Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 22:25:00 đến ngày 2021-03-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,395,157,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÁC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,813 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,063 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,063 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Công |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,322 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,905 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,136 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,152 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,288 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,781 | m3 |
| B | PHẦN SAN NỀN, SÂN, CỔNG HÀNG RAO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN HOA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,699 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 718,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,665 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,699 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,699 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.021,025 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,996 | m3 |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,83 | 10m |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ kích thước 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 783,828 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,643 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,91 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,779 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,003 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,928 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,525 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,655 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,407 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,008 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,058 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,523 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,627 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170,768 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 838,302 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 143,1 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.009,07 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,481 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,886 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,177 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,046 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,75 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,944 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,652 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,576 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,518 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,318 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,904 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,268 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76 | cấu kiện |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,805 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,293 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,262 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 55 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 57 | Chếch nhựa U.PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Nút bịt nhựa U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Nút bịt nhựa U.PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,978 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,905 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,684 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,012 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,885 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,842 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,128 | m3 |
| 70 | Bu lông M16X600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,28 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,273 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,909 | 100m |
| 73 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,4 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170,75 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,4 | m |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 79 | Gạch không nung cảnh báo cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53 | Viên |
| 80 | Aptomat MCB-2C-16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cột |
| 82 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cần đèn |
| 83 | Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Chi phí thỏa thuận đấu nối cấp điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | T.gói |
| 86 | Chi phí vật tư phục vụ đấu nối điện như: công tơ, ống, dây, phụ kiện...... | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | T.gói |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,214 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,828 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,715 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,059 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,111 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,709 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,666 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,472 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,354 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,698 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,188 | m2 |
| 112 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,24 | m2 |
| 113 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Giá để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt van điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,537 | 100m |
| 117 | Rọ bơm hút bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y lọc D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,811 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,751 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,489 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,868 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,007 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,905 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,812 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,58 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,803 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,4 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,316 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,892 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,41 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,813 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,738 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,458 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,383 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,657 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,131 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,664 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,292 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,451 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,129 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,08 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,867 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,999 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,051 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,215 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,708 | tấn |
| 33 | Bu lông M22x550 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 34 | Thanh ren M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | thanh |
| 35 | Đai ốc M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | thanh |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,285 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,285 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,072 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,072 | tấn |
| 40 | Tăng đơ phi 16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,834 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 134,04 | m2 |
| 43 | Thi công trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 235,75 | m2 |
| 44 | Nẹp trần tôn, nhựa PU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 102,72 | m |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,499 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,069 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,79 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,548 | m3 |
| 49 | Con tiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77 | cái |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,459 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,459 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,68 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,68 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,247 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,341 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,899 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,473 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,899 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 359,869 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 307,036 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,805 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,953 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,298 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158,172 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158,173 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 874,332 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 413,82 | m |
| 70 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BÀI NHA" | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 348,419 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 640,762 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 269,217 | m2 |
| 74 | Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | m2 |
| 75 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | m2 |
| 76 | Sản Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,32 | m2 |
| 77 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,48 | m2 |
| 78 | Sản Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,3 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,269 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,52 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,424 | m2 |
| 83 | Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 85 | Đèn LED ốp trần hành lang 9W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Aptomat 2C-40A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Aptomat 1C-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Aptomat 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Aptomat 2C-100A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 364 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây E) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây E) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây E) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 104 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | m |
| 113 | Bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 114 | Ống bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 117 | XM chèn trát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | kg |
| 118 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Rọ chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Cút nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 125 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 126 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 127 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bình |
| 128 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bình |
| 129 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,431 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,103 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,406 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,776 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,695 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,111 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,877 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,233 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,128 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,739 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,988 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,19 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,812 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,989 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,244 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,88 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,671 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,989 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,79 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,434 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,801 | m2 |
| 37 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 38 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 39 | Thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,934 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo kèm giá đỡ thép hộp 40x40x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 43 | MCB 1P- 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P- 20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P- 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,1 | m |
| 48 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,7 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Vòi xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Vòi xả tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100m |
| 67 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 69 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 73 | nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 74 | Kép 2 đầu răng D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 80 | Y cong D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Chếch U.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Chếch U.PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Chếch U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Chếch U.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Chếch U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Côn thu U.PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Côn thu U.PVC D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 94 | Xi phông con thỏ D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,363 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,414 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,336 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,573 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,115 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,248 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,938 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,731 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,669 | m2 |
| E | GIẾNG KHOAN SÂU 30M | |||
| 1 | Ống chống U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống vách U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống chống U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,37 | 100m |
| 4 | Ống cấp U.PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê nhựa U.PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Van khoá D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Van khoá D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,085 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,475 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,657 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,533 | m2 |
| 20 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | BU lông M20x400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cặp bích |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| F | THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục; Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn; Kích thước : 1500x500x760mm | 16 | Cái |
| 2 | Ghế | Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da; Kích thước: 360x475x1070mm | 200 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân; Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Kích thước bảng: 9 x 0,5m. Font chữ: .VnTimeH. Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. | 1 | Cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ. Kích thước : 800x600x1200 | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác | * Chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng. Kích thước: cao 0,7cm | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ. Kích thước : 800x600x1200 | 1 | Cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY hoặc tương đương | Định dạng DVD có thẻ đọc. DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG. CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA. Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm. Điều khiển từ xa. Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. | 1 | Cái |
| 14 | Amply | Model: PA 1090. Hãng sản xuất: Boston hoặc tương đương. Bảo hành: 24 tháng. Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz. Công suất: 300Watts. Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm). Trọng lượng: 10,5 Kg. Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 1 | Cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 (hoặc tương đuơng). LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác. ² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra. Điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh. Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét). tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz. Ổn định tần số: ± 0.005%. Độ nhạy: -107dbm. Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm. Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A). Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz. điều chế chế độ: FM. Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA). Độ lệch: ± 20KHz. Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm | 1 | Cái |
| 17 | Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) | Loại: 2 way Passive hoặc tương đương. Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz. Độ nhạy (1W/1m): 97dB. Công suất định mức: 225W. Trở kháng định mức: 8Ω. Tần số cắt: 2.2KHz. Loa bass: 381mm. Loa treble: 34mm. Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm. Trọng lượng: 23kg | 1 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | Loại Tivi LED. Kích thước màn hình 55 inch. USB: 3 cổng. Công suất loa: 2 Loa (20W). Cổng HDMI: 3 cổng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có. Độ phân giảiUltra HD 4K. Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI. Hệ điều hành: Linux. Số lượng loa: 2 loa. Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2. Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour. Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ | 1 | Cái |
| 19 | Kệ ti vi | Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600 | 1 | Chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥16T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng 3T | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi