Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 10:57:00 đến ngày 2021-03-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.633201E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.247.746.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lênTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,016 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,603 | 100m3 |
| B | LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,498 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,525 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,525 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,248 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,669 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m2 |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,153 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,855 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,17 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,712 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,28 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,28 | m2 |
| 8 | Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,209 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,19 | m3 |
| 10 | Trồng cây Xà Cừ đường kính 15cm, cao khoảng 4-5m (Đã bao gồm công trồng, chăm sóc, ...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,449 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,247 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,247 | 100m2 |
| E | LÁT HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,203 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,736 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,67 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,5 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,175 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,555 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng tự chèn, gạch bát giác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 805,55 | m2 |
| F | CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,982 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,457 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,252 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,84 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,607 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,522 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,342 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,774 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,04 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,52 | m2 |
| 15 | Tấm gang đúc sãn 0,6x1,0m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đoạn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,845 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,73 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,512 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 278 | cái |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,516 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | tấn |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,524 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,094 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,326 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,663 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,665 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,841 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,139 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,001 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,475 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,105 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,887 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | md |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,319 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,08 | m |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa, D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 43 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,142 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,622 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,7 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,997 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,6 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,08 | m |
| 50 | Soi chỉ lõm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,12 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,521 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,6 | m2 |
| 53 | SX cửa nhựa lõi thép, cửa đi một cánh, kính trắng dày 6,38 ly (tương đương cửa Smartwindow) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,89 | m2 |
| 54 | SX cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly (tương đương cửa Smartwindow) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,561 | m2 |
| 55 | Phụ kiện GQ liên doanh cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 56 | Phụ kiện GQ liên doanh cửa sổ mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,371 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x180x100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt khung móng cột đèn cao áp (M24x300x300x675) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,167 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 241,3 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,413 | 100m |
| 7 | Luồn dây Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2400 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 bộ |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,25 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 cột |
| 12 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 choá |
| 13 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | tủ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bảng |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,758 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,417 | m3 |
| 17 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,698 | m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,842 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.633201E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.247.746.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lênTài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi