Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy và chống sét di tích Nơi thành lập Chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh và di tích lịch sử Nọc Nạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu | Chủ đầu tư | Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch Bạc Liêu; địa chỉ: số 16, đường Hùng Vương, Phường 1, tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, sđt: 0291 3824 219, email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy và chống sét di tích Nơi thành lập Chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh và di tích lịch sử Nọc Nạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 15:50:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 740,656,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu (là bản photo phải có chứng thực sao y) để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng gồm các hồ sơ sau: - Hợp đồng thi công lắp đặt phòng cháy chữa cháy (Hợp đồng). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Tương tự về bản chất, độ phức tạp, yêu cầu kỹ thuật: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên đối với các ngành kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật cơ khí.Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) và kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (là bản photo phải có chứng thực sao y) để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng gồm:1) Bằng tốt nghiệp;2) Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;3) Chứng nhận lớp an toàn lao động (nếu có);4) Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên đối với các ngành kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật cơ khí.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) và kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (là bản photo phải có chứng thực sao y) để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng gồm:1) Bằng tốt nghiệp2) Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy;3) Chứng nhận lớp an toàn lao động (nếu có);4) Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải chứng chỉ nghề, đáp ứng yêu cầu với số lượng như sau: Gồm thợ thợ sắt, thợ hàn,..v.v.* Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (là bản photo phải có chứng thực sao y) để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng gồm:Chứng chỉ bậc nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23,0 kW (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cẩm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NƠI THÀNH LẬP CHI BỘ ĐẢNG ĐẦU TIÊN CỦA TỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=84m. | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột, mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 21 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 14 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 21 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa sắt D16 mạ đồng, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 4 | cọc |
| 8 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 4 | cái |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3,92 | m3 |
| 11 | SX và lắp đặt bộ dây chằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | lô |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép mương cáp chống sét bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,56 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mặt mương cáp chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,56 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, hoàn thiện mặt mương cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 5,6 | 1m2 |
| 16 | Đào móng trụ đỡ kim thu sét, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đỡ kim thu sét chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,64 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét STK D114 -90-60-34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,158 | 100m |
| 19 | Bulon neo D16-1000 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | cây |
| 20 | Đào hố chôn cục neo bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,48 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố chôn cục neo (tính bằng 50% khối lượng đào) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,24 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cục neo đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,24 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cục neo bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1100x550x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=36-87m3/h, H=40-100m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuồn vòi A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi B | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt lăng phun A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lăng phun B | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | bình |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 4kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | bình |
| 33 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lupe D76 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ngàm nối dài D76 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ngàm AB | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ba chạc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 38 | Vật liệu phụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | lô |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt tủ chữa cháy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,128 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,384 | m3 |
| B | DI TÍCH LỊCH SỬ NỌC NẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=84m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | hộp |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột, mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính D32 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 35 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 10 | cọc |
| 8 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét STK D42-34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D32 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 8 | cái |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 9,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 9,8 | m3 |
| 12 | SX và lắp đặt bộ dây chằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 13 | Phụ kiện các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | lô |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1100x550x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=36-87m3/h, H=40-100m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cuồn vòi A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi B | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt lăng phun A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt lăng phun B | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 4kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | bình |
| 23 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lupe D76 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ngàm nối dài D76 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ngàm AB | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ba chạc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | cái |
| 28 | Vật liệu phụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 1 | lô |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt tủ chữa cháy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,192 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT. | 0,576 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu (là bản photo phải có chứng thực sao y) để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng gồm các hồ sơ sau: - Hợp đồng thi công lắp đặt phòng cháy chữa cháy (Hợp đồng). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Tương tự về bản chất, độ phức tạp, yêu cầu kỹ thuật: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên đối với các ngành kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật cơ khí.Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) và kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (là bản photo phải có chứng thực sao y) để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng gồm:1) Bằng tốt nghiệp;2) Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;3) Chứng nhận lớp an toàn lao động (nếu có);4) Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên đối với các ngành kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật cơ khí.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) và kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (là bản photo phải có chứng thực sao y) để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng gồm:1) Bằng tốt nghiệp2) Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy;3) Chứng nhận lớp an toàn lao động (nếu có);4) Hợp đồng dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Đội ngũ công nhân phải chứng chỉ nghề, đáp ứng yêu cầu với số lượng như sau: Gồm thợ thợ sắt, thợ hàn,..v.v.* Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (là bản photo phải có chứng thực sao y) để đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng gồm:Chứng chỉ bậc nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều | công suất 23,0 kW (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cẩm tay | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi