Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226322-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng; Địa chỉ: Xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3850518.
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210225511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã An Hưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:30:00 đến ngày 2021-03-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,980,272,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Trọng lượng ≥ 50Kg)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 288,46m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,73100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II387,351100m
4Vét bùn đầu cọc43,039m3
5Cát đen phủ đầu cọc43,039m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 10043,039m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,79tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,958tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm9,91tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng2,792100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 186,816m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km, ôtô 10,7m31,868100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m31,868100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m31,868100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,439tấn
16Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm2,911tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột0,994100m2
18Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2509,178m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 82,63m3
20Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,173tấn
21Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,579tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng0,419100m2
23Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 2507,299m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bể phốt, vữa XM mác 751,326m3
25Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7534,996m2
26Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất34,996m2
27Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7514,118m2
28Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,015tấn
29Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,062tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể phốt0,06100m2
31Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 2500,51m3
32Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 2501,838m3
33Cốt thép tấm đan nắp bể phốt0,217tấn
34Ván khuôn tấm đan bể phốt0,079100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt20cấu kiện
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,906,469100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,045100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,576100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II3,576100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,71100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20038,965m3
B Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Phần thân
1Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép 0,482tấn
2Cốt thép cột tầng 2+3, đường kính cốt thép 0,965tấn
3Cốt thép cột tầng 1, kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,917tấn
4Cốt thép cột tầng 2+3, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 9,24tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột6,309100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 13,127m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 26,255m3
8Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép 1,16tấn
9Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép 0,26tấn
10Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,59tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cốt +3,9m2,908100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 1 đá 1x2, mác 25023,429m3
13Cốt thép dầm sàn tầng 2 + dầm mái, đường kính cốt thép 2,328tấn
14Cốt thép dầm sàn tầng 2 + tầng mái,, đường kính cốt thép 0,52tấn
15Cốt thép dầm sàn tầng 2 + tầng mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 15,194tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm sàn tầng 2 + dầm mái5,856100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25047,065m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 21,793tấn
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km, ôtô 10,7m30,705100m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m30,705100m3
21Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m30,705100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái11,766100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250164,965m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km, ôtô 10,7m31,65100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m31,65100m3
26Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m31,65100m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,109tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,097tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,341100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25017,091m3
31Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép 0,761tấn
32Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,007tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi1,981100m2
34Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 25011,9m3
35Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 117,021m3
36Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 261,465m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 7,615m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 3,96m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều cao 0,462m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang chiều cao 3,888m3
41Bê tông lót đá 4x6, mác 1001,375m3
42Cát đen tôn nền bục giảng, nền Ram dốc15,86m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2004,288m3
44Kẻ rãnh chống trơn bề mặt Ram dốc5công
45Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,817tấn
46Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm2,817tấn
47Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,232100m2
48Tôn phẳng úp nọc + bó bò khổ tôn 0,6m44,52m2
C Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Phần hoàn thiện
1Trát tường chắn mái mặt trong và mặt trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75108,852m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái144,393m2
3Dán giấy dầu chống thấm sê nô mái190,249m2
4Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75386,844m2
5Xây trát trang trí đầu cột hành lang13vị trí
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75847,213m2
7Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75118,144m2
8Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 7561,609m2
9Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài847,213m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài566,597m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)1.413,81m2
12Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75245,97m2
13Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75245,412m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752.016,371m2
15Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75425,749m2
16Trát trần, vữa XM mác 75999,595m2
17Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75134,1m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.016,371m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.804,856m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)3.821,227m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước, trần vệ sinh tầng 1+266,394m2
22Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7543,8m2
23Chống thấm giấy dầu khò nóng sàn vệ sinh tầng 2+381,69m2
24Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 - Hoặc tương đương kích thước 300x300)100,778m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương)1.111,693m2
26Ốp Pa gết gạch 120x600mm60,117m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )129,686m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )17,839m2
29Lắp dựng cửa nhựa lõi thép227,16m2
30Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly89,04m2
31Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly11,88m2
32Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép30bộ
33Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất126,24bộ
34Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép60bộ
35Lắp Vách nhựa lõi thép21,75m2
36Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly21,75m2
37Phụ kiện vách nhựa lõi thép4bộ
38Gia công cửa sắt, hoa sắt2,262tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửa126,24m2
40Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ126,24m2
41Gia công lắp dựng cửa lên mái INOX 30412,393kg
42Gia công lan can bằng INOX 3041.122,584kg
43Lan can INOX 304 cầu thang442,793kg
44Lắp dựng lan can134,326m2
45Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,125m2
46Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 759,588m2
47Lắp vách ALUMECH ngăn phòng vệ sinh hoàn chỉnh121,298m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m12,125100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 15,944100m2
D Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Cấp điện
1Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng108bộ
2Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng2bộ
3Đèn ốp trần D225, 18W40bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp48cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường84cái
6Tủ điện âm tường 12 Module12Tủ
7Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x2003Tủ
8Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A1cái
9Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB3P-50A2cái
10Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-80A4cái
11Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-32A24cái
12Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-16A36cái
13Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A3cái
14Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường21cái
15Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường1cái
16Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 + đế âm tường12cái
17Công tắc đảo chiều + đế âm tường8cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường27cái
19Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường84cái
20Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x16mm250m
21Dây điện CV 1x10mm245m
22Dây điện CV-1x6 mm2760m
23Dây điện CV-1x4 mm2920m
24Dây điện CV-1x2.5 mm21.440m
25Dây điện CV-1x1.5 mm23.400m
26Dây tiếp địa M1x10 mm215m
27Dây tiếp địa M1x6mm2380m
28Dây tiếp địa M1x4mm2460m
29Dây tiếp địa M1x2,5mm2720m
30Ống ghen D161.700m
31Ống ghen D20650m
32Ống ghen D32550m
33Hộp phân dây 100x10024hộp
E Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Mạng Lan
1Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường12Bộ
2Modem Wifi1Bộ
3TP LINKS 8 PORTS3Bộ
4Cáp mạng lan 4pard.amp cat6E320m
5Giắc mạng12cái
6Ống ghen D16320m
F Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn5cái
2Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm10m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm220m
5Nậm đỡ kim thu sét5Cái
6Bulong M1420Cái
7Trô bật sắt fi 10200Cái
8Bản mã 200x150x55Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x52Cái
10Bulong vanh đệm M12x254Cái
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mm2Cái
12Hộp kiểm tra điện trở2Hộp
G Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh
1Ống nhựa PPR-PN10-D251,27100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D400,5100m
3Cút góc 90 PPR-D2532cái
4Cút góc 90 PPR-D407cái
5Tê cân 90 PPR-D2537cái
6Tê cân 90 PPR-D404cái
7Tê chuyển bậc PPR 40/259cái
8Tê ren trong PPR-D2529cái
9Tê ren ngoài PPR-D2529cái
10Cút ren trong PPR-D2544cái
11Cút ren trong PPR-D402cái
12Van 2 chiều PPR-D2510cái
13Van 2 chiều PPR-D402cái
14Van 1 chiều PPR-D252cái
15Van 1 chiều PPR-D402cái
16Zắc co PPR-DN252cái
17Zắc co PPR-DN404cái
18Nối thẳng PPR-DN2532cái
19Nối thẳng PPR-DN4013cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR-DN2570cái
21Đầu bịt D2570cái
22Đầu bịt D404cái
23Ống PVC-C2-D340,14100m
24Ống PVC-C2-D600,6100m
25Ống PVC-C2-D902,45100m
26Ống PVC-C2-D1100,35100m
27Ống PVC-C2-D1250,3100m
28Đầu nối thẳng PVC-C2-D342cái
29Đầu nối thẳng PVC-C2-D6013cái
30Đầu nối thẳng PVC-C2-D9056cái
31Đầu nối thẳng PVC-C2-D1106cái
32Đầu nối thẳng PVC -C2-D125mm8cái
33Tê 135 PVC-C2-D9037cái
34Tê 135 độ PVC - C2-D110mm29cái
35Tê 135 độ PVC - C2- D125mm5cái
36Tê cong 90 PVC-D6019cái
37Tê chuyển bậc PVC D90/6013cái
38Tê chuyển bậc PVC D110/6013cái
39Cút góc 90 độ PVC D34mm45cái
40Cút góc 90 độ PVC D90mm33cái
41Cút góc 90 độ PVC D60mm41cái
42Cút chếch 135 PVC-D9057cái
43Cút chếch 135 PVC-D11016cái
44Cút chếch 135 PVC-D1254cái
45Côn chuyển bậc D90/3416cái
46Côn chuyển bậc D90/602cái
47Côn chuyển bậc D110/602cái
48Côn chuyển bậc D110/902cái
49Côn chuyển bậc D125/1106cái
50Bích bịt xả thông tắc PVC-D904cái
51Bích bịt xả thông tắc PVC-D1254cái
52Đầu bịt nhựa PVC D3422cái
53Đầu bịt nhựa PVC D606cái
54Đầu bịt nhựa PVC D9015cái
55Đầu bịt nhựa PVC-D11029cái
56Đầu bịt nhựa PVC-D1252cái
57Bàn đá chậu rửa khung đỡ INOX 304 mặt đá Granit kT 1,5x0,6m6cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m32bể
59Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN - Hoặc tương đương)27bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 - Hoặc tương đương)27cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC - Hoặc tương đương)12bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304)12bộ
63Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)12Bộ
64Thoát sàn Inox DN8012cái
65Cầu chắn rác Inox DN8011cái
66Van phao téc nước D252Cái
67Vòi rửa Inox gắn tường6bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
69Lắp đặt van xả loại nhấn9Bộ
70Si phông tiểu nam9Cái
71Dây cấp nước60Bộ
H Hạng mục Tôn nền + Đổ bê tông sân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,158100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200215,8m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 6201m
4Đào rãnh thoát nước, rộng 206,48m3
5Bê tông móng rãnh , đá 2x4, mác 20020,728m3
6Xây rãnh gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 7529,318m3
7Trát tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75266,522m2
8Đánh màu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất266,522m2
9Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75108,218m2
10Cốt thép tấm đan nắp rãnh1,697tấn
11Ván khuôn tấm đan nắp rãnh0,933100m2
12Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 25015,291m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan nắp rãnh367cấu kiện
14Lấp đất hố móng78,727m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,278100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,278100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,278100m3
I Hạng mục Bể nước cứu hỏa, nhà bơm
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II1,226100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp II52,553m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II36100m
4Vét bùn đầu cọc4m3
5Đắp cát đầu cọc4m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 0,097tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 1,444tấn
9Cốt thép dầm mái bể đường kính 0,097tấn
10Cốt thép dầm mái bể đường kính 0,497tấn
11Cốt thép mái bể đường kính 0,661tấn
12Ván khuôn đáy bể0,13100m2
13Ván khuôn dầm mái bể0,191100m2
14Ván khuôn mái bể0,32100m2
15Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 2508,832m3
16Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 2501,497m3
17Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 2504,757m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 7511,211m3
19Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7564,439m2
20Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7564,4m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài64,4m2
22Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong64,439m2
23Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7570,274m2
24Quét Sikatop chống thấm đáy bể70,274m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 20034,674m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bể0,007tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể0,003100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
29Lấp đất hố móng79,153m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001m3
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,036tấn
35Lắp dựng cột thép các loại0,036tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,088tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,088tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,179100m2
39Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái, xối mái9,6m
J Hạng mục: Lắp đặt đường ống, thiết bị PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâm
3Lắp đặt chuông báo cháy15 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy15 đèn
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
6Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm35m
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy tự động35m
9Lắp đặt dây cáp trục chính 2x10x0,5mm2 từ hộp nối về tủ trung tâm báo cháy122m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 122m
11Lắp đặt hộp nối 150x1505hộp
12Lắp đặt tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy1tủ
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,5m3
14Ván khuôn cho bệ máy bê tống trạm bơm0,003100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,03tấn
16Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất p=11KW1máy
17Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện ( Q=36m3/h; H=>37.6m)1Máy
18Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương1máy
19Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện P=3 KW1máy
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3. BÌnh nước mồi1bể
21Lắp đặt bình tích áp varem 100l1bể
22Lắp đặt rọ hút DN802cái
23Lắp đặt rọ hút DN501cái
24Lắp đặt Y lọc rác DN802cái
25Lắp đặt Y lọc rác DN501cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm3cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm2cái
28Lắp đặt van chặn đồng ren DN255cái
29Lắp đặt van chặn đồng ren DN154cái
30Lắp đặt van 1 chiều DN802cái
31Lắp đặt van 1 chiều DN501cái
32Lắp đặt van 1 chiều ren DN253cái
33Lắp đặt chống rung DN804cái
34Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
36Lắp đặt công tắc áp lực3cái
37Lắp đặt van an toàn DN801cái
38Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm0,2100m
39Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm0,15100m
40Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm0,08100m
41Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm0,08100m
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm16cái
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm5cái
44Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm16cái
45Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm8cái
46lắp đặt tê hàn DN804cái
47Lắp đặt tê hàn DN80/502cái
48Lắp đặt tê ren DN258cái
49Lắp đặt tên ren DN156cái
50Lắp đặt côn thu thép hàn DN100/802cái
51Lắp đặt trụ nước tiếp nước chữa cháy DN1001cái
52Lắp đặt khớp nối ren trong DN652cái
53Lắp đặt khớp nối ren trong DN652cái
54Lắp đặt bích thép hàn DN8028cặp bích
55Lắp bích thép, đường kính ống 50mm8cặp bích
56Bu lông + êcu M14x6 Lắp đặt van DN100, DN50110bộ
57Gioang cao su mặt bích DN10026cái
58Gioang cao su mặt bích DN508cái
59Lắp đặt dây 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11KW30m
60Lắp đặt dây 3x4+1x2,5 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy bù áp động cơ điện P=3KW30m
61Lắp đặt ống bảo vệ dây DN50 SP bảo vệ dây cáp cấp nguồn215m
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m31bể
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm40m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
65Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm0,508100m
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ9,7405m2
67Đào đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà5m3
68Đắp đặt, hoàn trả mặt bằng đường ống chữa cháy ngoài nhà. Bằng 70 khối lượng đào3,5m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,5100m3
70Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm0,117100m
71Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm0,03100m
72Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm3cái
73Lắp đặt cút thép hàn D506cái
74lắp đặt tê thép hàn DN80/502cái
75Lắp đặt côn thu thép hàn DN65/504cái
76Lắp đặt giá đỡ ống DN6512bộ
77Lắp bích thép, đường kính ống 75mm4cặp bích
78Lắp đặt bulông+ecu M1440Bộ
79Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x500x1803tủ
80Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m3Cuộn
81Lắp đặt van góc chữa cháy DN503cái
82Lắp đặt lăng phun DN503cái
83lắp đặt đầu nối ren DN503cái
84Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN503cái
85Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm0,147100m
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ3,3417m2
87Lắp đặt đầu báo khói3,610 đầu
88Lắp đặt chuông báo cháy0,65 chuông
89Lắp đặt đèn báo cháy0,65 đèn
90Lắp đặt nút ấn báo cháy0,65 đèn
91Lắp đặt điện trở cuối kênh3bộ
92Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn3hộp
93Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2240m
94Lắp đặt ống sun D16 bảo vệ dây cáp tín hiệu báo cháy240m
95Lắp đặt hộp kỹ thuật6hộp
96Lắp đặt đèn Exit0,85 đèn
97Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố2,25 đèn
98Lắp đặt ổ cắm đơn15cái
99Lắp đặt dây 2x1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn Exit, đèn sự cố150m
100Lắp đặt ống sung D16 bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố150m
101Lắp đặt hộp kỹ thuật6hộp
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
103Tủ đựng bình chữa cháy chuyên dụng7Bộ
104Giá đỡ bình chữa cháy7Bộ
105Bình chữa cháy MFZL4 ABC14Bình
106Bình chữa cháy CO2-MT37Bình
107Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC3bảng
K Hạng mục: Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện1bơm
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezel1bơm
4Máy bơm bù áp động cơ điện1bơm
5Tủ điện điều khiển trạm bơm chữa cháy1tủ
6Hộp chữa cháy trong nhà 550x600x1804hộp
7Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x650x2201hộp
8Lắp đặt giá để bình chữa cháy loại 3 bình13hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
6 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
7 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
10 Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 50Kg)1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Máy đào ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->