Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226355-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1721/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Ninh Hải về việc giao bổ sung kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2019; Quyết định số 1799/QĐ-UBND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 17:11:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,869,547,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8,308 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8,308 tỷ đồng. Trong đó X = N x V
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.308.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục tháp - sức nâng: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp - sức nâng: 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế57,833100m3
2Tưới nước khi thi công đắp đất (15% khối lượng đất đắp)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,675100m3
3Đất san lấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60,121100m3
B KHỐI HIỆU BỘ
1Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,528m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,867100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,482100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2100m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế38,073m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34,216m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,73m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,884m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế41,912m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49,782m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,989m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,677m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,54m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,432100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,714100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,368100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,958100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,269100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,485100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,224tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,254tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,269tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,349tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,349tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,833tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,833tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,53tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,937tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,156tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,329tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,795tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,876tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,119tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,82tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,311tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,378tấn
37Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,976m3
38Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,188m3
39Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,736m3
40Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,92m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,842m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,52m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,067m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,126m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49,663m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế64,617m3
47Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,051tấn
48Thanh quá giang thép hộp STK 60*120*2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,22md
49Xà gồ STK C 45*100*2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế316md
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,803100m2
51Cửa đi, cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5 lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52,54m2
52Cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép, kính 5 lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế47,52m2
53Gia công hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,467tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế47,52m2
55Vách kính khung nhôm trong nhàTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4m2
56Vách ngăn tiểu treoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
57Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,583m2
58Lan can ram dốc InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,583m2
59Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26,4m2
60Lam nhôm hộp (thanh ngang 38*76 + khung bao 44,5*101,6) STĐ màu trắngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26,4m2
61Sản xuất hệ dầm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1tấn
62Lắp dựng hệ dầm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1tấn
63Đóng tole lạnh trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,201100m2
64Nẹp nhôm viền trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28md
65Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,011tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,011tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế47,52m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế953,705m2
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế425,705m2
70Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,675m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế38m
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế113,886m2
73Trát xà dầm, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế222,564m2
74Trát trần, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế601,37m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế205,637m2
76Ngâm nước XM (5kg/m3)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế57,7m3
77Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế77,67m2
78Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo TCVN và hồ sơ thiết kế133,71m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế135,2m
80Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế128,1m
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế415,41m2
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,69m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế53,64m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,02m2
85Lát gạch bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33,93m2
86Lát gạch bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24,18m2
87Công tác ốp đá chân tường KT 100x200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,295m2
88Công tác ốp đá rối chân tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế37,487m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.110,73m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.076,627m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.556,015m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế631,342m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,082100m2
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,02m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8m3
96Đà cản 1,2mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
97Bulong M22, L=600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
98Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cột
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế39,2m3
100Đắp cát móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,8m3
101Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28m2
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,28m3
103Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế280m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế88m
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
107Lắp công tơ 3 phaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt bộ sứ 4 sứTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
109Đầu Cos đồng D25 + mũ chụp đầu CosTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
110Đầu Cos đồng D16 + mũ chụp đầu CosTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
111Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
112Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
113Chi phí đấu nối hệ thống điện khu vựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1HT
114Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
115Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
118Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế117cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29cái
120Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế27cái
121Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế44hộp
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
127Đầu Cos đồng D10Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế190m
129Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế180m
130Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế380m
131Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế560m
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế400m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8m
134Lắp đặt tủ điện nhựa ABC 200*300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
135Cầu đấu 50A 4 vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
136Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8ModuleTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8hộp
137Linh kiện báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
138Bình chữa cháy CO2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4Bình
139Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4Bình
140Kệ đựng bình chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế50cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
161Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
162Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
163Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
164Con thỏ D75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
165Cầu chắn rác D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
166Đai neo ống D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế70cái
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
170Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
172Lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
173Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
174Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
175Lắp đặt phễu thu InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
176Đào móng chiều rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,472100m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,528m3
178Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,012m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế53,555m3
180Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,404m3
181Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,14100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,119tấn
183Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,846m3
184Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,464m3
185Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,116m2
186Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,136m3
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,043100m2
188Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,135tấn
189Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
C KHỐI LỚP HỌC 14 PHÒNG
1Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,646m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,728100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,707100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,674100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,906m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế88,45m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế70,062m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,294m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,636m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế89,356m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế118,473m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,087m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,353m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,495m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,869100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,42100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,05100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,644100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,516100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,965100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,654tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,793tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,533tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,806tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,806tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,615tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,615tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,992tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,344tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,329tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,907tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,826tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,519tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,181tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,795tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,623tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,756tấn
38Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,165m3
39Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,763m3
40Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,677m3
41Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,805m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,683m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,439m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,656m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,713m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế90,39m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế129,976m3
49Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,265tấn
50Xà gồ STK C 45*100*2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế712,24md
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,21100m2
52Cửa đi, cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5 lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế105,84m2
53Cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép, kính 5 lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế120,96m2
54Gia công hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,189tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế120,96m2
56Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,361m2
57Lan can InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,583m2
58Chữ Inox vàng H=500,B450Theo TCVN và hồ sơ thiết kế405dm2
59Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,56m2
60Lam nhôm hộp (thanh ngang 38*76 + khung bao 44,5*101,6) STĐ màu trắngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,56m2
61Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,011tấn
62Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,011tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế77,76m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.725,127m2
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế761,359m2
66Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,35m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (bo tròn tay vị lan can)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,9m
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế247,132m2
69Trát xà dầm, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế470,4m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế351,584m2
71Ngâm nước XM (5kg/m3)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế140,084m3
72Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế180,68m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế277,724m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế273,54m
75Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế154,9m
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.000,85m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế111,97m2
78Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế78,535m2
79Lát bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48,36m2
80Công tác ốp đá quy cách 100*200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,2m2
81Công tác ốp đá rốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế50,813m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.100,706m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.249,168m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.268,981m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.080,893m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,285100m2
87Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế58bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế56cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35cái
92Lắp đặt ổ cắmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
93Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34hộp
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
99Đầu Cos đồng D10Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
100Cầu chì 5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
102Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế480m
103Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế238m
104Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.300m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế800m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8m
107Lắp đặt tủ điện nhựa ABC 200*300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
108Cầu đấu 50A 4 vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
109Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8ModuleTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14hộp
110Linh kiện báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
111Bình chữa cháy CO2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7Bình
112Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7Bình
113Kệ đựng bình chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7Cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
121Lắp đặt phễu thu ĐK 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
122Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
123Đai treo ống D75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80Cái
124Đai treo ống D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50Cái
D BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,910 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,25 chuông
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,25 nút
5Điện trở cuối ZoneTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế320m
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trung tâm
8Trung tâm báo cháy 8 zoneTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trung tâm
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế250m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế39hộp
12Lắp đặt đèn báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,25 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
14Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế360m
15Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế160m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8hộp
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,6m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,008m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,86m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,082tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,373m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,092100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,032tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,4m3
14Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,485m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,982m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,442100m2
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,105tấn
18Xà gồ C45*100*2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33Mét
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,115tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,115tấn
21Lợp tole lạnh trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,265100m2
22Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,112tấn
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,112tấn
24Nẹp nhôm viền trần tôn lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29,4M
25Cửa đi khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,4M2
26Cửa sổ khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,88M2
27Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,894m2
28Khung sắt bàn lavaboTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1khung
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40,245m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế95,58m2
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế74,77m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48,88m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,12m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế115,51m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế74,77m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,74m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23,2m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế43cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế113cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
56Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
58Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,095100m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế37,64m3
61Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,7m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,8m3
63Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,422m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,54m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,392100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,233tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,069tấn
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,615m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,291tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,123100m2
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế44cái
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế69,12m2
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
74Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
77Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11hộp
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế100m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,835m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,288m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30,885m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,073m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,104m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,274100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,644m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,468m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,147100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,113tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,671m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,517m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49,55m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,55m2
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,762tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,762tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,408tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,408tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,827tấn
20Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,827tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế156,588m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,526100m2
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,107100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,44m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,659m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,402m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,132m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,303m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,088100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,058tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,053tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,63m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,126100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,018tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,089tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,096m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,14100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,276tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,301m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,183100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,119tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,32m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,048100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,026tấn
24Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,854m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,557m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,209m3
27Cửa đi mở quay khung nhựa lỏi thép, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,98m2
28Cửa sổ 4 cánh mở lùa khung nhựa lỏi thép (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,8m2
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32,74m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,04m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,14m2
32Trát xà dầm, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,44m2
33Trát trần, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,24m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,652m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,4m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,4m2
37Ngâm nước XM 5kg/m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,01m3
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,6m
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,42m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,356m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,24m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế59,78m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32,9m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế43,42m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,26m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,008100m
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
52Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5hộp
54Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
55Lắp đặt dây đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
H CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48,502m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,825100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế141,186m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,762m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,645m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,934100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,676m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,135100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,402tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,836tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,016m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,816100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,437tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,056tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,418m3
16Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40,927m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,261m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,276m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,808m3
20Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23,956m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.128,224m2
22Trát xà dầm, có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế277,88m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32,44m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế344,572m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.758,396m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,12m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,12m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,29m2
29Khắc chữ bảng tênTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trọn gói
30Công tác ốp đá chẻ qui cách 100*200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8m2
31Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế167,2m
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,11m2
33Cổng sắt đẩy 2 rayTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,575M2
34Cổng phụ 1 cánh mở quayTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,535M2
35Ray cổngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,8Mét
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,024m3
37Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,065m2
38Chông sắt hàng ràoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,065M2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế118,35m2
I CỘT CỜ
1Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,457m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,486m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,72m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,292m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,019100m2
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,88m3
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,055tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,055tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,034tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,034tấn
11Bu long D16, L=180Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
12Ròng rọc thép D30Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
13Dây kéo cờTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40Mét
14Lá cờTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,8m
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,84m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,84m2
18Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,72m2
19Công tác ốp đá chẻ qui cách 100x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,48m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,53m2
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,702m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,195m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế225,266m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế131,382m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,19100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,851m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế95,888m2
8Quét vôi 3 nước trắngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế95,888m2
K CÂY XANH
1Đào đất hố trồng cây xanhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18m3
2Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18cây
3Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18m3
4Trồng cây Bàn Đài LoanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18cây/ 90ngày
L CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,16m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,135m3
4Hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Hộp
5Tăng đơTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
6Kẹp cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8Cái
7Chân đế trụ đở kim thu sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
8Bu lông D16, L300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,16100m
10Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế29m
12Cáp kẽm nhiều lõi 8mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
13Kéo rải cáp đồng CV 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
15Mối hàn hóa nhiệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10Mối
M CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,825m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,365m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,46m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
5Lắp đặt măng sông ren ngoài PVC D42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
7Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đai khởi thuỷTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
18Chi phí đấu nối hệ thống nước khu vựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1HT
N THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,417100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,413m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,05m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,488m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,304m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,475m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,576m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,159m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,689100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,022100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,008tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,549m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,899tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,267100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế110cái
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,695m3
17Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế131,676m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34,14m2
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8,308 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8,308 tỷ đồng. Trong đó X = N x V
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.308.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.83
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV cùng loại và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.33
4 Công nhân thi công 10 - Có tay nghề kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv1
2 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T1
3 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
4 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
5 Cần trục tháp - sức nâng: 25 t Cần trục tháp - sức nâng: 25 t1
6 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW4
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg4
11 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
12 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW4
13 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW2
14 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW1
15 Máy mài - công suất: 2,7 kW Máy mài - công suất: 2,7 kW1
16 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít3
17 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
18 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t1
19 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t1
20 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->