Gói thầu: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227476-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 13:52:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,060,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Côngnhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp có công chứng. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 24,805 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 24,805 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 2,15 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Chương V | 0,291 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,493 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,555 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,402 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,244 | tấn |
| 14 | Đào móng hố ga | Chương V | 9,88 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 0,874 | m3 |
| 16 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 8,736 | m2 |
| 17 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,446 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 4,422 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,221 | 100m3/km |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D150/168 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 7,889 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 7,889 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 27 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,208 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 29 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,766 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Chương V | 0,177 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,404 | tấn |
| 32 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 27 | cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,248 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 36 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,999 | m3 |
| 37 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 4,532 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 4,532 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 40 | cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 4,288 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 44 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 3,431 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Chương V | 0,453 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,787 | tấn |
| 47 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 40 | cấu kiện |
| 48 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,998 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,297 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,157 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,248 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 55 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,999 | m3 |
| 56 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 3,869 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 3,869 | 100m2 |
| 60 | Bù vênh rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 62 | Đào móng hố ga | Chương V | 1,235 | m3 |
| 63 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 0,109 | m3 |
| 64 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 1,092 | m2 |
| 65 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,806 | m3 |
| 68 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 0,553 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,028 | 100m3/km |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 2,369 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 2,369 | 100m2 |
| 73 | Bù vênh rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 75 | Đào móng hố ga | Chương V | 1,235 | m3 |
| 76 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 0,109 | m3 |
| 77 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 1,092 | m2 |
| 78 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,806 | m3 |
| 81 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 0,553 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,028 | 100m3/km |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 4,585 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 4,585 | 100m2 |
| 86 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 87 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,08 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 89 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,664 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Chương V | 0,167 | tấn |
| 91 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,381 | tấn |
| 92 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 93 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 94 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,248 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 96 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,999 | m3 |
| 97 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 29,418 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 29,418 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định | 3 | 3 |
| 4 | Côngnhân kỹ thuật | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp có công chứng. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Dùng để lu nền đường | 2 |
| 2 | Máy lu rung | Dùng để lu nền đường | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Vệ sinh nền đường | 1 |
| 4 | Máy rải | Rải BTN | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 6 | Trạm trộn BTN | Sản xuất BTN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi