Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211528-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Chủ đầu tư UBND xã Tân Hồng Địa chỉ: Xã Tân Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210210762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 08:32:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,741,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16/07/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông thoát nước
1Đào nền đường-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.534,01m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5287100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1357100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7048100m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,2754100m2
6Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,4501100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường 22cm, bê tông M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V383,9m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,975m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1519100m2
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V576m
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5761cấu kiện
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,387m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0352100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8981m3
15Trát đỉnh tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9349m2
16Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8902100m3
17Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V164,91m3
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0249100m3
19Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn giả đá dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.050,4m2
20Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.502,2657m3
21Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6364m3
22Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7679100m2
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,4903m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2375100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,432100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V86,3543m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2908tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1468tấn
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,9589m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,79m2
31Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.099,259m2
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0629100m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5891cấu kiện
34Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5942100m3
35Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
36Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3842100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m3
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,916m3
39Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,76m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2954100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5236tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3366tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6183tấn
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7748100m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1021cấu kiện
47Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9639100m3
48Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
49Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
51Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
54Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
B Cấp nước
1Lắp ống thép đen D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
3Lắp ống nhựa HDPE D90 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
4Lắp ống nhựa HDPE D50 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96100 m
5Lắp ống nhựa HDPE D25 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,85100 m
6Thử áp lực đường ống HĐPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
7Thử áp lực đường ống HDPE D90 (ĐMx75%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
8Thử áp lực đường ống HDPE D50 (ĐMx75%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m
9Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,33100m
10Lắp đặt côn thu gang BB D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt bộ lọc cặn BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống ổn định dòng chảy BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van 1 chiều BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt mối nối mềm BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt khớp mềm gang BE D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt khớp mềm gang EE D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt khớp mềm gang BE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt khớp mềm gang BE D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê gang thu BBB D150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt BU gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt cút gang 90 độ BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt chếch HDPE 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp cút cân HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt măng sông nhựa RN HDPE, D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt van ren 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt tê đều HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt BU HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Gioăng cao su mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Gioăng cao su mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
35Gioăng cao su mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V296bộ
37Lắp nút bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt trụ cứu hỏa TN125Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt ống gang D100, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,651 đoạn ống
40Lắp đặt van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt khớp mềm gang BE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt cút gang 90 độ BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
45Lắp cút ren ngoài HDPE D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
46Lắp măng sông ren trong HDPE D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
47Lắp đặt nút bịt HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
48Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
50Đào mương đặt ống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V239,62m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3628100m3
52Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
53Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
56Đắp đất nền móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,4645m3
57Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m2
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
61Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0605m3
62Đai thép ôm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
63Bu lông chân chẻMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
65Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1679m3
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
67Lắp đặt chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0154m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
70Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2519m3
71Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5192m2
72Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2848m3
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1728m2
74Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3805m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241m3
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
78Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007100m2
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m3
C Cấp điện
1Móng cột M-10Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
2Móng cột M2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Tiếp địa lặp lại hạ thế (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
4Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
5Kèm kẹp siết S1 (Cột LT đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
6Kèm kẹp siết S2 (Cột LT đúp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 (260m+ đấu nối + HH )Mô tả kỹ thuật theo chương V278M
8Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278km
9Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 (196,5m+ đấu nối + HH )Mô tả kỹ thuật theo chương V211,325m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2113km
11Kẹp siết néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
12Bịt đầu cáp VXMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
13Ghíp bọc nhôm 95, A70+ bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
14Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
15Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 (456,5m+ đấu nối + HH )Mô tả kỹ thuật theo chương V494,325M
16Tấm móc treo D16 ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
17Đai thép không rỉ + khóa đai bắt tấm móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
18Kẹp siết néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
20Bịt đầu cáp VXMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
21Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
22Ghíp bọc nhôm A25+ bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
23Cần đèn cao 2m vươn 1,5m có chụp đầu cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
24Đèn đường chiếu sáng cao áp bóng led 804 -100W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
25Cáp đồng bọc XLPE/PVC 2x2,5 (Từ đường trục vào đèn CS: 3mx18 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
26Gía đỡ +ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Tủ điều khiển tự động HT chiếu sáng 100A (Đặt tại cột lấy điện A & B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
D Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông và thoát nước+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 3.350.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16/07/2018.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu tĩnh bánh thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy lu tĩnh bánh hơi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy san Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy rải Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
11 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
12 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
13 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
14 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
15 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
16 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
17 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->