Gói thầu: Thiết bị và xây dựng công trình: Trường Mầm non Mai Đình, huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 18 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: tầng 04, Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang ĐT: 02043.606.919 – email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Thiết bị và xây dựng công trình: Trường Mầm non Mai Đình, huyện Hiệp Hòa. Hạng mục: 18 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 07:44:00 đến ngày 2021-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,746,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 11,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Số lượng: ≥ 30 người (Không bao gồm lái xe, lái máy).+ Công nhân kỹ thuật phải có:1.Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu 2. Thẻ an toàn hoặc chứng nhận an toàn hoặc tài liệu tương đương đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy kiểm định hoặc hoặc kiểm nghiệm máy đạt chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy kiểm định hoặc hoặc kiểm nghiệm máy đạt chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - KHU TRUNG TÂM XÃ MAI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ mời thầu | 9,5043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,9652 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,5417 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0859 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 75,7003 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Hồ sơ mời thầu | 55,3366 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,4364 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,9779 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 162,2257 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,2383 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2562 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,8131 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 136,3496 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,4176 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 14,4883 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,0223 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,9056 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,5009 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,7069 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 122,9646 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,1905 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,7049 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 13,4988 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 238,9156 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 22,1931 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 28,441 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,7411 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 17,0994 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,1114 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,0997 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 15,2405 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,1383 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,7903 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6639 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 477,2228 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 60,2244 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,6442 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,3264 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 939,9207 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4.045,8508 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 976,5346 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2.219,3091 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 547,3848 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 939,9207 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 7.789,0793 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 473,04 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 167,3412 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1.897,4952 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 102,2533 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ mời thầu | 213,8141 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ mời thầu | 115,2496 | m2 |
| 52 | Láng granitô tam cấp | Theo Hồ sơ mời thầu | 59,493 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 326,45 | m |
| 54 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, Nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 206,604 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 57 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, Nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 215,1156 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 99 | bộ |
| 59 | Vách nhôm kính/ ô fix, Nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 102,8724 | m2 |
| 60 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,544 | m2 |
| 61 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo Hồ sơ mời thầu | 273,372 | m2 |
| 62 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2619 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ mời thầu | 151,914 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 25,596 | 1m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ mời thầu | 92,88 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox 304 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1443 | tấn |
| 67 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 68 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 42,66 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,6422 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,6422 | tấn |
| 71 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 8,4659 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong vòng 3 tháng) | Theo Hồ sơ mời thầu | 15,9235 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt Vỏ tủ KT 700x500x200 dày 1.0mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhà | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Tủ điện tầng KT 500x400x180 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Bảng điện chứa 12 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-63A | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50A | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A | Theo Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | Theo Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A cho bình nước nóng | Theo Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A cho điều hòa | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt ELCB 2P-20A | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt | Theo Hồ sơ mời thầu | 55 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt | Theo Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều | Theo Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đèn tuýp huỳnh quang gắn tường 1,2m | Theo Hồ sơ mời thầu | 55 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Đèn máng huỳnh quang đôi gắn tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 108 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w (CL 04 15 3UT3) | Theo Hồ sơ mời thầu | 82 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 132 | cái |
| 94 | Mua cáp CU/XLPE/DSTA/PVC3x35+1x25mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 95 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC3x10+1x6mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 930 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3.010 | m |
| 99 | Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4.350 | m |
| 100 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5.920 | m |
| 101 | Lắp đặt dây ABC 4x35mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 380 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 3.330 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 2.540 | m |
| 106 | Lắp đặt Ống HDPE D85/65 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 108 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 110 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 111 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100m |
| 113 | Tủ Rack 6U treo tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo Hồ sơ mời thầu | 560 | m |
| 116 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5 | 100m |
| 117 | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện HTB-3100 A/B 100Mbps 1 Sợi 1 Cổng LAN | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Lavabô treo tường L2230 màu trắng | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Bộ vòi lạnh LFV-11A | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Bộ gương Lavabo | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối trẻ em CP1026 màu trắng | Theo Hồ sơ mời thầu | 60 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy CF-22H | Theo Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 123 | Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treo U0210 màu trắng | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Sen, ký hiệu R802S | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A | Theo Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 127 | Lắp đặt Vòi đồng MH- PN10 DN15 | Theo Hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 128 | Lắp đặt bồn nước Inox 3m3 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | bể |
| 129 | Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt Bình 30 lít HIGHTECH (2500w) loại bình ngang | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 132 | Khoan giếng+phụ kiện giếng khoan | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100 m |
| 134 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,88 | 100 m |
| 135 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,72 | 100 m |
| 136 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,64 | 100 m |
| 137 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100 m |
| 138 | Lắp đặt Van xoay PP-R D50PN20 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Van xoay PP-R D32PN20 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 | Theo Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D50x40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 190 | cái |
| 145 | Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 184 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Côn thu D50x40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Côn thu D40/32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Côn thu D32x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt Măng xông PPR D40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 156 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 140 | cái |
| 157 | Lắp đặt Măng xông HDPE D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo Hồ sơ mời thầu | 272 | cái |
| 160 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 308 | cái |
| 161 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài D50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,64 | 100 m |
| 164 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 166 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 78 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo Hồ sơ mời thầu | 96 | cái |
| 168 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 96 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D140 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,44 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,44 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,6 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,32 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,92 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Y uPVC D125x110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y uPVC D110x48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y uPVC D75x60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 185 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D125 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 254 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 186 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 190 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 191 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê uPVC D125 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt Măng xông D125 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt Măng xông D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt Măng xông D75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt Măng xông D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 200 | Lắp Nút bịt D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 201 | Lắp Nút bịt D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 202 | Lắp Nút bịt D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 203 | Lắp Nút bịt D42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 204 | Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt Côn thu uPVC D75/48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt Côn thu uPVC D75/60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt Côn thu uPVC D60/42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 211 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y thu uPVC D90x60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 213 | Cầu chắn rác D125 - inox | Theo Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt Thoát sàn thu mưa D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 215 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5125 | 100m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,288 | m3 |
| 217 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1169 | 100m2 |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,5661 | m3 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3713 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1335 | tấn |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,1126 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,6484 | m3 |
| 223 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 77,486 | m2 |
| 224 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0 | m2 |
| 225 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,2492 | m2 |
| 226 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,016 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 228 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 229 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0634 | 100m3 |
| 230 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,7688 | m3 |
| 231 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,1532 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,9152 | m3 |
| 233 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3432 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m2 |
| 235 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,25 | m2 |
| 236 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,256 | m3 |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0112 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,025 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,04 | tấn |
| 240 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - THÔN MAI HẠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,0589 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8656 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2061 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 41,3235 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Hồ sơ mời thầu | 29,6404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,4799 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,553 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 87,4183 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,5465 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,8225 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 83,7474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,4192 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 14,8262 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3848 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,443 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,1312 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,6628 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 48,8347 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,6544 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,1092 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,3695 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 8,0616 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 86,4219 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,7409 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8354 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8,1834 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,9308 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5118 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,2851 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,9399 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3699 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2826 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 204,9822 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 20,9062 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,0624 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,5372 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 510,4948 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1.541,998 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 391,3764 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 806,1613 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 207,8104 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 510,4948 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 2.947,3461 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 159,192 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 55,7804 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 708,4998 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 42,9489 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ mời thầu | 70,8391 | m2 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ mời thầu | 50,8228 | m2 |
| 51 | Láng granitô tam cấp | Theo Hồ sơ mời thầu | 18,4842 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 129,41 | m |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, Nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 72,468 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 56 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, Nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 71,344 | m2 |
| 57 | Vách nhôm kính/ ô fix, Nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 33,288 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 59 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 18,24 | m2 |
| 60 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo Hồ sơ mời thầu | 92,32 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8304 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ mời thầu | 82,702 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 24,8076 | 1m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ mời thầu | 50,751 | m2 |
| 65 | Gia công lan can inox 304 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1386 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,7532 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,7532 | tấn |
| 68 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,6152 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,7104 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt Vỏ tủ KT 600x400x180 dày 1.0mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhà | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Bảng điện chứa 12 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50A | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | Theo Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A cho bình nước nóng | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A cho điều hòa | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ELCB 2P-20A | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt | Theo Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt Đèn tuýp huỳnh quang gắn tường 1,2m | Theo Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn máng huỳnh quang đôi gắn tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần nổi 15W | Theo Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 91 | Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 968 | m |
| 92 | Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1.434 | m |
| 93 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2.141 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 1.109 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 927 | m |
| 97 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D65/50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100 m |
| 98 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | Theo Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 99 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 102 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 104 | Tủ Rack 6U treo tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 107 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,72 | 100m |
| 108 | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện HTB-3100 A/B 100Mbps 1 Sợi 1 Cổng LAN | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Lavabô treo tường L2230 màu trắng | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Bộ vòi lạnh LFV-11A | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Bộ gương Lavabo | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối trẻ em CP1026 màu trắng | Theo Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy CF-22H | Theo Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treo U0210 màu trắng | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Sen, ký hiệu R802S | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A | Theo Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt Vòi đồng MH- PN10 DN15 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt bồn nước Inox 3m3 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 120 | Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Bình 30 lít HIGHTECH (2500w) loại bình ngang | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 123 | Khoan giếng+phụ kiện giếng khoan | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100 m |
| 125 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100 m |
| 127 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,52 | 100 m |
| 128 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100 m |
| 129 | Lắp đặt Van xoay PP-R D50PN20 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 | Theo Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 134 | Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu D50x40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Côn thu D40/32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Côn thu D32x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Măng xông PPR D40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 146 | Lắp đặt Măng xông HDPE D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo Hồ sơ mời thầu | 68 | cái |
| 149 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 150 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài D50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,88 | 100 m |
| 153 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 157 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D125 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Y uPVC D125x110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y uPVC D110x48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y uPVC D75x60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D125 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê uPVC D125 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt Măng xông D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt Măng xông D75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Măng xông D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 187 | Lắp Nút bịt D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 188 | Lắp Nút bịt D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 189 | Lắp Nút bịt D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 190 | Lắp Nút bịt D42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Côn thu uPVC D60/42 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác D125 - inox | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D140 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 199 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2448 | 100m3 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,144 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0584 | 100m2 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,783 | m3 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1857 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0667 | tấn |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,5563 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8242 | m3 |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 38,743 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0 | m2 |
| 209 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,0352 | m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,008 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,042 | 100m2 |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 213 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0214 | 100m3 |
| 214 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2599 | m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3899 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3309 | m3 |
| 217 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1241 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m2 |
| 219 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5 | m2 |
| 220 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0784 | m3 |
| 221 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0045 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,01 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,016 | tấn |
| 224 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG THÔN CHÂU LỖ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0943 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,1301 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2749 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0871 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,6566 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0732 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3679 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2525 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,3591 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,6533 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,623 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2474 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1422 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,085 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 18,946 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,8023 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6859 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5535 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,3713 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 27,4085 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,7553 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,9852 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,3962 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3357 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3876 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1657 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,2093 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4487 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3245 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8932 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1624 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1359 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 90,6685 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,1356 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,8333 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,756 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 459,6537 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 241,1838 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 115,98 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 157,5636 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 275,5284 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 1.008,7257 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 241,1838 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ mời thầu | 26,1024 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 232,8642 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 42,5398 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 44,244 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16,9184 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ mời thầu | 40,08 | m2 |
| 53 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,72 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5296 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5296 | tấn |
| 56 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,9371 | 100m2 |
| 57 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0661 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ mời thầu | 18,702 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 12,468 | 1m2 |
| 60 | Gia công lan can inox 304 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0712 | tấn |
| 61 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,14 | m |
| 63 | GCLD Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo Hồ sơ mời thầu | 18,24 | m2 |
| 64 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, Nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 20,992 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 67 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, Nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 26,214 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 70 | Vách nhôm kính/ ô fix, Nhôm hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 9,728 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong vòng 3 tháng) | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,2704 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt Tủ điện tầng KT 400x300x150 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhà | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Bảng điện chứa 9 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50A | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt | Theo Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn tuýp huỳnh quang gắn tường 1,2m | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn máng huỳnh quang đôi gắn tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần nổi 15W | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CU/PVC1x6mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 220 | m |
| 90 | Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 360 | m |
| 91 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 840 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ mời thầu | 320 | m |
| 96 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Bình |
| 97 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Bình |
| 98 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Bình |
| 99 | Hộp đựng bình chữa cháy (50x60x18cm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 100 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối trẻ em CP1026 màu trắng | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy CF-22H | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treo U0210 màu trắng | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Sen, ký hiệu R802S | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Vòi đồng MH- PN10 DN15 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,44 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,56 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt Côn thu D32x25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trong | Theo Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 122 | Lắp Bịt đầu ống PPR D25 | Theo Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y uPVC D110x60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Măng xông D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Măng xông D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 137 | Lắp Nút bịt D110 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 138 | Lắp Nút bịt D60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 139 | Lắp Nút bịt D48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Côn thu uPVC D60/48 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác D125 - inox | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (KHU TRUNG TÂM MAI ĐÌNH) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 8 kênh (8 zone): | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 11 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 13 | Kệ đựng 1 bình chữa cháy (1 bình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại) | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6w | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gen D16 | Theo Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút hàn D100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Tử đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy trong nhà 500x600x180 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Van góc GN 16K50 có ren trong KY51 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 26 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13-HKN | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 28 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (80x55x22cm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ) | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 30 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13-HKN | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 31 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,5152 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,985 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,5454 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2297 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 8,759 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 75,3945 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 156 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 75 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,3187 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4453 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 15,024 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,988 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 15,024 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,988 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0523 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0523 | tấn |
| 49 | Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550, EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1006 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi cửa sắt hộp bịt tôn gia công lắp dựng hoàn thiện | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,52 | m2 |
| 51 | Cửa sổ cửa sắt hộp chớp tôn gia công lắp dựng hoàn thiện | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,224 | m2 |
| 52 | Lắp đặt Đèn tuýp 1.2m gắn tường 36w | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bảng |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống Ống HDPE D50/40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100 m |
| E | HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (KHU MAI HẠ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 8 kênh (8 zone) | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 11 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 13 | Kệ đựng 1 bình chữa cháy (1 bình) | Theo Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại) | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6w | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gen D16 | Theo Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,54 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút hàn D100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (80x55x22cm) | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 25 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13-HKN | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,5918 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,396 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,7857 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5292 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,481 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 35,021 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 95,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0022 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0392 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,3187 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4453 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 15,024 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 12,132 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 15,024 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 12,132 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0523 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1006 | tấn |
| 46 | Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550, EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1006 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi cửa sắt hộp bịt tôn gia công lắp dựng hoàn thiện | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,52 | m2 |
| 48 | Cửa sổ cửa sắt hộp chớp tôn gia công lắp dựng hoàn thiện | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,224 | m2 |
| 49 | Lắp đặt Đèn tuýp 1.2m gắn tường 36w | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bảng |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống Ống HDPE D50/40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100 m |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5- 14,8m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm động cơ xăng V10 IC (có đề), công suất 5,5PS (4kW); Q= 21m3/h; H= 30m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen TTCD 4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị chia mạng TL-SF1016D 16 cổng | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 6 | Máy bơm động cơ xăng V10 IC (có đề), công suất 5,5PS (4kW); Q= 21m3/h; H= 30m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen TTCD 4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 8 | Thiết bị chia mạng SF1016D 16 cổng | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 11,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | * Yêu cầu:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 30 | Yêu cầu:Số lượng: ≥ 30 người (Không bao gồm lái xe, lái máy).+ Công nhân kỹ thuật phải có:1.Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu 2. Thẻ an toàn hoặc chứng nhận an toàn hoặc tài liệu tương đương đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 2 | Đầm bàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 3 | Đầm cóc | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 4 | Đầm dùi | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 5 | Khoan cầm tay | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 8 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 9 | Máy hàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 10 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 12 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 13 | Máy vận thăng | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 14 | Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy kiểm định hoặc hoặc kiểm nghiệm máy đạt chuẩn) | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy kiểm định hoặc hoặc kiểm nghiệm máy đạt chuẩn) | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 17 | Máy nén khi | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi