Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226646-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Lê Đại Hành
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Lê Đại Hành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210226629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 21:24:00 đến ngày 2021-03-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,912,172 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19573E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp cùng loại trên địa bàn các thành phố, thị xã các tỉnh và các quận huyện thuộc thành phố Hà Nội. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị > 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,866m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanChương V22,8825m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépChương V1,071m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépChương V3,0814m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanChương V4,6283m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V33,12m3
7Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmChương V33,12m3
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m (tính 50m tiếp theo)Chương V33,12m3
9Đào xúc đất đá đổ thải (từ bãi trung chuyển lên xe)Chương V33,12m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,3312100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V0,3312100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km (19 km tiếp theo) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVChương V0,3312100m3
13Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Chương V49,681 tấn
14Chặt hạ cây, đào gốc + vận chuyển phát cây dọn mặt bằng công trìnhChương V1Cây
B HẠNG MỤC : PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng băng, rộng Chương V42,3642m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2016100m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmChương V42,364m3
4Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 300m)Chương V42,364m3
5Đào xúc đất đá đổ thải (từ bãi trung chuyển lên xe)Chương V42,364m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,4236100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V0,4236100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km (tính 19km) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V0,4236100m3
9Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Chương V63,5461 tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V3,8455m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V17,041m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,3387100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,0401100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,5781tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0502tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V1,1309tấn
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,4116m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIChương V4,181m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0139100m3
20Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại 10m khởi điểmChương V4,181m3
21Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 60m)Chương V4,181m3
22Đào xúc đất đá đổ thải (từ bãi trung chuyển lên xe)Chương V4,181m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0418100m3
24Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V0,0418100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km (tính 19km) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V0,0418100m3
26Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Chương V6,27151 tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,6364m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,4316m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,1378100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,1078tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,1525tấn
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,6045m3
33Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V15,0467m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V8,5696m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,413m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0341tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0167100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4cái
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V3,9457m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cộtChương V0,6945m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,1611tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,2288tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V0,715tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V8,6957m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,9671100m2
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,305100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,634tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,761tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V0,76tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V13,1825m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn máiChương V0,92100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V2,4256tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V0,0161tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,2003m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V0,2667100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V0,5182tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,2488m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0627100m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,0146tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V0,0157tấn
61Sản xuất xà gồ thépChương V0,1012tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1012tấn
63Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V12,39m2
64Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngChương V53,6m3
65Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V46,9m3
66Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lênChương V3,8581000v
67Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuốngChương V8,722tấn
68Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênChương V21,2302tấn
69Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển các loại vật liệu 10m khởi điểmChương V121,5574m3
70Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển các loại vật liệu bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 50m)Chương V121,5574m3
C HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,7501m3
2Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,7238m3
3Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,7895m3
4Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Chương V218,3271m2
5Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Chương V220,9276m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V69,8288m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V78,4m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V106,37m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V254,684m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V220,9276m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ chống nóng sàn máiChương V0,6643m3
12Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (tính quét 3 lớp)Chương V63,4025m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V34,7551m2
14Lát sàn bằng gạch 300x300mmChương V10,2194m2
15Cửa sổ mái Inox dày 1.4mm (gia công+lắp đặt)Chương V1cái
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmChương V0,2128100m2
17Tôn úp nócChương V5,93m
18Xây không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V1,2273m3
19Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V6,6051m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,605m2
21Lát đá bậc cầu thangChương V19,375m2
22Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi D60, sơn màu cánh dánChương V17,22m
23Sản xuất lan canChương V0,2504tấn
24Lắp dựng lan can sắtChương V17,22m2
25Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V17,22m2
26Thang sắt lên máiChương V1bộ
27Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (WC), (tính 3 lớp)Chương V9,5321m2
28Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (gạch chống trơn)Chương V8,4708m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mmChương V45,2563m2
30Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V12,8379m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,8379m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0979100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Chương V5,2916m3
34Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V106,52m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V8,062m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mmChương V7,4996m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mmChương V41,388m2
38Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộChương V18,26m2
39Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộChương V5,82m2
40Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộChương V11,52m2
41Vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính trong an toàn dày 6,38lyChương V7,295m2
42Cửa sổ mở hắt uPVC, kính trong 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V4,52m2
43Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính khung sắt, khung nhômChương V48,045m2
44Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V0,0556tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
46Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V2,3616m2
47Chắn nắng Austrong (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Chương V7,552m2
48Cửa nhôm cuốn (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V3,625m2
49Động cơ cửa cuốn (bao gồm mô tơ, hộp điều khiển, 2 điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường, đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi có vật cản)Chương V1bộ
50Bộ lưu điện cho cửa cuốnChương V1bộ
51Tấm aluminum bọc hộp cửa cuốn (bao gồm khung thép và hoàn thiện đồng bộ)Chương V1,74m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V15,4224100m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V8,64100m2
54Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V43,6m3
55Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loạiChương V1,7706100m2
56Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu đá ốp lát các loạiChương V0,2034100m2
57Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loạiChương V28,0591000v
58Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loạiChương V0,3542tấn
59Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng baoChương V8,519tấn
60Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển các loại vật liệu bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmChương V105,6526m3
61Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển các loại vật liệu bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 50m)Chương V105,6526m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC TRONG NHÀ
1Tủ điện 12-18ModuleChương V3hộp
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V12bộ
3Đèn Led ốp trần 220x220 22WChương V5bộ
4Đèn Led cầu thang 20WChương V3bộ
5Quạt trần + chiết ápChương V6cái
6Quạt âm tường 300x300Chương V3cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu (đế+mặt)Chương V17cái
8Công tắc 1 hạt +mặt + đếChương V5cái
9Công tắc 2 hạt +mặt + đếChương V6cái
10Công tắc 2 cực 1 hạt +mặt + đếChương V5cái
11CU/PVC/PVC 2x1.5Chương V152m
12CU/PVC/PVC 2x2.5Chương V157m
13CU/PVC 1x2.5Chương V157m
14CU/PVC/PVC 2x16Chương V32m
15CU/PVC 1x16Chương V32m
16Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V3cái
17Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V9cái
18Aptomat MCB 2P-63A-10KAChương V3cái
19Ống ghen D20Chương V255m
20Ống ghen D40Chương V32m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcChương V12hộp
22Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V0,315100m
23Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V0,315100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V0,315100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V0,315100m
26Ống thoát nước ngưng D27Chương V0,3100m
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V4,533m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,533m3
29Thép dẹt 40x4Chương V7,55m
30Kim thu sét D16 H=1mChương V2cái
31Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500Chương V4cọc
32Dây thu sét D10Chương V10m
33Dây dẫn sét D12Chương V24m
34Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V4cọc
35Chân bật gắn tường dây D10, L=200Chương V34cái
36Kẹp kiểm traChương V1bộ
37Buloong đai ốcChương V2bộ
38Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V1cái
39Ống PPR PN10 - D25Chương V0,643100m
40Ống PPR PN10 - D20Chương V0,11100m
41Cút PPR D25Chương V18cái
42Cút PPR D20Chương V24cái
43Tê PPR D25Chương V4cái
44Tê PPR D25/20Chương V4cái
45Tê PPR D20Chương V4cái
46Côn PPR D25/20Chương V4cái
47Cút ren trong PPR D20Chương V6cái
48Tê ren trong PPR D20Chương V3cái
49Van cửa D20Chương V3cái
50Ống PVC C1 - DN110Chương V0,27100m
51Ống PVC C1 - DN75Chương V0,15100m
52Ống PVC C1 - DN48Chương V0,03100m
53Cút 90 PVC DN110Chương V13cái
54Cút 45 PVC DN75Chương V18cái
55Cút 90 PVC DN48Chương V6cái
56Tê 45 PVC DN75Chương V6cái
57Tê 45 PVC DN110Chương V1cái
58Côn thu PVC DN75/48Chương V3cái
59LavaboChương V3bộ
60Vòi rửaChương V3bộ
61Lắp đặt gương soiChương V3cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
63Vòi xíChương V3cái
64Lắp đặt hộp đựng giáyChương V3cái
65Lắp đặt phễu thu sàn DN90Chương V3cái
66Bơm Q=2m3/H=25mChương V1cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
68Ống PVC-C1 DN90Chương V0,42100m
69Cút PVC DN90Chương V8cái
70Phễu thu mưa DN110Chương V4cái
71Cầu chắn rácChương V4cái
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
73Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loạiChương V3,6m3
74Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmChương V3,6m3
75Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (tính 300m)Chương V3,6m3
76Đào xúc đất đá đổ thải (từ bãi trung chuyển lên xe)Chương V3,6m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,036100m3
78Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V0,036100m3
79Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T(tính 19 km), đất cấp IIChương V0,036100m3
80Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Chương V5,41 tấn
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,54m3
82Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V0,792m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V2,7m2
84Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V7,2m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0171100m3
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,36m3
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,027100m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0149tấn
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Bàn họpChương V15Cái
2Ghế hội trườngChương V45Cái
3Tượng bác + chân đếChương V1Bộ
4Rèm cửaChương V30m2
5Đèn chùm trang tríChương V1Bộ
6Bục sân khấuChương V1Bộ
7Phông nhung, khẩu hiệu sao vàng, búa liềmChương V1Bộ
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ÂM THANH
1Loa hội trườngChương V4Chiếc
2Bộ thu phát không dây tần số UHF/2 micro không dây cầm tayChương V1Bộ
3Micro có dây cầm tayChương V2Chiếc
4Đầu DVDChương V1Chiếc
5Âm lyChương V1Chiếc
6Tivi 55 inchChương V1Chiếc
7Giá treo loa (theo kích cỡ loa)Chương V4Chiếc
8Dây loaChương V30m2
9Điều hòa treo tường hai chiều công suất 12000 BTUChương V6Chiếc
10Tủ hồ sơChương V2Chiếc
11Tủ treo khung nhôm kínhChương V2Chiếc
12Quạt treo tườngChương V12Chiếc
13Hộp y tếChương V1Hộp
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V6Chiếc
2Bình khí Co2 T3Chương V4Chiếc
3Tủ cứu hỏa (trọn gói cả công lắp đặt)Chương V2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19573E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc có giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình văn hóa cấp cùng loại trên địa bàn các thành phố, thị xã các tỉnh và các quận huyện thuộc thành phố Hà Nội. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.101
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 1
2 Máy phát điện dự phòng 20KVA Sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW1
6 Máy hàn > 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW1
8 Máy đầm dùi > 1,5 kW2
9 Máy đầm bàn > 1 kW2
10 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
11 Máy mài > 2,7KW2
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->