Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bạch Thượng. Địa chỉ: phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 08:31:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,094,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, thi công bê tông nhựa - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5 tỷ VNĐ; - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học đúng chuyên ngành điện (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130 - 140CV hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng10T hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,5kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 0,8m3 hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kẻ vạch YHK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10A hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3A hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,547 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,5754 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 456,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,367 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8564 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lân đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.493,5436 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,9354 | 100m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,6983 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,7744 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 33,2727 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,4101 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 33,2727 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,4101 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5471 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,352 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,5636 | 100m3 |
| B | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,355 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5907 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,7643 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 43,7751 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,511 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,0427 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 61,6199 | tấn |
| 8 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 259,47 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 107,97 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 837 | cấu kiện |
| C | Hố ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3245 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,49 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 47,06 | m3 |
| 5 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 125,98 | m2 |
| 6 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6344 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1835 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8773 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,368 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,65 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 84 | 1cấu kiện |
| 14 | Nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32 | 1cấu kiện |
| D | Cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0126 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3 | m3 |
| 4 | Xây cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,01 | m2 |
| E | Biển báo: | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3096 | tấn |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,5202 | m2 |
| 5 | Bu lông D12, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9 | cái |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT 800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 5 | Biển 227, 245A, 203B (Biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 6 | Dây thừng D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 440 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 10 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 400 | m |
| 11 | Bóng điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.304 | KWh |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7) KV1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 240 | công |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cao 6m liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36 | cột |
| 2 | Bộ đèn Led 75W (lắp ở cao độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36 | choá |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa cột cao 6m liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36 | móng |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | tủ |
| 5 | Tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Rãnh cáp đơn chiếu sáng trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 766,3 | m |
| 7 | Rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,9 | m |
| 8 | Ống thép D80 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,9 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,09 | 100m |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,51 | 100m |
| 11 | Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,88 | 100m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,41 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 76 | đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 76 | đầu cáp |
| 15 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,7 | 10 cột |
| 16 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 78 | cái |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư, cột đèn về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | ca |
| 18 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | công |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, thi công bê tông nhựa - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5 tỷ VNĐ; - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học đúng chuyên ngành điện (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130 - 140CV hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng10T hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5T hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng | Công suất 2,5kW hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích 0,8m3 hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 9 | Thiết bị kẻ vạch YHK | Công suất 10A hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất 110CV hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn | Công suất 3A hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW hoặc ưu việt hơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi