Gói thầu: Thi công Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227476-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
Tên gói thầu Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210155736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 13:52:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,060,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Côngnhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp có công chứng. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất BTN
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V24,805100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V24,805100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V30cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V2,688m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaChương V0,296100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V2,15m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Chương V0,291tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,493tấn
9Lắp nắp đan hiện hữuChương V30cấu kiện
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V1,555m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V0,078100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V0,402tấn
13Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,244tấn
14Đào móng hố gaChương V9,88m3
15Làm lớp đá 4x6 đệm móngChương V0,874m3
16Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngChương V8,736m2
17Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Chương V16bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,446m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtChương V4,422m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V0,044100m3
22Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V0,221100m3/km
23Lắp đặt ống nhựa D150/168Chương V0,16100m
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V7,889100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V7,889100m2
26Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V27cấu kiện
27Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V2,208m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaChương V0,243100m2
29Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V1,766m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Chương V0,177tấn
31Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,404tấn
32Lắp nắp đan hiện hữuChương V27cấu kiện
33Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V26cấu kiện
34Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V1,248m3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,238100m2
36Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,999m3
37Lắp nắp đan hiện hữuChương V26cấu kiện
38Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,13100m
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V4,532100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V4,532100m2
41Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V40cấu kiện
42Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V4,288m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaChương V0,472100m2
44Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V3,431m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Chương V0,453tấn
46Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,787tấn
47Lắp nắp đan hiện hữuChương V40cấu kiện
48Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,998m3
49Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V0,05100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V0,297tấn
51Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,157tấn
52Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V26cấu kiện
53Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V1,248m3
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,238100m2
55Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,999m3
56Lắp nắp đan hiện hữuChương V26cấu kiện
57Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,13100m
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V3,869100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V3,869100m2
60Bù vênh rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cmChương V0,186100m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,02100m
62Đào móng hố gaChương V1,235m3
63Làm lớp đá 4x6 đệm móngChương V0,109m3
64Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngChương V1,092m2
65Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Chương V2bộ
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,806m3
68Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtChương V0,553m3
69Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V0,006100m3
70Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V0,028100m3/km
71Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V2,369100m2
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V2,369100m2
73Bù vênh rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cmChương V0,186100m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,37100m
75Đào móng hố gaChương V1,235m3
76Làm lớp đá 4x6 đệm móngChương V0,109m3
77Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngChương V1,092m2
78Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Chương V2bộ
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,806m3
81Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtChương V0,553m3
82Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V0,006100m3
83Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V0,028100m3/km
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V4,585100m2
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V4,585100m2
86Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V26cấu kiện
87Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V2,08m3
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaChương V0,229100m2
89Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V1,664m3
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Chương V0,167tấn
91Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,381tấn
92Lắp nắp đan hiện hữuChương V26cấu kiện
93Tháo dỡ nắp đan hiện hữuChương V26cấu kiện
94Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V1,248m3
95Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiChương V0,238100m2
96Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V0,999m3
97Lắp nắp đan hiện hữuChương V26cấu kiện
98Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Chương V0,13100m
99Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V29,418100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V29,418100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn33
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định33
4 Côngnhân kỹ thuật 10 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp có công chứng. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Dùng để lu nền đường2
2 Máy lu rung Dùng để lu nền đường1
3 Máy nén khí Vệ sinh nền đường1
4 Máy rải Rải BTN1
5 Ô tô tải Tải trọng 5 tấn trở lên2
6 Trạm trộn BTN Sản xuất BTN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->