng chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,528 | m3 |
| 178 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,012 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,555 | m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,846 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,464 | m3 |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,116 | m2 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,136 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| C | KHỐI LỚP HỌC 14 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,646 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,728 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,707 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,674 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,906 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,45 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,062 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,294 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,636 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,356 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,473 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,087 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,353 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,869 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,42 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,05 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,644 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,516 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,965 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,793 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,533 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,615 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,615 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,992 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,344 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,907 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,826 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,519 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,795 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,623 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,165 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,763 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,677 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,805 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,683 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,439 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,656 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,713 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,39 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,976 | m3 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,265 | tấn |
| 50 | Xà gồ STK C 45*100*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 712,24 | md |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,21 | 100m2 |
| 52 | Cửa đi, cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,84 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép, kính 5 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,189 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,361 | m2 |
| 57 | Lan can Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,583 | m2 |
| 58 | Chữ Inox vàng H=500,B450 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 405 | dm2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 60 | Lam nhôm hộp (thanh ngang 38*76 + khung bao 44,5*101,6) STĐ màu trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.725,127 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 761,359 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,35 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (bo tròn tay vị lan can) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,9 | m |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 247,132 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 470,4 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 351,584 | m2 |
| 71 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,084 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 180,68 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 277,724 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 273,54 | m |
| 75 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,9 | m |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.000,85 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,97 | m2 |
| 78 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,535 | m2 |
| 79 | Lát bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,36 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá quy cách 100*200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,2 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá rối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,813 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.100,706 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.249,168 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.268,981 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.080,893 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,285 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Đầu Cos đồng D10 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Cầu chì 5A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 238 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 107 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABC 200*300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 108 | Cầu đấu 50A 4 vị trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 110 | Linh kiện báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 111 | Bình chữa cháy CO2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | Bình |
| 112 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | Bình |
| 113 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Đai treo ống D75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 124 | Đai treo ống D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| D | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Điện trở cuối Zone | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 8 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,008 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,982 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 18 | Xà gồ C45*100*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | Mét |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 21 | Lợp tole lạnh trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 24 | Nẹp nhôm viền trần tôn lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,4 | M |
| 25 | Cửa đi khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | M2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | M2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,894 | m2 |
| 28 | Khung sắt bàn lavabo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | khung |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,245 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,58 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,77 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,88 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,51 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,77 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,74 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,095 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,64 | m3 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,422 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,54 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,615 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| F | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,835 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,288 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,885 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,073 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,644 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,468 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,671 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,517 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,55 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,55 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,762 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,762 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,827 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,827 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 156,588 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,526 | 100m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,659 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,402 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,132 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,276 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,301 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,854 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,557 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,209 | m3 |
| 27 | Cửa đi mở quay khung nhựa lỏi thép, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,74 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,44 | m2 |
| 33 | Trát trần, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,652 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m2 |
| 37 | Ngâm nước XM 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,42 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,356 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,78 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,9 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,42 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,26 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,502 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,825 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 141,186 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,762 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,645 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,934 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,676 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,135 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,402 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,836 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,016 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,816 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,437 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,418 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,927 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,261 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,276 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,808 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,956 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.128,224 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 277,88 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,44 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 344,572 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.758,396 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,12 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,12 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,29 | m2 |
| 29 | Khắc chữ bảng tên | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ qui cách 100*200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 31 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 167,2 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,11 | m2 |
| 33 | Cổng sắt đẩy 2 ray | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,575 | M2 |
| 34 | Cổng phụ 1 cánh mở quay | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,535 | M2 |
| 35 | Ray cổng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,8 | Mét |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,065 | m2 |
| 38 | Chông sắt hàng rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,065 | M2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,35 | m2 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,457 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 11 | Bu long D16, L=180 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Ròng rọc thép D30 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Dây kéo cờ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | Mét |
| 14 | Lá cờ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Lá |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ qui cách 100x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,53 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,702 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,195 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 225,266 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,382 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,19 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,851 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,888 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,888 | m2 |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 4 | Trồng cây Bàn Đài Loan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cây/ 90ngày |
| L | CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,135 | m3 |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 5 | Tăng đơ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Chân đế trụ đở kim thu sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Bu lông D16, L300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 12 | Cáp kẽm nhiều lõi 8mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Kéo rải cáp đồng CV 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Mối |
| M | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,825 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,365 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PVC D42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Chi phí đấu nối hệ thống nước khu vực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| N | THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,413 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,488 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,304 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,475 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,576 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,159 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,689 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,549 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,899 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,695 | m3 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,676 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,14 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8,308 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8,308 tỷ đồng. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.308.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 8 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép 16T | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 5 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 t | Cần trục tháp - sức nâng: 25 t | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 4 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | 2 |
| 14 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | 1 |
| 15 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Máy mài - công suất: 2,7 kW | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 2 |
| 18 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 19 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t | 1 |
| 20 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi