Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 09:13:00 đến ngày 2021-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.392791E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.317.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lênTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,273 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,866 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,764 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,651 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,804 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,643 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,263 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,536 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,732 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,317 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,586 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,891 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,704 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,509 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,724 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,724 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,821 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,492 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,788 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,342 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,516 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,334 | 100kg |
| 32 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,078 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,032 | m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,076 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,15 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,104 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,513 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,962 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,609 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,51 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,583 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,823 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,277 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,231 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,197 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,406 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,877 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,604 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,356 | m3 |
| 55 | Lắp đặt gạch hoa gió | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,594 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,083 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,306 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,151 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,127 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,779 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,116 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,981 | m2 |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,116 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,419 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,64 | md |
| 68 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp (0,9kg/m2) - nhân công tính 2 lần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,073 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,073 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,59 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,843 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,059 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,046 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic KT300x450mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,045 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,052 | m3 |
| 76 | Trát lót bậc tam cấp bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,345 | m2 |
| 77 | Láng granitô bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,345 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,33 | m |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,2 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,081 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 346,348 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 386,976 | m2 |
| 83 | Trát tường lót chân tường vữa XM mác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,652 | m2 |
| 84 | Ốp gạch thẻ vào tường, màu đỏ 60x240 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,652 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,251 | m2 |
| 86 | Soi chỉ lõm nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,37 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,3 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,6 | m |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,696 | m2 |
| 90 | Đắp biểu tượng trên chương mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | TB |
| 91 | Đắp chữ nổi trên chương mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Chữ |
| 92 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột, chân cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | CT |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,108 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 736,825 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 398,638 | m2 |
| 96 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,23 | m2 |
| 97 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,6 | m2 |
| 98 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 99 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,565 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,576 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,88 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,702 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,145 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 107 | Lắp đặt cầu dao 1 pha, 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 114 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | m |
| 120 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 261 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,1 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 347 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 1m3 |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 133 | Kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | điểm |
| 134 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,555 | kg |
| 135 | Quả nậm sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,212 | 1m2 |
| 137 | Xi măng PC30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 138 | Cát vàng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 139 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bao |
| 140 | Tủ phòng cháy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 141 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 142 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 143 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,801 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 158 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 161 | Băng tan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 165 | Ống thải chữ P (308mm) chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 0.0 |
| 170 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 171 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 172 | Van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 174 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 125W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê D60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 192 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | tuýp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.392791E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.317.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lênTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi