Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216123-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263.315 – 0235.6251.110 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công
Số hiệu KHLCNT 20210216101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 18:08:00 đến ngày 2021-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,387,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình công cộng) quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,3 tỷ VND.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bê tông ≥250 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại tu mương cáp, đường vào, trạm biến áp trung gian T61
1Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK68,4m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK36,4m2
3Láng , sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK68,4m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK104,8m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,464m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,52m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,05tấn
8Ván khuôn xà dầmTheo HSTK0,0416100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,312m3
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2873tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK20,521m2
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2873tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,6136100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK4100m
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK392,21m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK339,35m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK13m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK131m2
19Lắp đặt ổ khóa tay nắmTheo HSTK2Cái
20Gia cố hệ thống cửaTheo HSTK13m2
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK297,2m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK297,2m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK31,32m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK49,321m2
26Sửa chữa, gia cố cổng sắtTheo HSTK2Cái
27Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK73cấu kiện
28Vệ sinh lòng mương cũTheo HSTK3công
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK4,08m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK2,04m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0612100m3
32Xây móng gạch đất nung 5x10x20cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo HSTK4,08m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK51m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0818100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2281tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK2,5039m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK73cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK0,06100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 250mmTheo HSTK0,2100 m
40Vệ sinh cỏ nền trạm trước khi rải đá nềnTheo HSTK350m2
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK3,5100m2
42Rải lớp đá 1x2 dày 4cmTheo HSTK3,5100m2
43Rải lớp đá mi tạo mặt nền dày 4cmTheo HSTK3,5100m2
44Lắp đặt đèn Led sân vườn (Loại có bách gắn trụ điện)Theo HSTK3Bộ
45Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK50gốc
46Vệ sinh đường vào trạm trước khi rải đá nềnTheo HSTK3công
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo HSTK3,6m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK3,6m3
49Ván khuôn móng băngTheo HSTK0,36100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK9,588m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK12m3
52Rải lớp đá 1x2 dày 4cmTheo HSTK4,32100m2
53Rải lớp đá mi tạo mặt nền dày 4cmTheo HSTK4,32100m2
B Đại tu mương cáp, nhà điều hành, hố thu dầu trạm trung gian T94
1Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK27,52m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,4m2
3Láng , sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK27,52m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK48,92m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,8235m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK10,98m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0237tấn
8Ván khuôn xà dầmTheo HSTK0,0228100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,171m3
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,0907tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK6,481m2
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,0907tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,216100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK4100m
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK171,46m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK171,46m2
17Gia cố hệ thống cửaTheo HSTK23,52m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK23,52m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK23,521m2
20Lắp đặt ổ khóa tay nắmTheo HSTK2Cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
22GCLĐ ô kính lấy sángTheo HSTK1,9m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK337,84m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK337,84m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK0m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK8,11m2
27Sửa chữa, gia cố cổng sắtTheo HSTK1Cái
28Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK37cấu kiện
29Vệ sinh lòng mương cũTheo HSTK3công
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK23,92m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK4,068m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,2799100m3
33Xây móng gạch đất nung 5x10x20cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo HSTK7,408m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK79,16m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1019100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2053tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK12,3091m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK46cái
39Vệ sinh cỏ nền trạm trước khi rải đá nềnTheo HSTK370m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK3,7100m2
41Rải lớp đá 1x2 dày 4cmTheo HSTK3,7100m2
42Rải lớp đá mi tạo mặt nền dày 4cmTheo HSTK3,7100m2
43Lắp đặt đèn Led sân vườn (Loại có bách gắn trụ điện)Theo HSTK3Bộ
C Sửa chữa nhà kho tổ điện kế và đội quản lý vận hành tại Điện lực Hội An
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo HSTK20,3m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK95,9m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK0,0615tấn
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK7,2m2
5Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK10bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK2bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo HSTK4bộ
9Tháo dỡ đường ống nước bị hư hỏngTheo HSTK0,25100m
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK0,406m3
11Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo HSTK1,1096tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK88,68m2
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,1096tấn
14Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,959100m2
15Ngói úp nóc 3,5v/1mdTheo HSTK48viên
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,28m3
17GCLD trần la phông tônTheo HSTK6,9m2
18Gia cố, phun PU trần gỗTheo HSTK82,61m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK281,925m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK70,32m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK118,11m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK118,11m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK25,44m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK118,11m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK25,44m2
26Gia cố, lắp đặt ổ khóa tay nắm, chốt, lề cửaTheo HSTK10bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK10bộ
28Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK3bộ
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK50m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK0,25100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK0,05100m
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
34Lắp đặt tê 27/21Theo HSTK5cái
35Lắp đặt co 21Theo HSTK5cái
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
37Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
38Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
39Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK2cái
40GCLD Khung giàn thép nâng bể nướcTheo HSTK1bộ
41Vệ sinh tường gạch nhà vệ sinhTheo HSTK27,36m2
42Bù vữa nền sân vị trí thấp trũngTheo HSTK20m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,9041m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,221m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,04100m2
47Cung cấp lắp đặt bu lông M16x600Theo HSTK16Bộ
48Lắp đèn chiếu sáng nền sânTheo HSTK7bộ
49Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo HSTK41 cột
50Lắp cần đèn và bách gắn trụ điện bằng thépTheo HSTK3bộ
51Đào mương cáp đất cấp IIITheo HSTK18m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2018100m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK0,66m3
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK170m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK120m
56Tủ điều khiển chiếu sáng tôn dày 2mmTheo HSTK1Tủ
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo HSTK150m
58Phụ kiện điệnTheo HSTK1
59Cọc tiếp địa đồng đặc D16Theo HSTK2cọc
60Dây tiếp địa đồng trầnTheo HSTK6m
61Phụ kiện tiếp địa: bu lông, đai ốcTheo HSTK1
D Đại tu nhà điều hành sản xuất Điện lực Hiệp Đức
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK8,57m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK0,675m3
3Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK9bộ
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK9,242m3
5Xây tường thẳng gạch gạch thẻ không nung 5x9x18-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Theo HSTK2,065m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK11,9375m3
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo HSTK107lỗ khoan
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK16lỗ khoan
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2248100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,722m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0291tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,238tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,15100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3056tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,8m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK70,22m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK147,208m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK5,4m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK15m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK641,2704m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK641,2704m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK579,958m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.557,61m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo HSTK120,04m2
25Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK6,66m2
26Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK5,33m2
27GCLD cửa sổ nhôm hệ 1000Theo HSTK23,56m2
28GCLD cửa đi nhôm hệ 1000Theo HSTK5,672m2
29Vách Kính khung nhôm hệ 1000Theo HSTK22m2
30Bulong vít nở M20, L=100Theo HSTK16bộ
31Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo HSTK0,0626tấn
32Mái kính cường lực dày 10mmTheo HSTK6,5m2
33Lan can sắt hộp mạ kẽm tầng 2Theo HSTK6,5md
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK0,816m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK5,44m2
36Láng nền chống thấm, vữa XM M75Theo HSTK5,44m2
37Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo HSTK5,44m2
38Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
41Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK1cái
42Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK3cái
43GCLD cửa đi nhôm hệ 1000Theo HSTK8,64m2
44Đục bê tông để gia cố ống thoát nước máiTheo HSTK0,072m3
45Vữa sikadur 731 liên kếtTheo HSTK3lít
46Phểu thu nước Inox phi 60Theo HSTK16cái
47Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSTK1,44m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,425100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK10cái
50Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK116,84m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSTK116,84m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK116,84m2
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 12 moduleTheo HSTK11 tủ
54Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK3cái
56Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế + mặt nạTheo HSTK4cái
57Lắp đặt ô cắm ba + đế + mặt nạTheo HSTK10cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK25bộ
59Lắp đặt đèn sát trần có chụp 24WTheo HSTK10bộ
60Lắp đặt dây đơn1,5mm2Theo HSTK200m
61Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK100m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo HSTK150m
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK1máy
64Cung cấp Máy điều hòa 18000BTUTheo HSTK1máy
65Dây cáp mạng Cat6 UTP 23A WG 4 đôiTheo HSTK50m
66Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễuTheo HSTK10cái
67Dây nhảy Cat6, không chống nhiễu 2m ( 40 sợi)Theo HSTK4m
68Dây cáp điện thoai 2x2x0,5mmTheo HSTK30m
69Lắp đặt ô cắm mạng + đế + mặt nạTheo HSTK4cái
70Lắp đặt ô cắm điện thoại + đế + mặt nạTheo HSTK5cái
E Đại tu nhà điều hành sản xuất Điện lực Trà My
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK0,625m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,05100m2
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK0,625m3
4Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmTheo HSTK0,3391tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,3391tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,73tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,73tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,5mmTheo HSTK1,2834100m2
9LD cùm chống bão mái tônTheo HSTK356cái
10GCLD xối thoát nướcTheo HSTK17,8m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mmTheo HSTK0,09100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK109,97521m2
13LĐ bu lông neo D14Theo HSTK40bộ
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK8,8288m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK1,1036100m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK4,1587m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK14,1m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,2822m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK0,3264m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK0,0988100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,2048m3
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,02tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK41cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmTheo HSTK0,454100m
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0982100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSTK2,8m3
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,084m2
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmTheo HSTK0,032tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,032tấn
30Ke đỡ xà gồ đường đuôi V40x40x4Theo HSTK5cái
31Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo HSTK0,168100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,8241m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK1,482m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK14,82m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,225m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK4,5m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK425,89m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK127,767m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK110,57m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK315,32m2
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK7,8884m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK7,4373m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0759100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK1,4252m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,9605m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0554100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0466tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0725tấn
49Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK0,27100m2
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo HSTK4,725m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,176100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK0,88m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0197tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0846tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK4,7625m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0291tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1429tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1566100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,566m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK79,605m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK60,2m
62Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK26,46m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK152,785m2
64GCLD cứa sắt mở mạ kẽmTheo HSTK7,47m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK59,391m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK8,6772m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK11,34m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,1045100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK1,4252m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK1,0565m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,061100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0981tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1522tấn
74Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK0,38100m2
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo HSTK6,65m3
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1936100m2
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK0,968m3
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0414tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1776tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK7,2162m3
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0736tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3614tấn
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,228100m2
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,28m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK115,9m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK84,8m
87Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK34,68m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK150,58m2
89Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK0,4956100m2
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK7,434m3
91Lắp đặt trụ thép mạ kẽm Phi 76 dày 02ly dài 1,9mTheo HSTK12cái
92Gia công hàng rào lưói thép B40Theo HSTK53,1m2
F Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Điện lực Đông Giang
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK2,2275100m2
2Tháo dỡ hệ thống tấm pin năng lượng mặt trờiTheo HSTK2,2275100m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK222,75m2
4Tháo dỡ vì kèo thép trên máiTheo HSTK1,5tấn
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK191,49m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK191,49m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK51,14m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK54,372m2
9Tháo dỡ nẹp chỉ ngoài cửa sổ bị mối mọtTheo HSTK71,1m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK0,4225m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK7,02m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK10,99m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK1,323m3
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK137,777m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK654,811m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK37,106m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK2,2275100m2
18Lắp đặt lại hệ thống pin năng lượng mặt trờiTheo HSTK2,2275100m2
19Lắp đặt dây điện trên mái 1x4m (sử dụng lại dây)Theo HSTK300m
20Lắp đặt dây điện trên mái 1x5m (sử dụng lại dây)Theo HSTK100m
21Lắp đặt lại vì kèo thép trên máiTheo HSTK1,5tấn
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK191,49m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK105,502m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK0,0022100m
25Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK8cái
26GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8lyTheo HSTK25,962m2
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK28,411m2
28GCLD lắp dựng nẹp chỉ gỗ và phun PU mới cửa sổTheo HSTK71,1m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2,91m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK392,826m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK261,985m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK3,375m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,16m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,2m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo HSTK29,82m2
36Lát nền vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x600Theo HSTK8,45m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK0,07100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK0,05100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK0,1100m
40Lắp đặt tê 27/21Theo HSTK3cái
41Lắp đặt nút 27Theo HSTK2cái
42Lắp đặt co 21Theo HSTK5cái
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK1bộ
45Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
46Lắp đặt xí bệtTheo HSTK1bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK2bộ
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK1bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK1bộ
50Lắp đặt giá treoTheo HSTK1cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK3cái
52Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nướcTheo HSTK1
53Vách compact dày 12mmTheo HSTK1m2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK6bộ
55Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK4bộ
56Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo HSTK1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK1cái
58Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, tủ tổng 400x600 (có thang ray lắp Aptomat)Theo HSTK1bộ
59Lắp đặt tủ điện trong nhà (tủ điện 300x200)Theo HSTK1bộ
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (loại ruột đồng 3x6mm2+1x4mm2)Theo HSTK40m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK52m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK30m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK40m
64Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnTheo HSTK1
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK426,888m2
66Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK426,888m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK14,76m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK14,76m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15m2
70Lát gạch Terazo nền sân gạch 400x400x30mmTheo HSTK288m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở lại đây). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình công cộng) quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,3 tỷ VND.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 06 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.65
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng kiêm phụ trách an toàn lao động 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 04 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)6
2 Máy cắt uốn 5KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)6
3 Máy trộn bê tông ≥250 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)6
4 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)6
5 Máy đầm bàn 1KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)6
6 Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)Có kiểm định còn hiệu lực qua thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->