Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263.315 – 0235.6251.110 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 18:08:00 đến ngày 2021-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,387,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình công cộng) quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,3 tỷ VND.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại tu mương cáp, đường vào, trạm biến áp trung gian T61 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK | 68,4 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 36,4 | m2 |
| 3 | Láng , sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 68,4 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 104,8 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,464 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm | Theo HSTK | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,312 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2873 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 20,52 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2873 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,6136 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 4 | 100m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 392,21 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 339,35 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 13 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 13 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 20 | Gia cố hệ thống cửa | Theo HSTK | 13 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 297,2 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 297,2 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 31,32 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 49,32 | 1m2 |
| 26 | Sửa chữa, gia cố cổng sắt | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 73 | cấu kiện |
| 28 | Vệ sinh lòng mương cũ | Theo HSTK | 3 | công |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 4,08 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,04 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0612 | 100m3 |
| 32 | Xây móng gạch đất nung 5x10x20cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,08 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 51 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0818 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2281 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 2,5039 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 73 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 250mm | Theo HSTK | 0,2 | 100 m |
| 40 | Vệ sinh cỏ nền trạm trước khi rải đá nền | Theo HSTK | 350 | m2 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 3,5 | 100m2 |
| 42 | Rải lớp đá 1x2 dày 4cm | Theo HSTK | 3,5 | 100m2 |
| 43 | Rải lớp đá mi tạo mặt nền dày 4cm | Theo HSTK | 3,5 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn Led sân vườn (Loại có bách gắn trụ điện) | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 45 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK | 50 | gốc |
| 46 | Vệ sinh đường vào trạm trước khi rải đá nền | Theo HSTK | 3 | công |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,588 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 12 | m3 |
| 52 | Rải lớp đá 1x2 dày 4cm | Theo HSTK | 4,32 | 100m2 |
| 53 | Rải lớp đá mi tạo mặt nền dày 4cm | Theo HSTK | 4,32 | 100m2 |
| B | Đại tu mương cáp, nhà điều hành, hố thu dầu trạm trung gian T94 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK | 27,52 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,4 | m2 |
| 3 | Láng , sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 27,52 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 48,92 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,8235 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 10,98 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0237 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm | Theo HSTK | 0,0228 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,171 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0907 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,48 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0907 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 4 | 100m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 171,46 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 171,46 | m2 |
| 17 | Gia cố hệ thống cửa | Theo HSTK | 23,52 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 23,52 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,52 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 22 | GCLĐ ô kính lấy sáng | Theo HSTK | 1,9 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 337,84 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 337,84 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 0 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,1 | 1m2 |
| 27 | Sửa chữa, gia cố cổng sắt | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK | 37 | cấu kiện |
| 29 | Vệ sinh lòng mương cũ | Theo HSTK | 3 | công |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 23,92 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,068 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,2799 | 100m3 |
| 33 | Xây móng gạch đất nung 5x10x20cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,408 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 79,16 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1019 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2053 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 12,3091 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 46 | cái |
| 39 | Vệ sinh cỏ nền trạm trước khi rải đá nền | Theo HSTK | 370 | m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 3,7 | 100m2 |
| 41 | Rải lớp đá 1x2 dày 4cm | Theo HSTK | 3,7 | 100m2 |
| 42 | Rải lớp đá mi tạo mặt nền dày 4cm | Theo HSTK | 3,7 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn Led sân vườn (Loại có bách gắn trụ điện) | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| C | Sửa chữa nhà kho tổ điện kế và đội quản lý vận hành tại Điện lực Hội An | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK | 20,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 95,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK | 0,0615 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 7,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống nước bị hư hỏng | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 0,406 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo HSTK | 1,1096 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 88,68 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,1096 | tấn |
| 14 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,959 | 100m2 |
| 15 | Ngói úp nóc 3,5v/1md | Theo HSTK | 48 | viên |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,28 | m3 |
| 17 | GCLD trần la phông tôn | Theo HSTK | 6,9 | m2 |
| 18 | Gia cố, phun PU trần gỗ | Theo HSTK | 82,61 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 281,925 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 70,32 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 118,11 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK | 118,11 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 25,44 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 118,11 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,44 | m2 |
| 26 | Gia cố, lắp đặt ổ khóa tay nắm, chốt, lề cửa | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê 27/21 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 21 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | GCLD Khung giàn thép nâng bể nước | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Vệ sinh tường gạch nhà vệ sinh | Theo HSTK | 27,36 | m2 |
| 42 | Bù vữa nền sân vị trí thấp trũng | Theo HSTK | 20 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,904 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,221 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16x600 | Theo HSTK | 16 | Bộ |
| 48 | Lắp đèn chiếu sáng nền sân | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo HSTK | 4 | 1 cột |
| 50 | Lắp cần đèn và bách gắn trụ điện bằng thép | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 51 | Đào mương cáp đất cấp III | Theo HSTK | 18 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2018 | 100m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 170 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 56 | Tủ điều khiển chiếu sáng tôn dày 2mm | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 58 | Phụ kiện điện | Theo HSTK | 1 | Lô |
| 59 | Cọc tiếp địa đồng đặc D16 | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 60 | Dây tiếp địa đồng trần | Theo HSTK | 6 | m |
| 61 | Phụ kiện tiếp địa: bu lông, đai ốc | Theo HSTK | 1 | Lô |
| D | Đại tu nhà điều hành sản xuất Điện lực Hiệp Đức | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 8,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 0,675 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 9,242 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch gạch thẻ không nung 5x9x18-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,065 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,9375 | m3 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo HSTK | 107 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK | 16 | lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2248 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,722 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0291 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,238 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3056 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 70,22 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 147,208 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 15 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 641,2704 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 641,2704 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 579,958 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.557,61 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo HSTK | 120,04 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 6,66 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK | 5,33 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ nhôm hệ 1000 | Theo HSTK | 23,56 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi nhôm hệ 1000 | Theo HSTK | 5,672 | m2 |
| 29 | Vách Kính khung nhôm hệ 1000 | Theo HSTK | 22 | m2 |
| 30 | Bulong vít nở M20, L=100 | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 31 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo HSTK | 0,0626 | tấn |
| 32 | Mái kính cường lực dày 10mm | Theo HSTK | 6,5 | m2 |
| 33 | Lan can sắt hộp mạ kẽm tầng 2 | Theo HSTK | 6,5 | md |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 0,816 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 5,44 | m2 |
| 36 | Láng nền chống thấm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,44 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo HSTK | 5,44 | m2 |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 43 | GCLD cửa đi nhôm hệ 1000 | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 44 | Đục bê tông để gia cố ống thoát nước mái | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 45 | Vữa sikadur 731 liên kết | Theo HSTK | 3 | lít |
| 46 | Phểu thu nước Inox phi 60 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 47 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,425 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 50 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 116,84 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 116,84 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 116,84 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 12 module | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt nạ | Theo HSTK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm ba + đế + mặt nạ | Theo HSTK | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 24W | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn1,5mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK | 1 | máy |
| 64 | Cung cấp Máy điều hòa 18000BTU | Theo HSTK | 1 | máy |
| 65 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôi | Theo HSTK | 50 | m |
| 66 | Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễu | Theo HSTK | 10 | cái |
| 67 | Dây nhảy Cat6, không chống nhiễu 2m ( 40 sợi) | Theo HSTK | 4 | m |
| 68 | Dây cáp điện thoai 2x2x0,5mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ô cắm mạng + đế + mặt nạ | Theo HSTK | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm điện thoại + đế + mặt nạ | Theo HSTK | 5 | cái |
| E | Đại tu nhà điều hành sản xuất Điện lực Trà My | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,625 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo HSTK | 0,3391 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3391 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,73 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,73 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,5mm | Theo HSTK | 1,2834 | 100m2 |
| 9 | LD cùm chống bão mái tôn | Theo HSTK | 356 | cái |
| 10 | GCLD xối thoát nước | Theo HSTK | 17,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 109,9752 | 1m2 |
| 13 | LĐ bu lông neo D14 | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,8288 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 1,1036 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 4,1587 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 14,1 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,2822 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,3264 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK | 0,0988 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,2048 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Theo HSTK | 0,454 | 100m |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0982 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,8 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,084 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 30 | Ke đỡ xà gồ đường đuôi V40x40x4 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,824 | 1m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,482 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 14,82 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,225 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 425,89 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 127,767 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 110,57 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 315,32 | m2 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 7,8884 | m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 7,4373 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0759 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,4252 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9605 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0554 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0466 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0725 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 4,725 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,88 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0197 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0846 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,7625 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0291 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1429 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1566 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,566 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 79,605 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 60,2 | m |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 26,46 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 152,785 | m2 |
| 64 | GCLD cứa sắt mở mạ kẽm | Theo HSTK | 7,47 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 59,39 | 1m2 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 8,6772 | m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 11,34 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,1045 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,4252 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,0565 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0981 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1522 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK | 0,38 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 6,65 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1936 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,968 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0414 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1776 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,2162 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0736 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3614 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,228 | 100m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,28 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 115,9 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 84,8 | m |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 34,68 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 150,58 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK | 0,4956 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,434 | m3 |
| 91 | Lắp đặt trụ thép mạ kẽm Phi 76 dày 02ly dài 1,9m | Theo HSTK | 12 | cái |
| 92 | Gia công hàng rào lưói thép B40 | Theo HSTK | 53,1 | m2 |
| F | Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Điện lực Đông Giang | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK | 2,2275 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống tấm pin năng lượng mặt trời | Theo HSTK | 2,2275 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK | 222,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo thép trên mái | Theo HSTK | 1,5 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 191,49 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK | 191,49 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 51,14 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 54,372 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nẹp chỉ ngoài cửa sổ bị mối mọt | Theo HSTK | 71,1 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,4225 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 7,02 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 10,99 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 1,323 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 137,777 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 654,811 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo HSTK | 37,106 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,2275 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt lại hệ thống pin năng lượng mặt trời | Theo HSTK | 2,2275 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt dây điện trên mái 1x4m (sử dụng lại dây) | Theo HSTK | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện trên mái 1x5m (sử dụng lại dây) | Theo HSTK | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt lại vì kèo thép trên mái | Theo HSTK | 1,5 | tấn |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK | 191,49 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 105,502 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK | 0,0022 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK | 8 | cái |
| 26 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo HSTK | 25,962 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 28,41 | 1m2 |
| 28 | GCLD lắp dựng nẹp chỉ gỗ và phun PU mới cửa sổ | Theo HSTK | 71,1 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,9 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 392,826 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 261,985 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 3,375 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,16 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,2 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 29,82 | m2 |
| 36 | Lát nền vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x600 | Theo HSTK | 8,45 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê 27/21 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút 27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 21 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nước | Theo HSTK | 1 | Lô |
| 53 | Vách compact dày 12mm | Theo HSTK | 1 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, tủ tổng 400x600 (có thang ray lắp Aptomat) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện trong nhà (tủ điện 300x200) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (loại ruột đồng 3x6mm2+1x4mm2) | Theo HSTK | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 52 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo HSTK | 1 | lô |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 426,888 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 426,888 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 14,76 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,76 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 15 | m2 |
| 70 | Lát gạch Terazo nền sân gạch 400x400x30mm | Theo HSTK | 288 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình công cộng) quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,3 tỷ VND.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm phụ trách an toàn lao động | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 6 |
| 2 | Máy cắt uốn 5KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 6 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 6 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 6 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc) | 6 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi