Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228994-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: UBND xã Cự Nẫm– xã Cự Nẫm– huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210228455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 07:54:00 đến ngày 2021-03-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81654E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,35tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường hoặc tương đương. Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận huấn luyện an toà lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào móng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan Bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Vệ sinh, nhổ cỏ, cạo rêu phần mộ trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V13,002m3
3Tháo dỡ tấm đá bia mộMô tả kỹ thuật theo Chương V30,024m2
4Xây đắp bổ sung gạch đặc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,868m3
5ốp tấm đá Granít bia mộ (màu đen Kim sa dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V611,239m2
6Tấm bia ghi danh (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V278bộ
7Thay mới lư hương trên mộMô tả kỹ thuật theo Chương V278bộ
8Xây bồn hoa gạch 6 lỗ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
9Ốp bồn hoa gạch Hạ long KT60x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V261m2
10Đắp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,316m3
11Trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
12Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.613m2
13Đắp vữa tạo dốc nền sân, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.613m2
14Lát gạch hạ long nền sân KT400x400 (đỏ đậm A1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.613m2
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17đoạn
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,196m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72310m
20Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V310m2
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
22lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V535m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,45m3
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7510m
25Lát gạch terazo KT400x400 màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V310m2
26Lát gạch terazo KT400x400 màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V225m2
27Đào móng bo vĩa-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,189m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,396m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,547m3
30Xây bo vĩa gạch đặc không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,383m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,312m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V379,254m2
33Sơn trụ, tấm bia bằng sơn giả đá tạo nhám (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,18m2
34Sơn nhà bia không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V354,074m2
35Sơn nhũ đồng chữ (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Vệ sinh mái ngói, chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V263,625m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,065m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V178,03m2
39Lát gạch hạ long nền sân KT400x400 (đỏ đậm A1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,44m2
40Lát nền đá granit (ru bi Bình định màu đỏ L1 dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,181m2
41ốp tấm đá Granít bàn đỡ bia (màu đen Kim sa dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,745m2
42Lát đá bậc tam cấp (màu đen Kim sa dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,1m2
43Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,875m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,874m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,473m3
46Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,347m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,694m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,805m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,935m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,186m3
51Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109m3
52Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,472m3
53BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,841m3
54Bê tông cột TDMô tả kỹ thuật theo Chương V1,276m3
55Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,392m2
56Cốp pha cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,985m2
57Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,466m3
58Cốp pha dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,334m2
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,969m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V69,592m2
61SXLD Cốt thép móng, trụ, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,7kg
62SXLD Cốt thép móng, trụ, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.067,2kg
63Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,865m3
64Xây ốp móng gạch 2 lổ (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,227m3
65Xây tường gạch 2 lổ dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,784m3
66Xây tường gạch 2 lổ, chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,385m3
67Xây tường bằng gạch 2 lổ-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m3
68Bê tông bờ nóc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148m3
69Cốp pha bờ nócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,457m2
70Xây cột trụ gạch 2 lổ (6,5x10,5x22), cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,261m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,619m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,334m2
73Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,592m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
75Trát gờ chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,2m
76Bê tông mái dốc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,129m3
77Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,555m2
78ốp đá Granít tự nhiên vào tường, cột (Ru bi Bình định màu đỏ L1 dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,896m2
79Chữ bảng tên (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Con đỡ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81SXLD cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,369m2
82SXLĐ thép ray sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,48m
83Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V40.0
84Sơn trụ, tường bằng sơn giả đá tạo nhám (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,26m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,005m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V725,56m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V725,56m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,154m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,718m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,288m3
91Xây bồn cây gạch 2 lổ (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,742m3
92Ốp bồn hoa gạch Hạ long KT60x200 (đỏ đậm A1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,089m2
93Đắp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,829m3
94Trồng cây Dương xén hình trụ cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V22cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81654E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,35tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường hoặc tương đương. Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận huấn luyện an toà lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.33
4 Công nhân 15 Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Đào móng1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Vận chuyển1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vữa1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy hàn 23KW Hàn vật liệu1
8 Máy cắt uốn 5KW Cắt vật liệu1
9 Máy khoan Khoan1
10 Máy cắt gạch 1,7kW Cắt gạch, đá2
11 Máy khoan Bê tông Khoan Bê tông1
12 Máy phát điện Phát điện1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy bơm nước 1,5HP Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->