Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225858-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210225794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, nguồn tài trợ giáo dục và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 13:10:00 đến ngày 2021-03-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,380,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có các hạng mục: xây dựng dân dụng, cải tạo.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu(i) số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.666.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có đăng ký ô tô, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC A1
1Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V385,2m2
2Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V395,11m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0922m3
4Công tháo dỡ hệ thống thoát điện nước 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V48,1376m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V731,982m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.959,7016m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,1104m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V814,6248m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90,304m2
11Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1812100m3
12Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1812100m3
13Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,655Tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9511100m2
15Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
16Ke chống bão tính 4 cai/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.580cái
17Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1376m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1376m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V731,892m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.959,701m2
21Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.044,11m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V814,624m2
23Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V93,296m2
24Bả bằng bột Atanic vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.691,593m2
25Bả bằng bột Atanic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,11m2
26Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V731,892m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.003,811m2
28Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7248m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,494100m2
30SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
31SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V172,8m2
32SXLD hoa sắt thép vuông đặc cửa sổ 12x12mm đã sơnMô tả kỹ thuật theo chương V172,8m3
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V20Hộp
35Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha <=63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
50Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
52Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Thép gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
62Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B NHÀ HỌC A2
1Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V242,82m2
2Công tháo dỡ hệ thống thoát điện nước 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,7896m2
4Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V280,71m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5653m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V600,642m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.189,2664m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V924,1408m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V615,1536m2
10Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7379100m3
11Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7379100m2
12Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0921Tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,8071100m2
14Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m
15Ke chống bão tính 4 cai/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120cái
16Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6132m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6132m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V600,64m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.189,26m2
20Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V924,14m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V615,153m2
22Bả bằng bột Atanic vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.789,9m2
23Bả bằng bột Atanic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V303,82m2
24Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V600,64m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.493,08m2
26Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8112m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,722100m2
28SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,38m2
29SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V106,56m2
30SXLD hoa sắt thép vuông đặc cửa sổ 12x12mm đã sơnMô tả kỹ thuật theo chương V106,56m2
31Lắp đặt hộp điện, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
32Lắp đặt hộp automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
48Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
50Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
51Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Thép gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
60Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C NHÀ HỌC A3
1Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V242,82m2
2Công tháo dỡ hệ thống thoát điện nước 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,926m2
4Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V280,71m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5653m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V669,854m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,2496m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V795,2956m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V529,5036m2
10Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8138100m3
11Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8138100m3
12Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0921tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,8071100m2
14Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m
15Ke chống bão tính 4 cai/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120cái
16Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7496m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7496m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V669,854m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.279,24m2
20Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V795,29m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V529,503m2
22Bả bằng bột Atanic vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.949,094m2
23Bả bằng bột Atanic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V795,29m2
24Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V669,854m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.074,53m2
26Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9368m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m2
28SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
29SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
30SXLD hoa sắt thép vuông đặc cửa sổ 12x12mm đã sơnMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
31Lắp đặt hộp điện, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
32Lắp đặt hộp automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
48Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
50Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
51Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Thép gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
60Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D NHÀ HỌC A4
1Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V246,96m2
2Công tháo dỡ hệ thống thoát điện nước 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V41,9636m2
4Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V343,11m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7717m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V590,982m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.293,4896m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.000,3732m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V782,7488m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,988m2
11Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9656100m3
12Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9656100m3
13Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3299tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4311100m2
15Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m
16Ke chống bão tính 4 cai/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372cái
17Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9636m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9636m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,982m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.293,48m2
21Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000,37m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V782,748m2
23Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V58,836m2
24Bả bằng bột Atanic vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.884,462m2
25Bả bằng bột Atanic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.000,37m2
26Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V590,982m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.293,85m2
28Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9008m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,372100m2
30SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
31SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
32SXLD hoa sắt thép vuông đặc cửa sổ 12x12mm đã sơnMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
33Lắp đặt hộp điện, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
34Lắp đặt hộp automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
35Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
50Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
52Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Thép gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
62Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V188,31m2
2Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V92,88m2
3Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V520,9m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4682m3
5Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V55,8796m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V98,8992m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V677,4576m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.796,835m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.376,6594m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,083m2
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5386100m3
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5386100m3
14Sản xuất, lắp dựng mái nối, mái gócMô tả kỹ thuật theo chương V6,9792m3
15Sản xuất, lắp dựng cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V3,0147m3
16Lợp mái ngói 22v/m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,209100m2
17Đắp nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,6636m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6636m3
19Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,293m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,548m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,373m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,879m2
23Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V55,879m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V677,457m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.796,83m2
26Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.376,65m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,08m2
28Bả bằng bột bả Kova vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.474,287m2
29Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.376,65m2
30Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V677,457m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.173,48m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5972100m2
33SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V90,48m2
34SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
35SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V92,88m2
36SXLD hoa sắt 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V92,88m2
37Lắp đặt hộp điện KT Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
39Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
54Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
56Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
57Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Thép gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
66Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
F CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V211,75m2
2Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V385m3
4Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.850m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V105cấu kiện
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
H HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Lưới bảo vệ quanh nhà bằng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1.259,28m2
2Luân chuyển lướiMô tả kỹ thuật theo chương V400công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có các hạng mục: xây dựng dân dụng, cải tạo.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu(i) số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.666.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định còn thời hạn)1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có đăng ký ô tô, đăng kiểm còn thời hạn)4
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn)1
5 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
6 Máy bơm nước Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
8 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9 Tời điện 5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->