Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200175-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3822008, Fax 0236.3830438; Email: [email protected]
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210200105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 09:53:00 đến ngày 2021-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 2.387.655.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có Hạng mục cải tạo nền mặt đường (có thảm bê tông nhựa), Hạng mục làm mới hoặc cải tạo bó vỉa, vỉa hè; Hạng mục cây xanh; Hạng mục làm mới hoặc cải tạo hệ thống đèn tín hiệu giao thông, điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.387.655.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ và đã hoàn thành chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm: 01 Giám sát kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường + 01 Giám sát kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Gồm: 02 Kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường + 02 Kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông, lâm nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8-1.25m3; có búa thủy lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T÷8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T÷12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt mặt đường bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50kg-70kg
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 4
20-Búa căn nén khí hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ kết cấu bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Bộ máy khoan đường
- Đặc điểm thiết bị Khoan qua đường
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đóng, mở dải phân cách; cải tạo bó vỉa, vỉa hè
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 13cmTheo hồ sơ thiết kế222,6m
2Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế55,76m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế86,19m3
4Đào khuôn đường, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế617,06m3
5Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K90Theo hồ sơ thiết kế152,52m3
6Bê tông thớt trên dải phân cách đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:201229,1m3
7Bê tông thớt trên dải phân cách M250 đá 1x2TCVN 4453:19956,66m3
8Bê tông thớt dưới dải phân cách M200 đá 1x2TCVN 4453:199554,56m3
9Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5Theo hồ sơ thiết kế27,08m3
10Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế209,03m3
11Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:20121.045,16m2
12Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20111.045,16m2
13Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2TCVN 8818-2011; Theo hồ sơ thiết kế1.045,16m2
14Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/mTheo hồ sơ thiết kế1.045,16m2
15Mặt đường BTXM M400 đá 1x2QĐ 1951/QĐ-BGTVT271,74m3
16Trải lớp giấy dầu chống mất nước và tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế1.045,16m2
17Lát gạch lá dừa KT(20x20x2)cmTheo hồ sơ thiết kế99,53m2
18Bê tông lót M100 đá 2x4TCVN 4453:199511,89m3
19Đào đất làm lối đi cho người khuyết tật, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế5,91m3
20Đắp đất lối đi cho người khuyết tật, độ chặt yêu cầu K95Theo hồ sơ thiết kế15,97m3
21Lát gạch terazo loại 1 màu ghi, gạch dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị màu vàng KT(30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương)TCVN 7744:2013; TCVN 9377:201251,84m2
B Cải tạo cống qua đường
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M350 đá 1x2TCVN 9115:20120,35m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d≤10mmTCVN 9115:20120,03tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d>10mmTCVN 9115:20120,04tấn
4Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga, niềng tấm đan mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế0,32tấn
5Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế3cái
6Bê tông bản cống M350 đá 1x2TCVN 4453:19955,29m3
7Bê tông thành cống M350 đá 1x2TCVN 4453:19951,64m3
8Bê tông móng cống M350 đá 1x2TCVN 4453:19952,03m3
9Bê tông lót M100 đá 2x4TCVN 4453:19951,22m3
10Cốt thép bản cống d≤10mmTCVN 4453:19950,2tấn
11Cốt thép bản cống d>10mmTCVN 4453:19950,46tấn
12Cốt thép thành cống d≤10mmTCVN 4453:19950,04tấn
13Cốt thép thành cống d≤18mmTCVN 4453:19950,24tấn
14Cốt thép móng cống d≤10mmTCVN 4453:19950,06tấn
15Cốt thép móng cống d≤18mmTCVN 4453:19950,25tấn
16Bê tông xà mũ hố ga M350 đá 1x2TCVN 4453:19952,72m3
17Cốt thép xà mũ hố ga d≤10mmTCVN 4453:19950,06tấn
18Cốt thép xà mũ hố ga d>10mmTCVN 4453:19950,11tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế7,14m3
C Tổ chức giao thông
1Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế246,69m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011462,9m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:201140,75m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mm (gờ giảm tốc)QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:201169,6m2
5Tẩy xóa vạch sơn, quét nhũ tương sau khi tẩy xóaTheo hồ sơ thiết kế276,65m2
6Phá dỡ, đào móng trụ biển báo, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1,28m3
7Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 02 trụ D90, L=3m)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
8Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(160x60)cm + 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3m + 01 trụ D90, L=3,5m)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
9Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 1 trụ D90, L=3m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
10Di dời, lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế9bộ
11Dán lại biển báo tròn P.102 hiện trạng, lắp đặt vào trụ THGTTheo hồ sơ thiết kế4biển
12Tháo dỡ, thu hồi trụ biển báo đưa về đơn vị quản lý (Công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng)Theo hồ sơ thiết kế3trụ
D Cây xanh, cấp nước tưới cây
1Dọn dẹp mặt bằng, cỏ, cây bụi trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế910m2
2Bứng cây, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng 90 ngày sau khi di dờiTheo hồ sơ thiết kế94cây
3Tháo dỡ, thu hồi ống HDPE hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế238m
4Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=90mmTheo hồ sơ thiết kế236m
5Cung cấp, lắp đặt ống HDPE, d=63mmTheo hồ sơ thiết kế238m
6Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE, d=63mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
7Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế482m2
8Trồng lại cây xanh cảnh quan (đã bao gồm công tác vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế56cây
E Tín hiệu giao thông
1Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủTheo hồ sơ thiết kế1tủ
2Gia công, lắp đặt Trụ đỡ Tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế1trụ
3Móng Tủ điều khiển nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế1móng
4Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 10m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế2trụ
5Móng trụ 6m vươn 10m nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế1móng
6Móng trụ 6m vươn 10m nền đấtTheo hồ sơ thiết kế1móng
7Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 8m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế1trụ
8Móng trụ 6m vươn 8m nền bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế1móng
9Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 4m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế2trụ
10Móng trụ 4m nền đấtTheo hồ sơ thiết kế2móng
11Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế4trụ
12Móng trụ 2,9m nền đấtTheo hồ sơ thiết kế1móng
13Móng trụ 2,9m nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế3móng
14Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 8m và 6m vươn 10mTheo hồ sơ thiết kế3bộ
15Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
16Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
17Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC đi thẳng, rẽ trái trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
18Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC đi thẳng, rẽ phải trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC đi thẳng trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC đi thẳng, rẽ trái trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC rẽ trái trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
22Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
23Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
24Cung cấp, lắp đặt mũi tên Xanh 1Φ300 220VAC đi thẳng trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
25Cung cấp, lắp đặt mũi tên Xanh 1Φ300 220VAC rẽ phải trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
26Cung cấp, lắp đặt mũi tên Xanh 1Φ300 220VAC rẽ phải trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế2bộ
27Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ 2Φ200 (Đỏ-Xanh) 220VACTheo hồ sơ thiết kế6bộ
28Cung cấp, lắp đặt đèn chữ thập 1Φ300 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
29Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 450x450 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
30Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế3bộ
31Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế53m
32Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
33Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế15,6m
34Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế67,2m
35Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế133,81m
36Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế114,64m
37Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế143,58m
38Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV + Đầu êno M2,5Theo hồ sơ thiết kế139,6m
39Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1Theo hồ sơ thiết kế9bộ
40Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4Theo hồ sơ thiết kế1bộ
41Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa + Đầu cos M10Theo hồ sơ thiết kế187,98m
42Hố ga vỉa hè 2 đan nền đấtTheo hồ sơ thiết kế4hố
43Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế3hố
44Hố ga vỉa hè 2 đan nền bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế1hố
45Rãnh cáp vỉa hè nền đấtTheo hồ sơ thiết kế139,3m
46Rãnh cáp vỉa hè nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế48,7m
47Khoan đóng ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm qua đườngTheo hồ sơ thiết kế65,1m
48Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế168,1m
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100Theo hồ sơ thiết kế52,8m
50Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế65,1m
51Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 (loại 1)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
52Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 (loại 2)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
53Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đáTheo hồ sơ thiết kế34mốc
F Đèn nháy vàng
1Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 4m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế3trụ
2Móng trụ 6m vươn 4m nền đấtTheo hồ sơ thiết kế2móng
3Móng trụ 6m vươn 4m nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế1móng
4Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng 10W + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 2 đèn)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
5Cung cấp, lắp đặt Hộp đèn Led “CHÚ Ý QUAN SÁT” kích thước 1300x420x60mm (gồm hộp đèn Led + tấm thu năng lượng 65W + ắc quy lưu điện 12V/55Ah + bộ điều khiển sạc + Tủ điện)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
6Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế72m
7Cung cấp, lắp đặt Giá lắp tấm thu năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100Theo hồ sơ thiết kế185,3m
9Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đáTheo hồ sơ thiết kế20mốc
G Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m bát giác đế gang cần đôiTheo hồ sơ thiết kế5trụ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m bát giác đế gang cần baTheo hồ sơ thiết kế1trụ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại đế gang cao 1,2mTheo hồ sơ thiết kế6đế
4Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng Led 220V - 180WTheo hồ sơ thiết kế13bộ
5Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế162,5m
6Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12mTheo hồ sơ thiết kế6móng
7Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông)Theo hồ sơ thiết kế254,7m
8Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế282,52m
9Gia công, lắp đặt Trụ thép chiếu sáng 12m tròn côn cần đơnTheo hồ sơ thiết kế2trụ
10Gia công, lắp đặt Trụ thép chiếu sáng 12m tròn côn cần đôiTheo hồ sơ thiết kế2trụ
11Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 180WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
12Bảng điện cửa trụ loại 1Theo hồ sơ thiết kế2bảng
13Bảng điện cửa trụ loại 2Theo hồ sơ thiết kế2bảng
14Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế75m
15Móng trụ chiếu sáng 12m nền bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế1móng
16Móng trụ chiếu sáng 12m nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế2móng
17Móng trụ chiếu sáng 12m nền đấtTheo hồ sơ thiết kế7móng
18Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế116,09m
19Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế294,94m
20Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế406,04m
21Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1Theo hồ sơ thiết kế10bộ
22Rãnh cáp vỉa hè nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế35m
23Rãnh cáp nền đấtTheo hồ sơ thiết kế228,5m
24Rãnh cáp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế68,1m
25Khoan đóng ống thép mạ kẽm D76 dày 4mm qua đườngTheo hồ sơ thiết kế13,2m
26Hố ga vỉa hè 2 đan nền đấtTheo hồ sơ thiết kế2hố
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế277,14m
28Cung cấp ống thép mạ kẽm D76 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế81,3m
29Mốc báo cáp ngầm bằng đáTheo hồ sơ thiết kế23mốc
H Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/BGTVT1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 2.387.655.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có Hạng mục cải tạo nền mặt đường (có thảm bê tông nhựa), Hạng mục làm mới hoặc cải tạo bó vỉa, vỉa hè; Hạng mục cây xanh; Hạng mục làm mới hoặc cải tạo hệ thống đèn tín hiệu giao thông, điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.387.655.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ và đã hoàn thành chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét52
2 Giám sát kỹ thuật 2 Gồm: 01 Giám sát kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường + 01 Giám sát kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện43
3 Kỹ thuật thi công 5 Gồm: 02 Kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường + 02 Kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông, lâm nghiệp.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8-1.25m3; có búa thủy lực đi kèm2
2 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV1
3 Máy lu bánh thép 6T÷8T1
4 Máy lu bánh lốp 16T ÷ 25T1
5 Máy lu bánh thép 10T÷12T1
6 Máy lu rung 25T1
7 Máy nén khí 600m3/h1
8 Máy cắt bê tông Cắt mặt đường bê tông nhựa1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
10 Ô tô tự đổ ≥7T6
11 Ô tô tưới nhựa ≤7T1
12 Ô tô tải thùng ≤ 2,5T1
13 Ô tô tưới nước 5m31
14 Thiết bị nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
15 Ô tô cần cẩu Sức nâng ≥3T1
16 Đầm dùi 1,5kw2
17 Đầm bàn 1kw2
18 Đầm cóc 50kg-70kg2
19 Máy trộn bê tông 250L4
20 Búa căn nén khí hoặc tương đương Phá dỡ kết cấu bê tông1
21 Máy cắt uốn thép 5KW2
22 Máy hàn 23KW2
23 Máy mài 2,7KW2
24 Bộ máy khoan đường Khoan qua đường1
25 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->