Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: UBND xã Cự Nẫm– xã Cự Nẫm– huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 07:54:00 đến ngày 2021-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,938,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81654E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,35tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường hoặc tương đương. Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận huấn luyện an toà lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Vệ sinh, nhổ cỏ, cạo rêu phần mộ trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,002 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đá bia mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,024 | m2 |
| 4 | Xây đắp bổ sung gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,868 | m3 |
| 5 | ốp tấm đá Granít bia mộ (màu đen Kim sa dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,239 | m2 |
| 6 | Tấm bia ghi danh (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | bộ |
| 7 | Thay mới lư hương trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | bộ |
| 8 | Xây bồn hoa gạch 6 lỗ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 9 | Ốp bồn hoa gạch Hạ long KT60x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | m2 |
| 10 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m3 |
| 11 | Trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 12 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613 | m2 |
| 13 | Đắp vữa tạo dốc nền sân, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613 | m2 |
| 14 | Lát gạch hạ long nền sân KT400x400 (đỏ đậm A1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,196 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 10m |
| 20 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 22 | lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,45 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,75 | 10m |
| 25 | Lát gạch terazo KT400x400 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m2 |
| 26 | Lát gạch terazo KT400x400 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m2 |
| 27 | Đào móng bo vĩa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,189 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,396 | m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,547 | m3 |
| 30 | Xây bo vĩa gạch đặc không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,383 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,312 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,254 | m2 |
| 33 | Sơn trụ, tấm bia bằng sơn giả đá tạo nhám (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,18 | m2 |
| 34 | Sơn nhà bia không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,074 | m2 |
| 35 | Sơn nhũ đồng chữ (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vệ sinh mái ngói, chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,625 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,065 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,03 | m2 |
| 39 | Lát gạch hạ long nền sân KT400x400 (đỏ đậm A1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,44 | m2 |
| 40 | Lát nền đá granit (ru bi Bình định màu đỏ L1 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,181 | m2 |
| 41 | ốp tấm đá Granít bàn đỡ bia (màu đen Kim sa dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,745 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp (màu đen Kim sa dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,875 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,473 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,347 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,694 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,805 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,935 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 52 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | m3 |
| 53 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | m3 |
| 54 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m3 |
| 55 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m2 |
| 56 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,985 | m2 |
| 57 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,466 | m3 |
| 58 | Cốp pha dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,334 | m2 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,969 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,592 | m2 |
| 61 | SXLD Cốt thép móng, trụ, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,7 | kg |
| 62 | SXLD Cốt thép móng, trụ, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,2 | kg |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | m3 |
| 64 | Xây ốp móng gạch 2 lổ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch 2 lổ dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch 2 lổ, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,385 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch 2 lổ-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 68 | Bê tông bờ nóc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 69 | Cốp pha bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,457 | m2 |
| 70 | Xây cột trụ gạch 2 lổ (6,5x10,5x22), cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,261 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,619 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,334 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,592 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2 | m |
| 76 | Bê tông mái dốc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,129 | m3 |
| 77 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,555 | m2 |
| 78 | ốp đá Granít tự nhiên vào tường, cột (Ru bi Bình định màu đỏ L1 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,896 | m2 |
| 79 | Chữ bảng tên (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Con đỡ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | SXLD cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,369 | m2 |
| 82 | SXLĐ thép ray sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | m |
| 83 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 84 | Sơn trụ, tường bằng sơn giả đá tạo nhám (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,26 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,005 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,56 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,56 | m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,154 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,718 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,288 | m3 |
| 91 | Xây bồn cây gạch 2 lổ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,742 | m3 |
| 92 | Ốp bồn hoa gạch Hạ long KT60x200 (đỏ đậm A1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,089 | m2 |
| 93 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,829 | m3 |
| 94 | Trồng cây Dương xén hình trụ cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81654E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,35tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường hoặc tương đương. Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận huấn luyện an toà lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Đào móng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Vận chuyển | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Hàn vật liệu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5KW | Cắt vật liệu | 1 |
| 9 | Máy khoan | Khoan | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 11 | Máy khoan Bê tông | Khoan Bê tông | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy bơm nước 1,5HP | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi