Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226201-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc; thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:18:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình biển.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thủy lợi) còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành Công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Cần cẩu bánh hơi >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy khoan đứng ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy trộn vữa ≥ 150lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo BCKTKT được phê duyệt81,84m3
2NilonTheo BCKTKT được phê duyệt818,4m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT được phê duyệt219,48m3
4Ván khuôn móngTheo BCKTKT được phê duyệt9,5195100m2
5Cốt thép móng, đường kính Theo BCKTKT được phê duyệt9,6776tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt245,99m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Theo BCKTKT được phê duyệt2.139m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BCKTKT được phê duyệt66,5m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo BCKTKT được phê duyệt33,83m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BCKTKT được phê duyệt3,4178100m2
11Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BCKTKT được phê duyệt2,9862tấn
12Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BCKTKT được phê duyệt0,684tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo BCKTKT được phê duyệt7,85tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo BCKTKT được phê duyệt7,85tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt138,91ck
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu Theo BCKTKT được phê duyệt699,467m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BCKTKT được phê duyệt480,42m3
18Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo BCKTKT được phê duyệt2,775100m
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BCKTKT được phê duyệt0,44m3
20Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo BCKTKT được phê duyệt2,22m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, vVdàiTheo BCKTKT được phê duyệt0,0446100m2
22Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo BCKTKT được phê duyệt0,94m3
23Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo BCKTKT được phê duyệt0,0797100m2
24Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt0,32m3
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo BCKTKT được phê duyệt11 đoạn ống
26Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo BCKTKT được phê duyệt0,24m3
27Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BCKTKT được phê duyệt0,0411tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BCKTKT được phê duyệt0,0045tấn
29Ván khuôn móng dàiTheo BCKTKT được phê duyệt0,0442100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT được phê duyệt0,13m3
31Cốt thép panen, đường kính Theo BCKTKT được phê duyệt0,0061tấn
32Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo BCKTKT được phê duyệt0,0046100m2
33Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BCKTKT được phê duyệt0,0631tấn
34Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BCKTKT được phê duyệt0,0346tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BCKTKT được phê duyệt0,0978tấn
36Bộ vít V1Theo BCKTKT được phê duyệt1bộ
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt11ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình biển.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thủy lợi) còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành Công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 0331
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Cần cẩu bánh hơi >=6 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
2 - Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
3 - Máy đầm cóc ≥ 70kg Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
4 - Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
5 - Máy đào ≥ 1,25m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
6 - Máy hàn điện ≥ 23kW Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
7 - Máy khoan đứng ≥ 2,5kW Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
8 - Máy mài ≥ 2,7kW Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
9 - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
10 - Máy trộn vữa ≥ 150lít Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
11 - Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
12 - Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
13 - Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->