Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226740-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210214045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 22:25:00 đến ngày 2021-03-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,395,157,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÁC KHỐI NHÀ
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,04m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,25m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,813m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,063m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,063m3
8Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Công
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,322m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,905m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,136m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,152m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,288m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,781m3
B PHẦN SAN NỀN, SÂN, CỔNG HÀNG RAO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN HOA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,699100m3
2Mua đất đắp sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt718,644m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,665100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,699100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,699100m3
6Trải lớp ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.021,025m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96,996m3
8Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,8310m
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ kích thước 500x500mm2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt783,828m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,643100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,91m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,779100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,003100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,928m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,525100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,4m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,655m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,514100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,407tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,008m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,014100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,096100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,038tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,058tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,523m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,627m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170,768m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt838,302m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt143,1m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.009,07m2
33Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,481tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,886m2
35Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,177tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,046m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,75m2
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,944m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,257100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,172100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,652m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,164100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,576m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,518m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,318m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,904m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,268tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76cấu kiện
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,805m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,078100m3
52Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,293100m
53Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,262100m
54Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m
55Chếch nhựa U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
56Chếch nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
57Chếch nhựa U.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
58Nút bịt nhựa U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
59Nút bịt nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
60Nút bịt nhựa U.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,978m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,044100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,116100m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,905m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,684m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,012m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,885m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,842m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,128m3
70Bu lông M16X600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,28cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,273100m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,909100m
73Ống bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,4m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170,75m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,4m
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,036100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,028100m3
79Gạch không nung cảnh báo cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53Viên
80Aptomat MCB-2C-16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
81Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cột
82Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cần đèn
83Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
84Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
85Chi phí thỏa thuận đấu nối cấp điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1T.gói
86Chi phí vật tư phục vụ đấu nối điện như: công tơ, ống, dây, phụ kiện......Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1T.gói
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,231100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,214m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,099100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,828m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,715m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,059tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,66m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,065100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,111tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,709m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,086100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,013tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,666m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,472m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,354m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,698m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,188m2
112Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,24m2
113Máy bơm nước sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
114Giá để máy bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
115Lắp đặt van điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,537100m
117Rọ bơm hút bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
118Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
119Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
120Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
121Lắp đặt van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
122Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
123Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
124Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
125Lắp đặt Y lọc D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
126Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
127Lắp đặt van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
C NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,811m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,751m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,489100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,868100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,316m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,168100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,201100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,007m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,905100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,812100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,58tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,803tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,4m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,316m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,892m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,41100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,813m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,738m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,458100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,383tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,657tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,131100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,664m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,292tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,451tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,129100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,08m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,867tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,999m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,051100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,215tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,708tấn
33Bu lông M22x550Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
34Thanh ren M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8thanh
35Đai ốc M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16thanh
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,285tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,285tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,072tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,072tấn
40Tăng đơ phi 16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,834100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt134,04m2
43Thi công trần tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt235,75m2
44Nẹp trần tôn, nhựa PUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt102,72m
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,499m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,069m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,79m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,548m3
49Con tiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77cái
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,459m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,459m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,68m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,68m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,247m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,341m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,007100m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,899m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,473m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,899m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt359,869m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt307,036m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,805m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt138,953m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,298m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt158,172m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt158,173m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt874,332m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt413,82m
70Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BÀI NHA"Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn gói
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt348,419m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt640,762m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt269,217m2
74Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m2
75Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m2
76Sản Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,32m2
77Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,48m2
78Sản Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,5m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,3m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,269tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,52m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,424m2
83Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17bộ
85Đèn LED ốp trần hành lang 9WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
92Aptomat 2C-40A-30KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
93Aptomat 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
94Aptomat 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
95Aptomat 2C-100A-30KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt364m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
100Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây E)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m
101Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây E)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
102Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây E)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
104Ống bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt450m
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4m
106Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cọc
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m3
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
111Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39m
113Bật đỡ dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
114Ống bảo hộ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
116Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cọc
117XM chèn trátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50kg
118Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
119Rọ chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
120Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
121Cút nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
122Chếch nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
123Ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
125Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
126Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4hộp
127Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bình
128Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bình
129Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,082100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,431m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,042100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,044100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,305m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,205100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,68m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,103tấn
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,406m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,028100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,028100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,776m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,695m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,078100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,111tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,877m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,233tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,128m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,013100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,739m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,988m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,19m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,812m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,989m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,244m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,88m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,671m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,989m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,79m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,434m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,801m2
37Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
38Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44m2
39Thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,934m2
40Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo kèm giá đỡ thép hộp 40x40x1.5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,99m2
41Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
43MCB 1P- 10A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
44MCB 1P- 20A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
45MCB 1P- 32A-6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,1m
48Ống bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,7m
49Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
50Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
53Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
54Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
57Vòi xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
58Vòi xả tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
59Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
62Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
63Van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,048100m
67Côn nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
68Tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
69Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
70Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
71Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
72Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
73nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
74Kép 2 đầu răng D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
75Cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
76Phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
77Chếch nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
78Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
79Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
80Y cong D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
81Chếch U.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
82Chếch U.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
83Chếch U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
84Chếch U.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
85Chếch U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
86Côn thu U.PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
87Côn thu U.PVC D76/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
88Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
89Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
90Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100m
92Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
93Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
94Xi phông con thỏ D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,069100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,363m3
97Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,046100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,414m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009100m2
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,336m3
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,007100m2
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015tấn
104Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,573m3
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,115m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012100m2
107Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01tấn
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,248m3
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,018tấn
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021100m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cấu kiện
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,938m2
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,731m2
114Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,669m2
E GIẾNG KHOAN SÂU 30M
1Ống chống U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
2Ống vách U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
3Ống chống U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,37100m
4Ống cấp U.PVC D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
5Tê nhựa U.PVC D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
8Van khoá D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
9Van khoá D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,038m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,001100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,085m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,038m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,007100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,475m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,657m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,533m2
20Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
21BU lông M20x400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
22Lắp bích thép, đường kính ống 500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cặp bích
23Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
F THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Bàn hội trường đại biểu ngồiBàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục; Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn; Kích thước : 1500x500x760mm16Cái
2GhếKhung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da; Kích thước: 360x475x1070mm200Cái
3Tủ sáchGiá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân; Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm1chiếc
4Tủ sắtTủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H18001chiếc
5Phông nền sân khấu* Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềm* Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớpChất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)29m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
9Bảng khẩu hiệuBảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Kích thước bảng: 9 x 0,5m. Font chữ: .VnTimeH. Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka.1Cái
10Bục đặt tượng Bác* Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ. Kích thước : 800x600x12001Cái
11Tượng Bác* Chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng. Kích thước: cao 0,7cm1Cái
12Bục phát biểuChất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ. Kích thước : 800x600x12001Cái
13Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY hoặc tương đươngĐịnh dạng DVD có thẻ đọc. DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG. CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA. Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm. Điều khiển từ xa. Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị.1Cái
14AmplyModel: PA 1090. Hãng sản xuất: Boston hoặc tương đương. Bảo hành: 24 tháng. Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz. Công suất: 300Watts. Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm). Trọng lượng: 10,5 Kg. Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm1Cái
15Micro có dâyMicro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.1Cái
16Bộ Micro không dâyMICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 (hoặc tương đuơng). LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác. ² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra. Điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh. Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét). tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz. Ổn định tần số: ± 0.005%. Độ nhạy: -107dbm. Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm. Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A). Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz. điều chế chế độ: FM. Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA). Độ lệch: ± 20KHz. Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm1Cái
17Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc)Loại: 2 way Passive hoặc tương đương. Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz. Độ nhạy (1W/1m): 97dB. Công suất định mức: 225W. Trở kháng định mức: 8Ω. Tần số cắt: 2.2KHz. Loa bass: 381mm. Loa treble: 34mm. Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm. Trọng lượng: 23kg1Cái
18Tivi 55 inchLoại Tivi LED. Kích thước màn hình 55 inch. USB: 3 cổng. Công suất loa: 2 Loa (20W). Cổng HDMI: 3 cổng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có. Độ phân giảiUltra HD 4K. Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI. Hệ điều hành: Linux. Số lượng loa: 2 loa. Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2. Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour. Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+1Cái
19Kệ ti viKệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x6001Chiếc
20Bảng công tácBảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm)1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16T1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
5 Búa căn khí nén 3m3/ph1
6 Vận thăng lồng 3T Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn ≥ 23 kw2
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->