Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224698-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Trung Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201255652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 09:13:00 đến ngày 2021-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,797,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.392791E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.317.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lênTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng, máy đào Yêu cầu kỹ thuật chương V1,285100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu Yêu cầu kỹ thuật chương V14,2731m3
3Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,866100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V14,764m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V1,651tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V1,804tấn
7Bê tông móng, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V57,643m3
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,263100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,044tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,536tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Yêu cầu kỹ thuật chương V1,732m3
12Xây móng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật chương V26,317m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,307100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,586m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V2,891m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,704100m3
19Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V2,509100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,724100m3
21Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Yêu cầu kỹ thuật chương V0,724100m3/1km
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C2Yêu cầu kỹ thuật chương V11,8211m3
23Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,035100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật chương V0,492m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,788m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,088tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,062tấn
28Xây bể chứa bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,342m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m2
30Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,516m3
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d Yêu cầu kỹ thuật chương V0,334100kg
32Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V26,078m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,032m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
35Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m3
36Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V1,076100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,222tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V1,15tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Yêu cầu kỹ thuật chương V7,104m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,513100m2
41Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V2,962100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,609tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V1,51tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,583tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V2,823tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V44,277m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,231100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,062tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,05tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V1,197m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật chương V22,406m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,877m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao Yêu cầu kỹ thuật chương V10,604m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,356m3
55Lắp đặt gạch hoa gióYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Trát tường ngoài bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật chương V7,594m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật chương V3,083m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật chương V12,306m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,04m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,151100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,127tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,779m3
63Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,116tấn
64Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpYêu cầu kỹ thuật chương V93,981m2
65Lắp vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V1,116tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 lyYêu cầu kỹ thuật chương V2,419100m2
67Tôn úp nóc dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V39,64md
68Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp (0,9kg/m2) - nhân công tính 2 lầnYêu cầu kỹ thuật chương V125,073m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V125,073m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật chương V20,59m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V2,843m3
72Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V202,059m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V12,046m2
74Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic KT300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V47,045m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao Yêu cầu kỹ thuật chương V14,052m3
76Trát lót bậc tam cấp bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật chương V36,345m2
77Láng granitô bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V36,345m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V79,33m
79Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V296,2m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V45,081m2
81Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật chương V346,348m2
82Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật chương V386,976m2
83Trát tường lót chân tường vữa XM mácYêu cầu kỹ thuật chương V31,652m2
84Ốp gạch thẻ vào tường, màu đỏ 60x240Yêu cầu kỹ thuật chương V31,652m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V113,251m2
86Soi chỉ lõm nhàYêu cầu kỹ thuật chương V80,37m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V88,3m
88Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V39,6m
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V44,696m2
90Đắp biểu tượng trên chương máiYêu cầu kỹ thuật chương V3TB
91Đắp chữ nổi trên chương máiYêu cầu kỹ thuật chương V15Chữ
92Đắp chi tiết trang trí đầu cột, chân cộtYêu cầu kỹ thuật chương V18CT
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V31,108m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V736,825m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V398,638m2
96SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V32,23m2
97SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V39,6m2
98Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
99Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
100Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,565tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V20,5761m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V29,88m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Yêu cầu kỹ thuật chương V3,702100m2
104Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật chương V2,145100m2
105Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
106Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
107Lắp đặt cầu dao 1 pha, 50AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
108Lắp đặt aptomat 1 pha 50AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
113Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V19hộp
114Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40WYêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
115Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20WYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
116Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
117Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
119Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V83m
120Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V35m
121Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V261m
122Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V138,1m
123Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V23m
124Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V347m
125Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
126Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
128Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
130Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V19,7m
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V3m
133Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
134Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V8,555kg
135Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V3quả
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,2121m2
137Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
138Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
139Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V1bao
140Tủ phòng cháy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
141Bình khí chữa cháy CO2 MT5Yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
142Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
143Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V1bảng
144Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,801100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,148100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m
147Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
148Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
149Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
153Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
154Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
155Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
156Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
157Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
158Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
159Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
160Lắp đặt van vặn d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
161Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
162Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
163Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
164Lắp đặt Lavabo + vòi rửaYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
165Ống thải chữ P (308mm) chậu rửaYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
166Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
167Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
168Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
169Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu kỹ thuật chương V30.0
170Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
171Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
172Van phao cơYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
173Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
174Máy bơm cấp nước sinh hoạt 125WYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,098100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,069100m
179Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
180Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
181Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
182Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
186Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
187Lắp đặt tê D60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
188Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
189Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
190Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
191Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
192Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V10tuýp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.392791E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.317.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lênTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Máy trộn vữa 80 l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->