Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226225-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đồng Than
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210225755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 17:14:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,899,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4697462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.429.407.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương đương trở lênCó chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương đương trở lên- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy dải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,028100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,028100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,028100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,867100m3
B TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,351100m
2Phên nứa trường chắn đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V318,448m2
3Mua đất đắp lề (Hệ số: K=1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V262,154m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,383100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,052m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,946m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,34100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,34100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,34100m3/1km
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,965100m
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,39100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,558100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,242m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,763m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,889m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,064m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,736m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,498100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,331m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V186m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,98m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,614100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,878m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,024tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186cái
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1500x1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,51 đoạn ống
21Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77mối nối
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,504100m3
D HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,0361m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,144100m
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,221100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,925m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,595m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,929m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,253100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,111m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,131m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,257100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,166100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,407tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,164tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,457tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5111m2
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,164tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,457tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,61m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43cái
E VỈA HÈ + TƯỜNG CHẮN
1Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,357100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,486100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,215m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,319m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,55m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,861m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,62m3
8Lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V288,814m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,741100m2
10Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,12m3
11Bó vỉa thẳng hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V377,49m
12Lát rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,065m2
13Đắp cát vàng tạo phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,34m3
14Lát gạch xi măng tự chèn, gạch bát giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.223,4m2
F PHẦN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,241m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,572100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,206tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,168m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,415100m3
7Cột bê tông ly tâm 8.5BTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cột
9Bốc dỡ cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,328tấn
10Cột bê tông ly tâm 8.5DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
12Bốc dỡ cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,238tấn
13Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V254,9m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,255km/dây
15Kép xiết cáp KX-ABC-4x95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23bộ
16Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231 bộ
17Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
18Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
19Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
20Làm đầu cáp 4 ruột, tiết diện 95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
21Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V210 đầu cốt
22Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,782kg
23Bu lông+ecu mạ kẽm M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Bộ
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,310 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,588100kg
27Cáp vặn xoắn XLPE-4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V285m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,285km/dây
29Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288100m
30Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29bộ
31Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V291 bộ
32Đai thép cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
33Lắp đặt loại phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V321 bộ
34Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
35Ghíp nối bọc nhựa 2 BulongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
36Bịt đầu cáp dây vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
37Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,210 đầu cốt
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
39Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91 bộ
40Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
G NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,752100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,752100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,752100m3/1km
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,751m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,688100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,688100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,036100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,6211m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,887100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,267100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,698100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,558100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,849100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,994100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,994100m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,743100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,743100m3/1km
H KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,149100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,371100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,017100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,017100m3/1km
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,2100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,4m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,6m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064100m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,81m2
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,123100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,374100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,093100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,288m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,948m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,552m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,487tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,94m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,55m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,862m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,008m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V589,954m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V589,954m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,38m
J CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,207m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,539m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,24m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,91m3
12Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,9m3
13Lắp đặt ống HDPE D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,84100m
14Lắp đặt ống HDPE D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m
15Hố van tổng D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cái
17Lắp đặt chếch HĐPE D40x40x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
18Lắp đặt tê HĐPE D40x40x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Lắp đặt tê HĐPE D40x25x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cái
20Lắp nút bịt HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
21Lắp nút bịt HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cái
22Ống thép luồn ống qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4697462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.429.407.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đã là - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương đương trở lênCó chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương đương trở lên- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Máy trộn vữa 80 l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
12 Máy lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
14 Máy lu tĩnh Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
15 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
16 Máy dải bê tông nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
17 Cần cẩu tự hành Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->