Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Lê Đại Hành | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Lê Đại Hành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 21:24:00 đến ngày 2021-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,912,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19573E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp cùng loại trên địa bàn các thành phố, thị xã các tỉnh và các quận huyện thuộc thành phố Hà Nội. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,866 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V | 22,8825 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V | 1,071 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V | 3,0814 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V | 4,6283 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V | 33,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V | 33,12 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m (tính 50m tiếp theo) | Chương V | 33,12 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất đá đổ thải (từ bãi trung chuyển lên xe) | Chương V | 33,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km (19 km tiếp theo) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 13 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi | Chương V | 49,68 | 1 tấn |
| 14 | Chặt hạ cây, đào gốc + vận chuyển phát cây dọn mặt bằng công trình | Chương V | 1 | Cây |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 42,3642 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V | 42,364 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 300m) | Chương V | 42,364 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất đá đổ thải (từ bãi trung chuyển lên xe) | Chương V | 42,364 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,4236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,4236 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km (tính 19km) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,4236 | 100m3 |
| 9 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi | Chương V | 63,546 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 3,8455 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 17,041 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3387 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,5781 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 1,1309 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,4116 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Chương V | 4,181 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm | Chương V | 4,181 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 60m) | Chương V | 4,181 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất đá đổ thải (từ bãi trung chuyển lên xe) | Chương V | 4,181 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km (tính 19km) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 26 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi | Chương V | 6,2715 | 1 tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,6364 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,4316 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,1078 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,1525 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6045 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,0467 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,5696 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,413 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0341 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 3,9457 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Chương V | 0,6945 | m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,1611 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,2288 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V | 0,715 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,6957 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,9671 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,634 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,761 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V | 0,76 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,1825 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 2,4256 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V | 0,0161 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,2003 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 0,5182 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2488 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V | 0,0157 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,1012 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1012 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 12,39 | m2 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Chương V | 53,6 | m3 |
| 65 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 46,9 | m3 |
| 66 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Chương V | 3,858 | 1000v |
| 67 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V | 8,722 | tấn |
| 68 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Chương V | 21,2302 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển các loại vật liệu 10m khởi điểm | Chương V | 121,5574 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển các loại vật liệu bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 50m) | Chương V | 121,5574 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,7501 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,7238 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,7895 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 218,3271 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 220,9276 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 69,8288 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,4 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,37 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 254,684 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 220,9276 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ chống nóng sàn mái | Chương V | 0,6643 | m3 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (tính quét 3 lớp) | Chương V | 63,4025 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,7551 | m2 |
| 14 | Lát sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 10,2194 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mái Inox dày 1.4mm (gia công+lắp đặt) | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V | 5,93 | m |
| 18 | Xây không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V | 1,2273 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,6051 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,605 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 19,375 | m2 |
| 22 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi D60, sơn màu cánh dán | Chương V | 17,22 | m |
| 23 | Sản xuất lan can | Chương V | 0,2504 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 17,22 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 17,22 | m2 |
| 26 | Thang sắt lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (WC), (tính 3 lớp) | Chương V | 9,5321 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (gạch chống trơn) | Chương V | 8,4708 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Chương V | 45,2563 | m2 |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 12,8379 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,8379 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V | 5,2916 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 106,52 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 8,062 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Chương V | 7,4996 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Chương V | 41,388 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,26 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,82 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,52 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính trong an toàn dày 6,38ly | Chương V | 7,295 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở hắt uPVC, kính trong 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,52 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính khung sắt, khung nhôm | Chương V | 48,045 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,0556 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 2,3616 | m2 |
| 47 | Chắn nắng Austrong (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 7,552 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm cuốn (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V | 3,625 | m2 |
| 49 | Động cơ cửa cuốn (bao gồm mô tơ, hộp điều khiển, 2 điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường, đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi có vật cản) | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tấm aluminum bọc hộp cửa cuốn (bao gồm khung thép và hoàn thiện đồng bộ) | Chương V | 1,74 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,4224 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,64 | 100m2 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 43,6 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại | Chương V | 1,7706 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu đá ốp lát các loại | Chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại | Chương V | 28,059 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại | Chương V | 0,3542 | tấn |
| 59 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao | Chương V | 8,519 | tấn |
| 60 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển các loại vật liệu bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V | 105,6526 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển các loại vật liệu bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 50m) | Chương V | 105,6526 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện 12-18Module | Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần 220x220 22W | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn Led cầu thang 20W | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Quạt trần + chiết áp | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Quạt âm tường 300x300 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu (đế+mặt) | Chương V | 17 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt +mặt + đế | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt +mặt + đế | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Công tắc 2 cực 1 hạt +mặt + đế | Chương V | 5 | cái |
| 11 | CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V | 152 | m |
| 12 | CU/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V | 157 | m |
| 13 | CU/PVC 1x2.5 | Chương V | 157 | m |
| 14 | CU/PVC/PVC 2x16 | Chương V | 32 | m |
| 15 | CU/PVC 1x16 | Chương V | 32 | m |
| 16 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Ống ghen D20 | Chương V | 255 | m |
| 20 | Ống ghen D40 | Chương V | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Chương V | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,315 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,315 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V | 0,315 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V | 0,315 | 100m |
| 26 | Ống thoát nước ngưng D27 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 4,533 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,533 | m3 |
| 29 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 7,55 | m |
| 30 | Kim thu sét D16 H=1m | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500 | Chương V | 4 | cọc |
| 32 | Dây thu sét D10 | Chương V | 10 | m |
| 33 | Dây dẫn sét D12 | Chương V | 24 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 4 | cọc |
| 35 | Chân bật gắn tường dây D10, L=200 | Chương V | 34 | cái |
| 36 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Buloong đai ốc | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Ống PPR PN10 - D25 | Chương V | 0,643 | 100m |
| 40 | Ống PPR PN10 - D20 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 41 | Cút PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Cút PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 43 | Tê PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Van cửa D20 | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Ống PVC C1 - DN110 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 51 | Ống PVC C1 - DN75 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Ống PVC C1 - DN48 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 53 | Cút 90 PVC DN110 | Chương V | 13 | cái |
| 54 | Cút 45 PVC DN75 | Chương V | 18 | cái |
| 55 | Cút 90 PVC DN48 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Tê 45 PVC DN75 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê 45 PVC DN110 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn thu PVC DN75/48 | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lavabo | Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Vòi rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Vòi xí | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giáy | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu sàn DN90 | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Bơm Q=2m3/H=25m | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 68 | Ống PVC-C1 DN90 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 69 | Cút PVC DN90 | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Phễu thu mưa DN110 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 73 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chương V | 3,6 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương V | 3,6 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 300m) | Chương V | 3,6 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất đá đổ thải (từ bãi trung chuyển lên xe) | Chương V | 3,6 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T(tính 19 km), đất cấp II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 80 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi | Chương V | 5,4 | 1 tấn |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,7 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0149 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn họp | Chương V | 15 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường | Chương V | 45 | Cái |
| 3 | Tượng bác + chân đế | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Rèm cửa | Chương V | 30 | m2 |
| 5 | Đèn chùm trang trí | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bục sân khấu | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Phông nhung, khẩu hiệu sao vàng, búa liềm | Chương V | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Loa hội trường | Chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Bộ thu phát không dây tần số UHF/2 micro không dây cầm tay | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Micro có dây cầm tay | Chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Đầu DVD | Chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Âm ly | Chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tivi 55 inch | Chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá treo loa (theo kích cỡ loa) | Chương V | 4 | Chiếc |
| 8 | Dây loa | Chương V | 30 | m2 |
| 9 | Điều hòa treo tường hai chiều công suất 12000 BTU | Chương V | 6 | Chiếc |
| 10 | Tủ hồ sơ | Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Tủ treo khung nhôm kính | Chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Quạt treo tường | Chương V | 12 | Chiếc |
| 13 | Hộp y tế | Chương V | 1 | Hộp |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V | 6 | Chiếc |
| 2 | Bình khí Co2 T3 | Chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Tủ cứu hỏa (trọn gói cả công lắp đặt) | Chương V | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19573E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp cùng loại trên địa bàn các thành phố, thị xã các tỉnh và các quận huyện thuộc thành phố Hà Nội. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | 1 | |
| 2 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | > 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | > 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | > 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | > 1 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy mài | > 2,7KW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi