Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc; thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 16:18:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,469,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình biển.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thủy lợi) còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành Công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Cần cẩu bánh hơi >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy khoan đứng ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy trộn vữa ≥ 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 81,84 | m3 |
| 2 | Nilon | Theo BCKTKT được phê duyệt | 818,4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 219,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,5195 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,6776 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 245,99 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2.139 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 66,5 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,4178 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,9862 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,684 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,85 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,85 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 138,9 | 1ck |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 699,467 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 480,42 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,775 | 100m |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, vVdài | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0446 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0411 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0045 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 31 | Cốt thép panen, đường kính | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0046 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0631 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0346 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0978 | tấn |
| 36 | Bộ vít V1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | 1ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình biển.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thủy lợi) còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành Công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ cho 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự theo mục 3 mẫu số 03 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Cần cẩu bánh hơi >=6 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | - Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | - Máy đào ≥ 1,25m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | - Máy hàn điện ≥ 23kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Máy khoan đứng ≥ 2,5kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Máy mài ≥ 2,7kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | - Máy trộn vữa ≥ 150lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | - Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | - Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc do nhà thầu huy động. Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi