Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224406-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bạch Thượng. Địa chỉ: phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210224356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 08:31:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,094,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, thi công bê tông nhựa - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5 tỷ VNĐ; - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học đúng chuyên ngành điện (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130 - 140CV hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng10T hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5T hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,5kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 0,8m3 hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kẻ vạch YHK
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10A hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3A hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,547100m3
2Đào nền đường - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC17,5754100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC456,36m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,367100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8564100m3
6Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lân đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.493,5436m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14,9354100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,6983100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,7744100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC33,2727100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,4101100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC33,2727100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,4101100tấn
14Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5471100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16,352100m3
16Vận chuyển đất- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,5636100m3
B Rãnh nước
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,355100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,5907100m3
3Vận chuyển đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,7643100m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC43,7751100m2
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,511100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,0427tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC61,6199tấn
8Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC259,47m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC107,97m3
10Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC837cấu kiện
C Hố ga
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,99m3
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3245100m2
3Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,49m3
4Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC47,06m3
5Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC125,98m2
6Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30,48m2
7Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6344100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,51m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1835100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8773tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,368tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,65m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC841cấu kiện
14Nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC321 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC321cấu kiện
D Cửa xả
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0126100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3m3
4Xây cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,88m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,01m2
E Biển báo:
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,8m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,144100m2
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3096tấn
4Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,5202m2
5Bu lông D12, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC36cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9cái
F An toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,34m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,54m3
4Biển báo công trường số 441b KT 800x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
5Biển 227, 245A, 203B (Biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
6Dây thừng D5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC440m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6đèn
9Áo phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
10Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC400m
11Bóng điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10bộ
12Điện năng:Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2.304KWh
13Người điều hành giao thông (NC2,7/7) KV1:Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC240công
G Điện chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng cao 6m liền cầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC36cột
2Bộ đèn Led 75W (lắp ở cao độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC36choá
3Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa cột cao 6m liền cầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC36móng
4Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1tủ
5Tiếp địa tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
6Rãnh cáp đơn chiếu sáng trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC766,3m
7Rãnh cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,9m
8Ống thép D80 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,9m
9Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,09100m
10Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,51100m
11Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,88100m
12Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,41100m
13Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC76đầu cáp
14Luồn cáp cửa cột, vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC76đầu cáp
15Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,710 cột
16Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC78cái
17Ca xe vận chuyển vật tư, cột đèn về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1ca
18Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1công
19Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC36hệ thống
20Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, thi công bê tông nhựa - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5 tỷ VNĐ; - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học đúng chuyên ngành điện (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg hoặc ưu việt hơn2
2 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW hoặc ưu việt hơn2
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130 - 140CV hoặc ưu việt hơn1
4 Máy lu Tải trọng10T hoặc ưu việt hơn1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng 5T hoặc ưu việt hơn1
6 Máy khoan đứng Công suất 2,5kW hoặc ưu việt hơn2
7 Máy đào Dung tích 0,8m3 hoặc ưu việt hơn1
8 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít hoặc ưu việt hơn1
9 Thiết bị kẻ vạch YHK Công suất 10A hoặc ưu việt hơn1
10 Máy ủi Công suất 110CV hoặc ưu việt hơn1
11 Lò nấu sơn Công suất 3A hoặc ưu việt hơn1
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW hoặc ưu việt hơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->