Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225235-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Chủ đầu tư UBND xã Diễn Đồng, địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210223612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 18:19:00 đến ngày 2021-03-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,735,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà học 2 tầng, 12 phòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.414,56m3
2Đào móng nhà học 2 tầng, 12 phòng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.919,782m3
3Vận chuyển đất cấp I ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.919,782m3
4Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.915,3m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.531,5m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,699m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V260,1m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,139tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,619tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,377m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,379m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,883m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V170,8m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,533m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,417tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,396tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,248m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.001,9m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V552,9m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,846m3
22Vận chuyển đất cấp II ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V412,7m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,522tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,721tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,429m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V698,6m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,813tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,342tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,885tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,576m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.138,3m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,058tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,523m3
13Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
16Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,925m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V230,7m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,211tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,624m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,87m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,697m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,918m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,297m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,101m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,285tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,285tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V671,7m2
29Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,75m
30Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.684cái
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V132,167m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,167m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,621m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
C HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,909m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.132,6m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V562,548m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.701,13m
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V863,6m
6Đắp ô nổi lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,07m
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,74m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.273,679m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.139,073m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.320,057m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.139,073m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V832,959m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.459,13m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V832,959m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100,297m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,197m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,562m2
19SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
20SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
21SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
22SXLD hoa sắt cửa sổ 20x20x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
23Lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9md
24Tay vịn cầu thang gỗ Lim sơn PU bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7md
25Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26SXLD Ống thép lan can hành lang Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,64md
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.150,4m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
7Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
8Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.100m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
22Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
26Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
29Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
30Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
32Bình bọt chữa cháy MFZ4, 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
33Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
34Lắp đặt phễu nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
35Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
E SÂN LÁT GẠCH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V604,1m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,63m3
3Lát gạch sânbằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.416,3m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V35m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,982m3
G VỈA XÂY, TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,528m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,509m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,547m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,814m2
6Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V26,102m2
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc cây
9Trồng cây xoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V127,118m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,364m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,022m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,962m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,56m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,52m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V51,5m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711tấn
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,858m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V159cấu kiện
I CỔNG
1Đào móng MC1, MC2 cổng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,991m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,657m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,652m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,283m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,083m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,894m3
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,505tấn
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,287m3
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,567m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,602m3
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10,754m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,506m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,506m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,068m2
29Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V54viên
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,954m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,9m2
34Gia công cổng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,731m2
36SXLD bàn lềMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
37SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V414kg
39Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Khắc chữ bằng nhựa Mika cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
J HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,065m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V19,356m3
3Đào móng hàng rào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,149m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,055m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,194m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,131m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,958m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,871m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,201m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,695m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,838m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V273,533m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,04m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
5 Công nhân kỹ thuật lành nghề 25 Có danh sách kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
2 Máy đào >= 0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Máy trộn bê tông Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy hàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy bơm nước Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->