Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng; Địa chỉ: Xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3850518. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã An Hưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 16:30:00 đến ngày 2021-03-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,980,272,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng lượng ≥ 50Kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 288,46 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,73 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 387,351 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 43,039 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 43,039 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 43,039 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,79 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,958 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,91 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 2,792 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 186,816 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km, ôtô 10,7m3 | 1,868 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | 1,868 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 1,868 | 100m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,439 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm | 2,911 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,994 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 9,178 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 82,63 | m3 | |
| 20 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 21 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,579 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,419 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | 7,299 | m3 | |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bể phốt, vữa XM mác 75 | 1,326 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,996 | m2 | |
| 26 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | 34,996 | m2 | |
| 27 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14,118 | m2 | |
| 28 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 29 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể phốt | 0,06 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,51 | m3 | |
| 32 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 1,838 | m3 | |
| 33 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | 0,217 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,079 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt | 20 | cấu kiện | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,469 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 10,045 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,576 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,576 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,71 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 38,965 | m3 | |
| B | Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép | 0,482 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột tầng 2+3, đường kính cốt thép | 0,965 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột tầng 1, kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,917 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột tầng 2+3, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,24 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | 6,309 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 13,127 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 26,255 | m3 | |
| 8 | Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép | 1,16 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép | 0,26 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,59 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cốt +3,9m | 2,908 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 1 đá 1x2, mác 250 | 23,429 | m3 | |
| 13 | Cốt thép dầm sàn tầng 2 + dầm mái, đường kính cốt thép | 2,328 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm sàn tầng 2 + tầng mái,, đường kính cốt thép | 0,52 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm sàn tầng 2 + tầng mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 15,194 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm sàn tầng 2 + dầm mái | 5,856 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 47,065 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 21,793 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km, ôtô 10,7m3 | 0,705 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | 0,705 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 0,705 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 11,766 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 164,965 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km, ôtô 10,7m3 | 1,65 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | 1,65 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 1,65 | 100m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,109 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,097 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,341 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 17,091 | m3 | |
| 31 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép | 0,761 | tấn | |
| 32 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,007 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | 1,981 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | 11,9 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 117,021 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 261,465 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 7,615 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 3,96 | m3 | |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều cao | 0,462 | m3 | |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang chiều cao | 3,888 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | 1,375 | m3 | |
| 42 | Cát đen tôn nền bục giảng, nền Ram dốc | 15,86 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 4,288 | m3 | |
| 44 | Kẻ rãnh chống trơn bề mặt Ram dốc | 5 | công | |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,817 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,817 | tấn | |
| 47 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,232 | 100m2 | |
| 48 | Tôn phẳng úp nọc + bó bò khổ tôn 0,6m | 44,52 | m2 | |
| C | Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường chắn mái mặt trong và mặt trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 108,852 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái | 144,393 | m2 | |
| 3 | Dán giấy dầu chống thấm sê nô mái | 190,249 | m2 | |
| 4 | Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 386,844 | m2 | |
| 5 | Xây trát trang trí đầu cột hành lang | 13 | vị trí | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 847,213 | m2 | |
| 7 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | 118,144 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | 61,609 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | 847,213 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 566,597 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 1.413,81 | m2 | |
| 12 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 245,97 | m2 | |
| 13 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 245,412 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.016,371 | m2 | |
| 15 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 425,749 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 999,595 | m2 | |
| 17 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,1 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.016,371 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.804,856 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 3.821,227 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước, trần vệ sinh tầng 1+2 | 66,394 | m2 | |
| 22 | Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 43,8 | m2 | |
| 23 | Chống thấm giấy dầu khò nóng sàn vệ sinh tầng 2+3 | 81,69 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 - Hoặc tương đương kích thước 300x300) | 100,778 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | 1.111,693 | m2 | |
| 26 | Ốp Pa gết gạch 120x600mm | 60,117 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 129,686 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 17,839 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 227,16 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 89,04 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 11,88 | m2 | |
| 32 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 30 | bộ | |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất | 126,24 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép | 60 | bộ | |
| 35 | Lắp Vách nhựa lõi thép | 21,75 | m2 | |
| 36 | Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 21,75 | m2 | |
| 37 | Phụ kiện vách nhựa lõi thép | 4 | bộ | |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,262 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 126,24 | m2 | |
| 40 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,24 | m2 | |
| 41 | Gia công lắp dựng cửa lên mái INOX 304 | 12,393 | kg | |
| 42 | Gia công lan can bằng INOX 304 | 1.122,584 | kg | |
| 43 | Lan can INOX 304 cầu thang | 442,793 | kg | |
| 44 | Lắp dựng lan can | 134,326 | m2 | |
| 45 | Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,125 | m2 | |
| 46 | Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 | 9,588 | m2 | |
| 47 | Lắp vách ALUMECH ngăn phòng vệ sinh hoàn chỉnh | 121,298 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 12,125 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 15,944 | 100m2 | |
| D | Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Cấp điện | |||
| 1 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 108 | bộ | |
| 2 | Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần D225, 18W | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 84 | cái | |
| 6 | Tủ điện âm tường 12 Module | 12 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | 3 | Tủ | |
| 8 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A | 1 | cái | |
| 9 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB3P-50A | 2 | cái | |
| 10 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-80A | 4 | cái | |
| 11 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-32A | 24 | cái | |
| 12 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-16A | 36 | cái | |
| 13 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường | 21 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 + đế âm tường | 12 | cái | |
| 17 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | 27 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường | 84 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x16mm2 | 50 | m | |
| 21 | Dây điện CV 1x10mm2 | 45 | m | |
| 22 | Dây điện CV-1x6 mm2 | 760 | m | |
| 23 | Dây điện CV-1x4 mm2 | 920 | m | |
| 24 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | 1.440 | m | |
| 25 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | 3.400 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa M1x10 mm2 | 15 | m | |
| 27 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 380 | m | |
| 28 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 460 | m | |
| 29 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | 720 | m | |
| 30 | Ống ghen D16 | 1.700 | m | |
| 31 | Ống ghen D20 | 650 | m | |
| 32 | Ống ghen D32 | 550 | m | |
| 33 | Hộp phân dây 100x100 | 24 | hộp | |
| E | Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Mạng Lan | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | 12 | Bộ | |
| 2 | Modem Wifi | 1 | Bộ | |
| 3 | TP LINKS 8 PORTS | 3 | Bộ | |
| 4 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat6E | 320 | m | |
| 5 | Giắc mạng | 12 | cái | |
| 6 | Ống ghen D16 | 320 | m | |
| F | Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | 5 | cái | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 10 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 220 | m | |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | 5 | Cái | |
| 6 | Bulong M14 | 20 | Cái | |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | 200 | Cái | |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | 5 | Cái | |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | Cái | |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | 4 | Cái | |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 2 | Cái | |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| G | Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng - Cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 1,27 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | 0,5 | 100m | |
| 3 | Cút góc 90 PPR-D25 | 32 | cái | |
| 4 | Cút góc 90 PPR-D40 | 7 | cái | |
| 5 | Tê cân 90 PPR-D25 | 37 | cái | |
| 6 | Tê cân 90 PPR-D40 | 4 | cái | |
| 7 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | 9 | cái | |
| 8 | Tê ren trong PPR-D25 | 29 | cái | |
| 9 | Tê ren ngoài PPR-D25 | 29 | cái | |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25 | 44 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D40 | 2 | cái | |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D25 | 10 | cái | |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D25 | 2 | cái | |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 16 | Zắc co PPR-DN25 | 2 | cái | |
| 17 | Zắc co PPR-DN40 | 4 | cái | |
| 18 | Nối thẳng PPR-DN25 | 32 | cái | |
| 19 | Nối thẳng PPR-DN40 | 13 | cái | |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | 70 | cái | |
| 21 | Đầu bịt D25 | 70 | cái | |
| 22 | Đầu bịt D40 | 4 | cái | |
| 23 | Ống PVC-C2-D34 | 0,14 | 100m | |
| 24 | Ống PVC-C2-D60 | 0,6 | 100m | |
| 25 | Ống PVC-C2-D90 | 2,45 | 100m | |
| 26 | Ống PVC-C2-D110 | 0,35 | 100m | |
| 27 | Ống PVC-C2-D125 | 0,3 | 100m | |
| 28 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | 2 | cái | |
| 29 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | 13 | cái | |
| 30 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | 56 | cái | |
| 31 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | 6 | cái | |
| 32 | Đầu nối thẳng PVC -C2-D125mm | 8 | cái | |
| 33 | Tê 135 PVC-C2-D90 | 37 | cái | |
| 34 | Tê 135 độ PVC - C2-D110mm | 29 | cái | |
| 35 | Tê 135 độ PVC - C2- D125mm | 5 | cái | |
| 36 | Tê cong 90 PVC-D60 | 19 | cái | |
| 37 | Tê chuyển bậc PVC D90/60 | 13 | cái | |
| 38 | Tê chuyển bậc PVC D110/60 | 13 | cái | |
| 39 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | 45 | cái | |
| 40 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | 33 | cái | |
| 41 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | 41 | cái | |
| 42 | Cút chếch 135 PVC-D90 | 57 | cái | |
| 43 | Cút chếch 135 PVC-D110 | 16 | cái | |
| 44 | Cút chếch 135 PVC-D125 | 4 | cái | |
| 45 | Côn chuyển bậc D90/34 | 16 | cái | |
| 46 | Côn chuyển bậc D90/60 | 2 | cái | |
| 47 | Côn chuyển bậc D110/60 | 2 | cái | |
| 48 | Côn chuyển bậc D110/90 | 2 | cái | |
| 49 | Côn chuyển bậc D125/110 | 6 | cái | |
| 50 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D90 | 4 | cái | |
| 51 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D125 | 4 | cái | |
| 52 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | 22 | cái | |
| 53 | Đầu bịt nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 54 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | 15 | cái | |
| 55 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | 29 | cái | |
| 56 | Đầu bịt nhựa PVC-D125 | 2 | cái | |
| 57 | Bàn đá chậu rửa khung đỡ INOX 304 mặt đá Granit kT 1,5x0,6m | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN - Hoặc tương đương) | 27 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 - Hoặc tương đương) | 27 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC - Hoặc tương đương) | 12 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | 12 | bộ | |
| 63 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 12 | Bộ | |
| 64 | Thoát sàn Inox DN80 | 12 | cái | |
| 65 | Cầu chắn rác Inox DN80 | 11 | cái | |
| 66 | Van phao téc nước D25 | 2 | Cái | |
| 67 | Vòi rửa Inox gắn tường | 6 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt van xả loại nhấn | 9 | Bộ | |
| 70 | Si phông tiểu nam | 9 | Cái | |
| 71 | Dây cấp nước | 60 | Bộ | |
| H | Hạng mục Tôn nền + Đổ bê tông sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,158 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | 215,8 | m3 | |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 620 | 1m | |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, rộng | 206,48 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rãnh , đá 2x4, mác 200 | 20,728 | m3 | |
| 6 | Xây rãnh gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 29,318 | m3 | |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 266,522 | m2 | |
| 8 | Đánh màu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | 266,522 | m2 | |
| 9 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 108,218 | m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | 1,697 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp rãnh | 0,933 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | 15,291 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan nắp rãnh | 367 | cấu kiện | |
| 14 | Lấp đất hố móng | 78,727 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,278 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,278 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,278 | 100m3 | |
| I | Hạng mục Bể nước cứu hỏa, nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 1,226 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, bằng thủ công, đất cấp II | 52,553 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 36 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 4 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 4 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 0,097 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 1,444 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | 0,097 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | 0,497 | tấn | |
| 11 | Cốt thép mái bể đường kính | 0,661 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | 0,13 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn dầm mái bể | 0,191 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn mái bể | 0,32 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | 8,832 | m3 | |
| 16 | Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 | 1,497 | m3 | |
| 17 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | 4,757 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 11,211 | m3 | |
| 19 | Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 64,439 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 64,4 | m2 | |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài | 64,4 | m2 | |
| 22 | Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong | 64,439 | m2 | |
| 23 | Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 70,274 | m2 | |
| 24 | Quét Sikatop chống thấm đáy bể | 70,274 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 34,674 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bể | 0,007 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,003 | 100m2 | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 29 | Lấp đất hố móng | 79,153 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,036 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,036 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,088 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,088 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,179 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái, xối mái | 9,6 | m | |
| J | Hạng mục: Lắp đặt đường ống, thiết bị PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy tự động | 35 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp trục chính 2x10x0,5mm2 từ hộp nối về tủ trung tâm báo cháy | 122 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 122 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | 5 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,5 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bệ máy bê tống trạm bơm | 0,003 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất p=11KW | 1 | máy | |
| 17 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện ( Q=36m3/h; H=>37.6m) | 1 | Máy | |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương | 1 | máy | |
| 19 | Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện P=3 KW | 1 | máy | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3. BÌnh nước mồi | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bình tích áp varem 100l | 1 | bể | |
| 22 | Lắp đặt rọ hút DN80 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rọ hút DN50 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y lọc rác DN80 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van chặn đồng ren DN25 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van chặn đồng ren DN15 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều ren DN25 | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chống rung DN80 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van an toàn DN80 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 0,2 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,08 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | 0,08 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 16 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | 8 | cái | |
| 46 | lắp đặt tê hàn DN80 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê hàn DN80/50 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê ren DN25 | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tên ren DN15 | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn thu thép hàn DN100/80 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt trụ nước tiếp nước chữa cháy DN100 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt khớp nối ren trong DN65 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt khớp nối ren trong DN65 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bích thép hàn DN80 | 28 | cặp bích | |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 8 | cặp bích | |
| 56 | Bu lông + êcu M14x6 Lắp đặt van DN100, DN50 | 110 | bộ | |
| 57 | Gioang cao su mặt bích DN100 | 26 | cái | |
| 58 | Gioang cao su mặt bích DN50 | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dây 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11KW | 30 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây 3x4+1x2,5 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy bù áp động cơ điện P=3KW | 30 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống bảo vệ dây DN50 SP bảo vệ dây cáp cấp nguồn | 215 | m | |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm | 0,508 | 100m | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 9,7405 | m2 | |
| 67 | Đào đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà | 5 | m3 | |
| 68 | Đắp đặt, hoàn trả mặt bằng đường ống chữa cháy ngoài nhà. Bằng 70 khối lượng đào | 3,5 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,5 | 100m3 | |
| 70 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,117 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,03 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | 6 | cái | |
| 74 | lắp đặt tê thép hàn DN80/50 | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn thu thép hàn DN65/50 | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt giá đỡ ống DN65 | 12 | bộ | |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | 4 | cặp bích | |
| 78 | Lắp đặt bulông+ecu M14 | 40 | Bộ | |
| 79 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x500x180 | 3 | tủ | |
| 80 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | 3 | Cuộn | |
| 81 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt lăng phun DN50 | 3 | cái | |
| 83 | lắp đặt đầu nối ren DN50 | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50 | 3 | cái | |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm | 0,147 | 100m | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 3,3417 | m2 | |
| 87 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,6 | 10 đầu | |
| 88 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 89 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 90 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 91 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 3 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 240 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống sun D16 bảo vệ dây cáp tín hiệu báo cháy | 240 | m | |
| 95 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 6 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt đèn Exit | 0,8 | 5 đèn | |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2,2 | 5 đèn | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 15 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn Exit, đèn sự cố | 150 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống sung D16 bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố | 150 | m | |
| 101 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 6 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 103 | Tủ đựng bình chữa cháy chuyên dụng | 7 | Bộ | |
| 104 | Giá đỡ bình chữa cháy | 7 | Bộ | |
| 105 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | 14 | Bình | |
| 106 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 7 | Bình | |
| 107 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | bảng | |
| K | Hạng mục: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | bơm | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel | 1 | bơm | |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện | 1 | bơm | |
| 5 | Tủ điện điều khiển trạm bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 6 | Hộp chữa cháy trong nhà 550x600x180 | 4 | hộp | |
| 7 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220 | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy loại 3 bình | 13 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW(hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | (Trọng lượng ≥ 50Kg) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi