Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng | Chủ đầu tư | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 14:36:00 đến ngày 2021-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,600,028,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo đường dây có cấp điện áp 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng - Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng - Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÍ NGHIỆM RƠ LE F87L | |||
| 1 | Chỉnh định role trạm E2.1 Đồng hòa ngăn 175 - Thí nghiệm Rơle so lệch (kỹ thuật số) dọc đường dây | 1 | bộ | |
| 2 | Chỉnh định role trạm E2.1 Đồng hòa ngăn 175 - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số | 0,5 | bộ | |
| 3 | Chỉnh định role trạm E2.1 Đồng hòa ngăn 176 - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số | 1 | bộ | |
| 4 | Chỉnh định role trạm E2.2 An Lạc ngăn 173 - Thí nghiệm Rơle so lệch (kỹ thuật số) dọc đường dây | 1 | bộ | |
| 5 | Chỉnh định role trạm E2.2 An Lạc ngăn 173 - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số | 0,5 | bộ | |
| 6 | Chỉnh định role trạm E2.2 An Lạc ngăn 174 - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số | 1 | bộ | |
| 7 | Chỉnh định role trạm E2.6 Hạ Lý - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số | 1 | bộ | |
| B | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | 1,6 | Sợi cáp | |
| 2 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | 1 | Hthg | |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | 2 | Vị trí | |
| 4 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | 3.578 | bát | |
| 5 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | 100 | bát | |
| C | Chi phí thí nghiệm mẫu tại ETC1 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm dây ACSR240/39 | 3 | mẫu | |
| 2 | Mua dây dẫn điện ACSR240/39 để phục vụ thí nghiệm | 18 | m | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm sứ U70BLP (cho 8 phần thử đầu tiên) | 8 | phần tử/ bát sứ | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm sứ U70BLP (từ phần thử thứ 9) | 21 | phần tử/ bát sứ | |
| 5 | Chi phí thí nghiệm sứ U120BP (cho 8 phần thử đầu tiên) | 8 | phần tử/ bát sứ | |
| 6 | Chi phí thí nghiệm sứ U120BP (từ phần thử thứ 9) | 50 | phần tử/ bát sứ | |
| 7 | Chi phí mua sứ U70BLP phục vụ thí nghiệm | 1 | bát | |
| 8 | Chi phí mua sứ U120BP phục vụ thí nghiệm | 1 | bát | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch - xây mới | Đ121-31 | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo 2 mạch - cải tạo | Y110-2T-24,7+4 | 4 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch - cải tạo | Y110-2T-29,7+4 | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo 4 mạch - xây mới | N142-38 | 1 | Cột |
| 5 | Bu lông neo (đôi) | BL42-250 | 8 | Cặp |
| 6 | Bu lông neo (đơn) | BL64-250 | 16 | Cái |
| 7 | Tiếp địa | 4RC-3 | 2 | Vị trí |
| 8 | Dây nhôm lõi thép (độ võng+hh 2%) | ACSR-240/39 | 26.630 | m |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) | ĐL1-9.70 | 54 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện) | ĐĐ1-9.70 | 18 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) | NĐ1-10.120 | 84 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện) | ĐK1-9.70 | 42 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện) | NK1-10.120 | 102 | Chuỗi |
| 14 | Tạ chống rung dây dẫn | CR4-22 | 215 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt | ĐC-AL240 | 192 | Bộ |
| 16 | Ống nối dây | ON-DD | 12 | Bộ |
| 17 | Biển báo thứ tự cột đường dây | BB-STT | 2 | Bộ |
| 18 | Biển báo nguy hiểm đường dây | BB-AT | 2 | Bộ |
| E | THI CÔNG | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch - xây mới | 1 | Cột | |
| 2 | Cột néo 2 mạch - cải tạo | 4 | Cột | |
| 3 | Cột néo 2 mạch - cải tạo | 1 | Cột | |
| 4 | Cột néo 4 mạch - xây mới | 1 | Cột | |
| 5 | Cột néo 2 mạch - sơn lại cột | 2 | cột | |
| 6 | Móng MB48-92 VT01 | 1 | Vị trí | |
| 7 | Móng MB48-92 VT13 | 1 | Vị trí | |
| 8 | Móng MB48-92 VT 21 | 1 | Vị trí | |
| 9 | Móng MB48-92 VT 22 | 1 | Vị trí | |
| 10 | Móng MB88-132 VT17 | 1 | Vị trí | |
| 11 | Móng MB88-132 VT18 | 1 | Vị trí | |
| 12 | Móng MB28-80 | 1 | Vị trí | |
| 13 | Móng MB63-107 | 1 | Vị trí | |
| 14 | Móng MB76-145 | 1 | Vị trí | |
| 15 | Hố thế | 28 | Vị trí | |
| 16 | Bu lông neo BL42-250 | 8 | Cái | |
| 17 | Bu lông neo BL64-250 | 16 | Cái | |
| 18 | Tiếp địa 4RC-3 | 2 | Vị trí | |
| 19 | Kéo rải dây AC240/39 | 26,63 | km/dây | |
| 20 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo | 54 | 1 chuỗi sứ | |
| 21 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn | 18 | 1 chuỗi sứ | |
| 22 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn | 84 | 1 chuỗi sứ | |
| 23 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép | 42 | 1 chuỗi sứ | |
| 24 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép | 102 | 1 chuỗi sứ | |
| 25 | Lắp tạ chống rung dây dẫn | 300 | Bộ | |
| 26 | Ép đầu cốt | 19 | 10 đầu | |
| 27 | Ép nối dây | 12 | mối | |
| 28 | Lắp biển báo thứ tự cột đường dây | 2 | Bộ | |
| 29 | Lắp biển báo nguy hiểm đường dây | 2 | Bộ | |
| 30 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | 26 | Vị trí | |
| 31 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | 4 | Vị trí | |
| 32 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | 10 | Vị trí | |
| 33 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | 7 | Vị trí | |
| 34 | Tháo hạ căng lại dây chống sét cáp quang | 1,97 | km dây | |
| 35 | Tháo hạ căng lại dây chống sét TK | 0,82 | km dây | |
| 36 | Thu hồi Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | 26,63 | 1km dây | |
| 37 | Thu hồi Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | 60 | chuỗi | |
| 38 | Thu hồi Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | 42 | chuỗi | |
| 39 | Thu hồi Chuối néo dây dẫn | 174 | chuỗi | |
| 40 | Thu hồi Chống rung dây dẫn | 288 | quả | |
| 41 | Thu hồi Tạ bù (lắp lại) | 6 | quả | |
| F | Chi phí đo thông số đường dây 110kV, Lộ 175E2.1 - 173E2.2 | |||
| 1 | Đo điện áp nhiễu trên đường dây | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 2 | Đo điện trở một chiều | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 3 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 4 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 5 | Đo điện trở thứ tự thuận(R1) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 6 | Đo điện kháng thứ tự thuận (X1) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 7 | Đo điện trở thứ tự không (R0) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 8 | Đo điện kháng thứ tự không (X0) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 9 | Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 10 | Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| G | Chi phí đo thông số đường dây 110kV, Lộ 176E2.1 - 174E2.2 | |||
| 1 | Đo điện áp nhiễu trên đường dây | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 2 | Đo điện trở một chiều | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 3 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 4 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 5 | Đo điện trở thứ tự thuận(R1) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 6 | Đo điện kháng thứ tự thuận (X1) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 7 | Đo điện trở thứ tự không (R0) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 8 | Đo điện kháng thứ tự không (X0) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 9 | Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 10 | Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M) | 1 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| H | Phương tiện di chuyển người, máy móc, thiết bị thi công tính cho 1 lần đi và về | |||
| 1 | Phương tiện di chuyển người, máy móc, thiết bị thi công tính cho 1 lần đi và về | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo đường dây có cấp điện áp 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng - Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng - Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 10 tấn | cần trục ô tô sức nâng 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi