Gói thầu: Xây lắp công trình di chuyển đường điện 22kV, 0,4kV và cáp quang điện lực nằm trong ranh giới GPMB dự án Đường kết nối từ đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái đến cảng Vạn Ninh (Vạn Gia) thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218826-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Chủ đầu tư Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái số 35 Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Xây lắp công trình di chuyển đường điện 22kV, 0,4kV và cáp quang điện lực nằm trong ranh giới GPMB dự án Đường kết nối từ đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái đến cảng Vạn Ninh (Vạn Gia) thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20210206354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 22:18:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,715,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự và điều kiện địa lý tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.401.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên.- Có bảng kê lý lịch kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Gầu 0,8m3 trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Công suất 23KW trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng 3 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Công suất 1,5KW trở lên)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích từ 250l trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Móng cột 20-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
4Nối mặt bích cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
5Giằng cột chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13KNMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
7Xà hãm XH1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà hãm XH1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà lệch XL3-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà phụ XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà phụ XP3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Xà Cầu dao và giá đỡ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Ghế cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sứ đứng 24kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
17Sứ chuỗi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
18Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V337m
19Tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Kéo lại cáp trung thế trên không 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V477m
21Dây buộc cổ sứ compositMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Giáp níu dây bọc 70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Tháo dây ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V798m
25Tháo xà cột néo trọng lượng 100kg trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
27Tháo dỡ sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V18sứ
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Rãnh cáp trên vỉa hè loại L1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.330m
2Rãnh cáp qua đường loại L2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12,7/22(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.448m
4Kéo rải vào lắp đặt cáp trên giá đỡ trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
5Giá đỡ cáp trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448m
7Ống thép tráng kẽm D219,1x3,96lyMô tả kỹ thuật theo chương V48m
8Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
9Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Thu hồi cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413m
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V936m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Cấp điện sau công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Móng cột 10-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
4Móng cột 10-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
5Móng cột 14-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Móng cột 14-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
8Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2KNMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
9Nối mặt bích cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
10Giằng cột chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
12Khóa đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
13Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
14Móc giữ M16Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
15Kẹp siết cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
16Tháo dỡ dây nhôm tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2.211m
17Tháo dỡ cột bê tông chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
18Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
19Tháo dỡ hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
20Thá dỡ hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
21Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Kéo lại cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V254m
D HỐ GA VÀ CÁP QUANG ĐIỆN LỰC
1Hố ga dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7hố
2Lắp đặt hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp nối
3Kéo rải, căng dây cáp quanng kết hợp dây chống sét (km cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448km cáp
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448m
5Ống thép tráng kẽm D88,9x3,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Kéo rải vào lắp đặt cáp trên giá đỡ trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Băng báo hiệu cáp quang (30m/1cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Măng xông cáp quang 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Cáp quang chôn ngầm 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V1.448m
10Tháo hạ cáp quang (km cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413km cáp
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm sứ cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18bát
4Thí nghiệm cáp lực 1- 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
6Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
F HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí ngừng cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Chi phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
4Chi phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự và điều kiện địa lý tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.401.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.11
4 Công nhân kỹ thuật: 20 Bậc 3/7 trở lên.- Có bảng kê lý lịch kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Gầu 0,8m3 trở lên)1
2 Máy hàn (Công suất 23KW trở lên)1
3 Ô tô tự đổ (Tải trọng 3 tấn trở lên2
4 Đầm dùi (Công suất 1,5KW trở lên)2
5 Đầm bàn Đầm bàn2
6 Xe cẩu tự hành 3 tấn trở lên1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy trộn bê tông (Dung tích từ 250l trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->