Gói thầu: Xây lắp (địa bàn xã Long Phước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| Tên gói thầu | Xây lắp (địa bàn xã Long Phước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 15:11:00 đến ngày 2021-03-02 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >= 2,5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS DƯƠNG VĂN MẠNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 8 | Đục phá lớp vữa láng xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 10,456 | m2 |
| 9 | Ốp đá hoa cương vào nền, bậc cấp Cột cờ | Theo chương V của E-HSMT | 10,456 | 1m2 |
| 10 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 25 | bình |
| B | TRƯỜNG TH TRẦN VĂN THƯỢNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 3.267,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.046,596 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trên tường, cột ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.224,329 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 2.224,329 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 3.267,63 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 2.046,596 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 5.314,226 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.224,329 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 27,265 | 100m2 |
| 10 | Lan can sắt hàng lang bằng Lan can Inox 304 D60x1,2mm cao 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 206 | md |
| 11 | Lắp dựng Lan can Inox | Theo chương V của E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 12 | Sửa chữa, hàn gia cố Khung sắt lan can | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 152,8 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 152,8 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 378,24 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 69,6 | 1m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 169,44 | m2 |
| 20 | Lắp ổ khoá Inox chìm 2 tay nắm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 169,44 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 208,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5mm | 208,8 | m2 | |
| 24 | Cung cấp Song bảo vệ nhôm có lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 139,2 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Song bảo vệ nhôm có lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 139,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,366 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 28 | Phá dỡ Hộp gen tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 1,639 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 31 | Xử lý rò rỉ nước đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Phòng |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,639 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 25x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 20,48 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 1,639 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,639 | m3 |
| 38 | Phễu thu chậu rửa tay | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Sửa chữa máy bơm PCCC | 1 | Máy | |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm C85, khung thép hộp 40x80x1,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng Lam nhôm C85, khung thép hộp 40x80x1,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Theo chương V của E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan BTCT | Theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 83,02 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 34,944 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 49 | Xây mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 75,2 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 11,648 | m3 |
| 53 | Lu lèn nền đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 55,65 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 620 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân, gạch Terazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.415 | m2 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 83,02 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 83,02 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 83,02 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 72 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 612,04 | m |
| 76 | Bảng tiêu lệnh. Bảng Nội quy PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 77 | Bồn rửa chén Inox 3 ngăn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bồn |
| 78 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 27 | bình |
| C | TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC | |||
| 1 | Sửa chữa Hệ thống Máy nước nóng Năng lượng Mặt trời | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Theo chương V của E-HSMT | 150 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét mương | Theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng lại tấm đan BTCT | Theo chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 8 | Cạo, vệ sinh bề mặt sơn cũ | Theo chương V của E-HSMT | 452 | m2 |
| 9 | Sơn, Vẽ hoa văn nghệ thuật Mầm non trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 452 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt em bé | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Sửa chữa máy bơm PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 13 | Thay ắc quy máy phát điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lăp van khóa ren (khóa nước tổng) D34 | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V của E-HSMT | 14 | lỗ khoan |
| 21 | Cung cấp, lắp Bu lông M13x300 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp Bu lông M14x200 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đế Bản mã Thép Dày 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp thép tròn mạ kẽm D90x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 19,8 | m |
| 25 | Lắp dựng cột tròn mạ kẽm D90x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 70,54 | m |
| 27 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 74,84 | m |
| 28 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 91,6 | m |
| 29 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 49,515 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,743 | 100m2 |
| 34 | Xử lý thấm trần Khu bếp | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 35 | Xử lý thấm, dột mái lớp 4-5TC | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 37 | Cắt sắt Lan can | Theo chương V của E-HSMT | 85 | 1mạch |
| 38 | Lan can sắt hàng lang bằng Lan can Inox 304 D60x1,2mm cao 0,85m | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 39 | Lắp dựng Lan can Inox | Theo chương V của E-HSMT | 72,25 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 47 | Hệ thống họng Bếp Gas + đường ống cấp Gas | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 48 | Sân khấu với các bộ phân lắp ráp (khung sắt + mặt ván + trải thảm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 27 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Loại công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng). có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải >= 2,5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi