Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138908-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Chủ đầu tư Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
Tên gói thầu Gói thầu 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201214791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 14:36:00 đến ngày 2021-03-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,600,028,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo đường dây có cấp điện áp 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng - Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng - Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÍ NGHIỆM RƠ LE F87L
1Chỉnh định role trạm E2.1 Đồng hòa ngăn 175 - Thí nghiệm Rơle so lệch (kỹ thuật số) dọc đường dây1bộ
2Chỉnh định role trạm E2.1 Đồng hòa ngăn 175 - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số0,5bộ
3Chỉnh định role trạm E2.1 Đồng hòa ngăn 176 - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số1bộ
4Chỉnh định role trạm E2.2 An Lạc ngăn 173 - Thí nghiệm Rơle so lệch (kỹ thuật số) dọc đường dây1bộ
5Chỉnh định role trạm E2.2 An Lạc ngăn 173 - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số0,5bộ
6Chỉnh định role trạm E2.2 An Lạc ngăn 174 - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số1bộ
7Chỉnh định role trạm E2.6 Hạ Lý - Thí nghiệm Rơle khoảng cách kỹ thuật số1bộ
B THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt)1,6Sợi cáp
2Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu1Hthg
3Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép2Vị trí
4Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV3.578bát
5Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV100bát
C Chi phí thí nghiệm mẫu tại ETC1
1Chi phí thí nghiệm dây ACSR240/393mẫu
2Mua dây dẫn điện ACSR240/39 để phục vụ thí nghiệm18m
3Chi phí thí nghiệm sứ U70BLP (cho 8 phần thử đầu tiên)8phần tử/ bát sứ
4Chi phí thí nghiệm sứ U70BLP (từ phần thử thứ 9)21phần tử/ bát sứ
5Chi phí thí nghiệm sứ U120BP (cho 8 phần thử đầu tiên)8phần tử/ bát sứ
6Chi phí thí nghiệm sứ U120BP (từ phần thử thứ 9)50phần tử/ bát sứ
7Chi phí mua sứ U70BLP phục vụ thí nghiệm1bát
8Chi phí mua sứ U120BP phục vụ thí nghiệm1bát
D MUA SẮM VẬT LIỆU
1Cột đỡ 2 mạch - xây mớiĐ121-311Cột
2Cột néo 2 mạch - cải tạoY110-2T-24,7+44Cột
3Cột néo 2 mạch - cải tạoY110-2T-29,7+41Cột
4Cột néo 4 mạch - xây mớiN142-381Cột
5Bu lông neo (đôi)BL42-2508Cặp
6Bu lông neo (đơn)BL64-25016Cái
7Tiếp địa4RC-32Vị trí
8Dây nhôm lõi thép (độ võng+hh 2%)ACSR-240/3926.630m
9Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện)ĐL1-9.7054Chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện)ĐĐ1-9.7018Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện)NĐ1-10.12084Chuỗi
12Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện)ĐK1-9.7042Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện)NK1-10.120102Chuỗi
14Tạ chống rung dây dẫnCR4-22215Bộ
15Đầu cốtĐC-AL240192Bộ
16Ống nối dâyON-DD12Bộ
17Biển báo thứ tự cột đường dâyBB-STT2Bộ
18Biển báo nguy hiểm đường dâyBB-AT2Bộ
E THI CÔNG
1Cột đỡ 2 mạch - xây mới1Cột
2Cột néo 2 mạch - cải tạo4Cột
3Cột néo 2 mạch - cải tạo1Cột
4Cột néo 4 mạch - xây mới1Cột
5Cột néo 2 mạch - sơn lại cột2cột
6Móng MB48-92 VT011Vị trí
7Móng MB48-92 VT131Vị trí
8Móng MB48-92 VT 211Vị trí
9Móng MB48-92 VT 221Vị trí
10Móng MB88-132 VT171Vị trí
11Móng MB88-132 VT181Vị trí
12Móng MB28-801Vị trí
13Móng MB63-1071Vị trí
14Móng MB76-1451Vị trí
15Hố thế28Vị trí
16Bu lông neo BL42-2508Cái
17Bu lông neo BL64-25016Cái
18Tiếp địa 4RC-32Vị trí
19Kéo rải dây AC240/3926,63km/dây
20Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo541 chuỗi sứ
21Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn181 chuỗi sứ
22Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn841 chuỗi sứ
23Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép421 chuỗi sứ
24Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép1021 chuỗi sứ
25Lắp tạ chống rung dây dẫn300Bộ
26Ép đầu cốt1910 đầu
27Ép nối dây12mối
28Lắp biển báo thứ tự cột đường dây2Bộ
29Lắp biển báo nguy hiểm đường dây2Bộ
30Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây 26Vị trí
31Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây 4Vị trí
32Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây 10Vị trí
33Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây 7Vị trí
34Tháo hạ căng lại dây chống sét cáp quang1,97km dây
35Tháo hạ căng lại dây chống sét TK0,82km dây
36Thu hồi Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét 26,631km dây
37Thu hồi Chuỗi đỡ lèo dây dẫn60chuỗi
38Thu hồi Chuỗi đỡ đơn dây dẫn42chuỗi
39Thu hồi Chuối néo dây dẫn174chuỗi
40Thu hồi Chống rung dây dẫn288quả
41Thu hồi Tạ bù (lắp lại)6quả
F Chi phí đo thông số đường dây 110kV, Lộ 175E2.1 - 173E2.2
1Đo điện áp nhiễu trên đường dây1Mạch/ Ngăn lộ
2Đo điện trở một chiều1Mạch/ Ngăn lộ
3Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1)1Mạch/ Ngăn lộ
4Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0)1Mạch/ Ngăn lộ
5Đo điện trở thứ tự thuận(R1)1Mạch/ Ngăn lộ
6Đo điện kháng thứ tự thuận (X1)1Mạch/ Ngăn lộ
7Đo điện trở thứ tự không (R0)1Mạch/ Ngăn lộ
8Đo điện kháng thứ tự không (X0)1Mạch/ Ngăn lộ
9Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M)1Mạch/ Ngăn lộ
10Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M)1Mạch/ Ngăn lộ
G Chi phí đo thông số đường dây 110kV, Lộ 176E2.1 - 174E2.2
1Đo điện áp nhiễu trên đường dây1Mạch/ Ngăn lộ
2Đo điện trở một chiều1Mạch/ Ngăn lộ
3Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1)1Mạch/ Ngăn lộ
4Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0)1Mạch/ Ngăn lộ
5Đo điện trở thứ tự thuận(R1)1Mạch/ Ngăn lộ
6Đo điện kháng thứ tự thuận (X1)1Mạch/ Ngăn lộ
7Đo điện trở thứ tự không (R0)1Mạch/ Ngăn lộ
8Đo điện kháng thứ tự không (X0)1Mạch/ Ngăn lộ
9Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M)1Mạch/ Ngăn lộ
10Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M)1Mạch/ Ngăn lộ
H Phương tiện di chuyển người, máy móc, thiết bị thi công tính cho 1 lần đi và về
1Phương tiện di chuyển người, máy móc, thiết bị thi công tính cho 1 lần đi và về1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo đường dây có cấp điện áp 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng - Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng - Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 10 tấn cần trục ô tô sức nâng 10 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->