Gói thầu: Gói thầu 03TC SCL TH2021 Thi công công trình: Sửa chữa nhà làm việc 1 tầng, sân sau nhà ĐHSX, tường rào, nhà trực bảo vệ Trụ sở Truyền tải điện Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03TC SCL TH2021 Thi công công trình: Sửa chữa nhà làm việc 1 tầng, sân sau nhà ĐHSX, tường rào, nhà trực bảo vệ Trụ sở Truyền tải điện Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 23:21:00 đến ngày 2021-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 915,329,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,700,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 640.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành Xây Dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn phía sau nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 98,86 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn. Che tường bằng tôn dày 0,4mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 98,86 | m2 |
| 3 | Tôn úp nóc 300x300 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | M |
| 4 | Tôn úp sườn 300x300 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,28 | M |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 6 | Bê tông sê nô M200 đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,4104 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính d≤10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2418 | Tấn |
| 8 | Bong bỏ lớp trát tường bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 756,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 212,98 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch Granit 600x600 VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 183,54 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch chống chơn 300x300 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch bê tông 220 bịt cửa sổ phía đông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 13 | Trát tường VXM 75 dày 1,5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 756,48 | m2 |
| 14 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men 300x600 VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 133 | m2 |
| 15 | Chậu rửa + phụ kiện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Xí bệt kèm phụ kiện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Vòi xịt nhà vệ sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Gương soi + phụ kiện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Sen tắm phòng số 6 loại 2 vòi 1 hương sen | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Bình nóng lạnh 30 lít | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Ống nhiệt d=34 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38 | M |
| 22 | Ông nhiệt d=21 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36 | M |
| 23 | Cút nhiệt 34 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 24 | Cút nhiệt 21 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 25 | Van đồng d=34 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 26 | Vòi đồng d=21 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Ống thoát sàn d=76 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | M |
| 28 | Ga thu nước Inôx 150x150 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Công tắc đôi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Ổ cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 31 | Đèn Led 1,2m 220V- 18w | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Đèn tròn Led 220V- 12W | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Đèn lốp hành lang 220v-12W | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Quạt trần 220V-75W | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Atomat 20A 1 pha | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Lắp quạt hút mùi khu WC 220V - 75W | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Bổ sung dây điện 2x2,5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 90 | M |
| 38 | Ống gen d=15 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 90 | M |
| 39 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48,5 | m2 |
| 40 | Gia công lắp đặt cửa khung nhôm hệ Xingfa kính 6x38 cả phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48,5 | m2 |
| 41 | Lát đá Granit bậc tam cấp VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,879 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà 3 nước 1 lót 2 phủ sơn nội thất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 658,776 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước 1 lót 2 phủ sơn ngoại thất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 265,104 | m2 |
| 44 | Sơn trần 3 nước trắng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 243,46 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn gỗ nhóm 4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 43,12 | m2 |
| 46 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện 9,6 kg/m2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | Kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| B | Sân sau nhà ĐHSX | |||
| 1 | Bê tông sân M200 đá 1x2 dầy 6cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,731 | m3 |
| 2 | Đánh bóng bề mặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 478,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan mương nước trọng lượng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 141 | Tấm |
| 4 | Phá dỡ tường gạch rãnh thoát nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,33 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch chỉ đăc 110VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 8 | Trát tường VXM 75 dày 1,5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 284,82 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 10 | Lắp đặt lại tấm đan mương nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 141 | Tấm |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hư hỏng bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,44 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ rào sắt bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 101,01 | m2 |
| 3 | Đào móng tường rào đất C3 bằng thủ công sâu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ tường M200 đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép trong bê tông đường kính d ≤ 10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 694,2 | Kg |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép trong bê tông đường kính d ≤ 18 (Trụ cột, giằng) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 385,3 | Kg |
| 8 | Lấp đất đầm kỹ =1/3 đất đào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 9 | Đổ bù bê tông M200 đá 1x2 đường ngõ khu dân cư | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông đoạn HI tường 330 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch bê tông dày 450 VXM 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch bê tông 220 VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,83 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch bê tông 110 VXM 75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 15 | Trát tường VXM 75 dày 1,5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 472,1 | m2 |
| 16 | Quét vôi ve 3 nước 1 trắng 2 mầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.163,3 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nhóm 4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| D | Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch 600x600 VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Xây bịt lổ lắp điều hòa gạch bê tông tường 220VXM75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 4 | Trát tường VXM 75 dày 1,5cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà 3 nước 1 lót 2 phủ sơn nội thất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,45 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước 1 lót 2 phủ sơn ngoại thất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 47,272 | m2 |
| 7 | Sơn trần 3 nước trắng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra ngoài khu vực cơ quan cự ly 2km bốc lên bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 118,88 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 640.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành Xây Dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi