Gói thầu: Xây lắp công trình di chuyển đường điện 22kV, 0,4kV và cáp quang điện lực nằm trong ranh giới GPMB dự án Đường kết nối từ đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái đến cảng Vạn Ninh (Vạn Gia) thành phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái | Chủ đầu tư | Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái số 35 Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình di chuyển đường điện 22kV, 0,4kV và cáp quang điện lực nằm trong ranh giới GPMB dự án Đường kết nối từ đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái đến cảng Vạn Ninh (Vạn Gia) thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 22:18:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,715,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự và điều kiện địa lý tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.401.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên.- Có bảng kê lý lịch kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Gầu 0,8m3 trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất 23KW trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tải trọng 3 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất 1,5KW trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích từ 250l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột 20-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Nối mặt bích cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 5 | Giằng cột chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 7 | Xà hãm XH1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà hãm XH1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà lệch XL3-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà phụ XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà Cầu dao và giá đỡ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 24kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 18 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m |
| 19 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Kéo lại cáp trung thế trên không 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m |
| 21 | Dây buộc cổ sứ composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Giáp níu dây bọc 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tháo dây ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m |
| 25 | Tháo xà cột néo trọng lượng 100kg trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 27 | Tháo dỡ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sứ |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vỉa hè loại L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | m |
| 2 | Rãnh cáp qua đường loại L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448 | m |
| 4 | Kéo rải vào lắp đặt cáp trên giá đỡ trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 5 | Giá đỡ cáp trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D219,1x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 9 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Thu hồi cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413 | m |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Cấp điện sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Móng cột 10-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 4 | Móng cột 10-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Móng cột 14-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng cột 14-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 9 | Nối mặt bích cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 10 | Giằng cột chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 12 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 13 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 14 | Móc giữ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 15 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ dây nhôm tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211 | m |
| 17 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Tháo dỡ hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 20 | Thá dỡ hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Kéo lại cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| D | HỐ GA VÀ CÁP QUANG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Hố ga dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hố |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp nối |
| 3 | Kéo rải, căng dây cáp quanng kết hợp dây chống sét (km cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | km cáp |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D88,9x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Kéo rải vào lắp đặt cáp trên giá đỡ trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp quang (30m/1cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Măng xông cáp quang 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cáp quang chôn ngầm 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448 | m |
| 10 | Tháo hạ cáp quang (km cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | km cáp |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm sứ cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| F | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự và điều kiện địa lý tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.401.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | Bậc 3/7 trở lên.- Có bảng kê lý lịch kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Gầu 0,8m3 trở lên) | 1 |
| 2 | Máy hàn | (Công suất 23KW trở lên) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | (Tải trọng 3 tấn trở lên | 2 |
| 4 | Đầm dùi | (Công suất 1,5KW trở lên) | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 6 | Xe cẩu tự hành | 3 tấn trở lên | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (Dung tích từ 250l trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi