Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, nguồn tài trợ giáo dục và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 13:10:00 đến ngày 2021-03-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,380,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có các hạng mục: xây dựng dân dụng, cải tạo.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu(i) số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.666.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.332.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có đăng ký ô tô, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,11 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0922 | m3 |
| 4 | Công tháo dỡ hệ thống thoát điện nước 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1376 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,982 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.959,7016 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,1104 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,6248 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,304 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1812 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1812 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | Tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9511 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 16 | Ke chống bão tính 4 cai/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | cái |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1376 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1376 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,892 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.959,701 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,11 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,624 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,296 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột Atanic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691,593 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột Atanic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,11 | m2 |
| 26 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,892 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.003,811 | m2 |
| 28 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7248 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | 100m2 |
| 30 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 32 | SXLD hoa sắt thép vuông đặc cửa sổ 12x12mm đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m3 |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha <=63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Thép gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 62 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | NHÀ HỌC A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,82 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ hệ thống thoát điện nước 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7896 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,71 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5653 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,642 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,2664 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,1408 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,1536 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7379 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7379 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0921 | Tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8071 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 15 | Ke chống bão tính 4 cai/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cái |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6132 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6132 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,64 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,26 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,14 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,153 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột Atanic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789,9 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột Atanic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,82 | m2 |
| 24 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,08 | m2 |
| 26 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8112 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | 100m2 |
| 28 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 30 | SXLD hoa sắt thép vuông đặc cửa sổ 12x12mm đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 31 | Lắp đặt hộp điện, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 51 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Thép gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 60 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | NHÀ HỌC A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,82 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ hệ thống thoát điện nước 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,926 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,71 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5653 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,854 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,2496 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,2956 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,5036 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8138 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8138 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0921 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8071 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 15 | Ke chống bão tính 4 cai/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cái |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7496 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7496 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,854 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,24 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,29 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,503 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột Atanic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.949,094 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột Atanic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,29 | m2 |
| 24 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,854 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.074,53 | m2 |
| 26 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9368 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m2 |
| 28 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 30 | SXLD hoa sắt thép vuông đặc cửa sổ 12x12mm đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 31 | Lắp đặt hộp điện, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 51 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Thép gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 60 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | NHÀ HỌC A4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,96 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ hệ thống thoát điện nước 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9636 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,11 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7717 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,982 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,4896 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,3732 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,7488 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,988 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3299 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4311 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 16 | Ke chống bão tính 4 cai/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372 | cái |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9636 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9636 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,982 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,48 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,37 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,748 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,836 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột Atanic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.884,462 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột Atanic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,37 | m2 |
| 26 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,982 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,85 | m2 |
| 28 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9008 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | 100m2 |
| 30 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 32 | SXLD hoa sắt thép vuông đặc cửa sổ 12x12mm đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 33 | Lắp đặt hộp điện, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Thép gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 62 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,31 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4682 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8796 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8992 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,4576 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.796,835 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,6594 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,083 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5386 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5386 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng mái nối, mái góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9792 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0147 | m3 |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,209 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6636 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6636 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,373 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,879 | m2 |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,879 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,457 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.796,83 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,65 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,08 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.474,287 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,65 | m2 |
| 30 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,457 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.173,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5972 | 100m2 |
| 33 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lỏi thép kính Việt nhật 5li theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 36 | SXLD hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp điện KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 57 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Thép gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 66 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,75 | m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.850 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| H | HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Lưới bảo vệ quanh nhà bằng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,28 | m2 |
| 2 | Luân chuyển lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có các hạng mục: xây dựng dân dụng, cải tạo.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu(i) số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.666.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.332.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Là Kỹ sư nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (hợp đồng lao động còn thời hạn) + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có đăng ký ô tô, đăng kiểm còn thời hạn) | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn) | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 9 | Tời điện 5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi