Gói thầu: 01.XL Xây lắp lắp đặt bổ sung, xen dắm hệ thống cấp nước sạch thị trấn Xuân An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 | Chủ đầu tư | -UBND thị trấn Xuân An; -thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp lắp đặt bổ sung, xen dắm hệ thống cấp nước sạch thị trấn Xuân An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị, hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 01:22:00 đến ngày 2021-03-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,136,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i). Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước có giá trị tối thiểu ≥ 1,5 tỷ VNĐ,(ii). Số lượng hợp đồng lớn hơn 1 và phải có một hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1,068 tỷ VNĐ, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,136 tỷ VNĐPhân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướcCấp công trình: Cấp IV(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật: Cấp thoát nước, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).(iii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có giấy phép hành nghề TVGS hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã phụ trách ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ về an toàn;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô 5T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,4- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23Kw, Hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông và máy trộn vữa 120-250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi, máy đầm bàn 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Phần: Mạng lưới cấp nước | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống D160x1.1/4'' | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống D110x1.1/4'' | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống D110x1.1/2'' | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống D90x2'' | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống D90x1.1/4'' | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống D63x1'' | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống D75x1.1/4'' | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống D110x1'' | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 50,63 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 76,64 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông D63x40 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông D50x50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông D50x40 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông D75x50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông D75x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông D63x50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông D40x40 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông D63x63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50x1.1/2'' | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50x1.1/4' | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63x2' | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40x1' | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40x.1.1/4'' | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE D50x50 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE D40x40 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE D63x63 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm làm hố van | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Khâu nối chuyển bậc nối măng sông HDPE D75x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khâu nối chuyển bậc nối măng sông HDPE D50x40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Khâu nối chuyển bậc nối măng sông HDPE D63x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Khâu nối chuyển bậc nối măng sông HDPE D63x40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn bằng van ren, đường kính van 32mm; PN16 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chặn bằng van ren, đường kính van 40mm; PN16 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt chặn bằng van ren, đường kính van 50mm; PN16 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 76,64 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT | 50,63 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống dưới 100mm | Chương V của E-HSMT | 130,27 | 100m |
| 45 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 655,6 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 356,432 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 6,9116 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1.036,7328 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1.036,7328 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 6,9116 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 356,432 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,5643 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i). Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước có giá trị tối thiểu ≥ 1,5 tỷ VNĐ,(ii). Số lượng hợp đồng lớn hơn 1 và phải có một hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1,068 tỷ VNĐ, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,136 tỷ VNĐPhân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướcCấp công trình: Cấp IV(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật: Cấp thoát nước, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).(iii) Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có giấy phép hành nghề TVGS hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã phụ trách ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ về an toàn;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô 5T - 10T | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy đào 0,4- 0,8m3 | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5Kw | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23Kw, Hàn nhiệt | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy bơm nước 5m3/h | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông và máy trộn vữa 120-250L | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi, máy đầm bàn 1,7Kw | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi