Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND phường bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 08:04:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥1,5 tỷ đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựngHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kinh nghiệm+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.+ Là cán bộ chính thức của công ty và đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm .Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp-3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện+ 01 kinh tế xây dựngCác cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm,Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,499 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,194 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,692 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,932 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 43,12 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,534 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,486 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,121 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,106 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,103 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,831 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15,774 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,694 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,117 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 51 | Đắp CPĐD loại II tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,323 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,242 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,863 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,119 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,762 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,767 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,893 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,719 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,471 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,987 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,454 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,316 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 34,076 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 37,367 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,639 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,82 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,099 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,214 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 403,839 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 492,389 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,562 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 288,22 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,92 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 278,68 | m |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,558 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 232,893 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,293 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,646 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,095 | m2 |
| 99 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,111 | m2 |
| 100 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,64 | m2 |
| 101 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,828 | m2 |
| 102 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,65 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,468 | m2 |
| 104 | Cửa đi thủy lực kính dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 6,65 | m2 |
| 108 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 23,728 | m2 |
| 110 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,456 | m2 |
| 111 | Mua cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 112 | Mô tơ cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Tích điện cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Mua và lắp đặt hộp kỹ thuật bảo vệ mô tơ, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | Lan can cầu thang gỗ tay vin gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế | 10,51 | m |
| 116 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,78 | m |
| 118 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 119 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Khóa cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | Quả cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | quả |
| 122 | Đai thép 3x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,807 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp mái | Theo hồ sơ thiết kế | 33,82 | m |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 810,059 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 553,363 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,089 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,724 | m2 |
| B | Điện, thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Mua điều hòa nhiệt độ Panasonic 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 15 | Mua tủ điện 600x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Sư ốp chân kim | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,839 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D27/34mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 18 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Đai ống | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 29 | Keo gắn ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥1,5 tỷ đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựngHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kinh nghiệm+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.+ Là cán bộ chính thức của công ty và đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm .Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp-3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện+ 01 kinh tế xây dựngCác cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm kinh nghiệm,Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kw | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 8 | Vận thăng | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải có:* Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phai có:+ Bản sao có dấu chứng thực chứng thực Hợp đồng mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng loại máy móc, thiết bị theo yêu cầu.*Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản sao có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc, thiết bị .Và kèm theo: bản photo Hóa đơn VAT mua bán máy móc, thiết bị thi công hoặc bản photo các giấy tờ khác liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ từng loại thiết bị, máy móc theo yêu cầu của Bên Cho thuê là chủ sở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi