Gói thầu: Xây dựng số 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng và Thương mại Thành Tín | Chủ đầu tư | Ban Quản lý chương trình phát triển vùng huyện Nam Giang. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0979.902.629 |
| Tên gói thầu | Xây dựng số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đối ứng ngân sách huyện Nam Giang. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 13:44:00 đến ngày 2021-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,348,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình cấp nước thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị từ 1,18 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Đường ống cấp nước và phụ kiện cấp nước. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (6T ≤ ô tô tự đổ ≤ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải≥ 1,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| B | Tuyến ống | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,0496 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.622,7332 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.535,5843 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN140mm chiều dày 6,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,838 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN125mm chiều dày 6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,5972 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,584 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 125 -75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | Hố van xả khí | |||
| 1 | Hộp bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | cái |
| 7 | Lắp măng sông HDPE D32, ren trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp măng sông HDPE D32, ren ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| D | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,972 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,857 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3028 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 8 | GC, LD cốt thépTấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0243 | 1tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN140 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6,0 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp tê nhựa HDPE DN125 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 125 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| E | Gia cố tuyến ống qua suối tại K1+985.4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | rọ |
| F | Gia cố tại K3+728.92 và K4+725,12 tuyến Chính | |||
| 1 | Gia công giá treo ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1446 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá treo ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1446 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,479 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng băng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,7279 | m2 |
| G | Xử lý qua đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| H | Cọc tim tuyến | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1981 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104 | cái |
| 3 | GC, LD cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,182 | 1tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2296 | 100m2 |
| I | Lắp đặt thiết bị cấp nước hộ gia đình | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 6 | Đào đường ống, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,0289 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 9 | Hộp bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình cấp nước thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị từ 1,18 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Đường ống cấp nước và phụ kiện cấp nước. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (6T ≤ ô tô tự đổ ≤ 10T) | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô tải≥ 1,5 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn ống nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi