Gói thầu: Xây dựng số 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225121-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng và Thương mại Thành Tín
Chủ đầu tư Ban Quản lý chương trình phát triển vùng huyện Nam Giang. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0979.902.629
Tên gói thầu Xây dựng số 02
Số hiệu KHLCNT 20210224036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đối ứng ngân sách huyện Nam Giang.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 13:44:00 đến ngày 2021-03-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,348,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình cấp nước thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị từ 1,18 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Đường ống cấp nước và phụ kiện cấp nước. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (6T ≤ ô tô tự đổ ≤ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải≥ 1,5 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
B Tuyến ống
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,0496100m2
2Đào đường ống rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.622,7332m3
3Đắp đất nền móng công trình thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.535,5843m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN140mm chiều dày 6,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,838100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN125mm chiều dày 6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,5972100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN110mm chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,584100m
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 125 -75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
C Hố van xả khí
1Hộp bảo vệMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0cái
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0cái
7Lắp măng sông HDPE D32, ren trongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
8Lắp măng sông HDPE D32, ren ngoàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
D Hố van xả cặn
1Đào móng hố van rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,972m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,857m3
3Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7556m3
4Ván khuôn tường thẳng chiều dầyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2061100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0433100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3028m3
7Ván khuôn tấm đanhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0175100m2
8GC, LD cốt thépTấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02431tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
12Lắp tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE DN140 phương pháp hàn gia nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
15Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6,0 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
16Lắp tê nhựa HDPE DN125 nối bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 125 phương pháp hàn gia nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
E Gia cố tuyến ống qua suối tại K1+985.4
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m3
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6rọ
F Gia cố tại K3+728.92 và K4+725,12 tuyến Chính
1Gia công giá treo ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1446tấn
2Lắp đặt giá treo ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1446tấn
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,479m3
4Ván khuôn gỗ móng băngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m2
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,7279m2
G Xử lý qua đường bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4m3
2Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4m3
3Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004100m2
H Cọc tim tuyến
1Bê tông cọc đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1981m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104cái
3GC, LD cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1821tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2296100m2
I Lắp đặt thiết bị cấp nước hộ gia đình
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1100m
3Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62cái
4Lắp đặt nối ren trong HDPE D25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62cái
6Đào đường ống, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,5m3
7Đắp đất nền móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,0289m3
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62cái
9Hộp bảo vệMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình cấp nước thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị từ 1,18 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Đường ống cấp nước và phụ kiện cấp nước. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.22
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cấp nước thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ (6T ≤ ô tô tự đổ ≤ 10T) Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Ô tô tải≥ 1,5 T Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy cắt uốn sắt Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy hàn ống nhựa Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->