Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng | Chủ đầu tư | Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3822008, Fax 0236.3830438; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 09:53:00 đến ngày 2021-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,410,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 2.387.655.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có Hạng mục cải tạo nền mặt đường (có thảm bê tông nhựa), Hạng mục làm mới hoặc cải tạo bó vỉa, vỉa hè; Hạng mục cây xanh; Hạng mục làm mới hoặc cải tạo hệ thống đèn tín hiệu giao thông, điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.387.655.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ và đã hoàn thành chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: 01 Giám sát kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường + 01 Giám sát kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: 02 Kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường + 02 Kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông, lâm nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8-1.25m3; có búa thủy lực đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T÷8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg-70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Búa căn nén khí hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ kết cấu bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Bộ máy khoan đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan qua đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đóng, mở dải phân cách; cải tạo bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 13cm | Theo hồ sơ thiết kế | 222,6 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 86,19 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 617,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,52 | m3 |
| 6 | Bê tông thớt trên dải phân cách đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 29,1 | m3 |
| 7 | Bê tông thớt trên dải phân cách M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 6,66 | m3 |
| 8 | Bê tông thớt dưới dải phân cách M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 54,56 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,08 | m3 |
| 10 | Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 209,03 | m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 1.045,16 | m2 |
| 12 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 1.045,16 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8818-2011; Theo hồ sơ thiết kế | 1.045,16 | m2 |
| 14 | Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.045,16 | m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM M400 đá 1x2 | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 271,74 | m3 |
| 16 | Trải lớp giấy dầu chống mất nước và tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.045,16 | m2 |
| 17 | Lát gạch lá dừa KT(20x20x2)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,53 | m2 |
| 18 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 11,89 | m3 |
| 19 | Đào đất làm lối đi cho người khuyết tật, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,91 | m3 |
| 20 | Đắp đất lối đi cho người khuyết tật, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,97 | m3 |
| 21 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi, gạch dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị màu vàng KT(30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 51,84 | m2 |
| B | Cải tạo cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 0,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d≤10mm | TCVN 9115:2012 | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d>10mm | TCVN 9115:2012 | 0,04 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga, niềng tấm đan mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Bê tông bản cống M350 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 5,29 | m3 |
| 7 | Bê tông thành cống M350 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,64 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống M350 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,03 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 1,22 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản cống d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,2 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản cống d>10mm | TCVN 4453:1995 | 0,46 | tấn |
| 12 | Cốt thép thành cống d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,04 | tấn |
| 13 | Cốt thép thành cống d≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,24 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng cống d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,06 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng cống d≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,25 | tấn |
| 16 | Bê tông xà mũ hố ga M350 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,72 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà mũ hố ga d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,06 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà mũ hố ga d>10mm | TCVN 4453:1995 | 0,11 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 246,69 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 462,9 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 40,75 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mm (gờ giảm tốc) | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 69,6 | m2 |
| 5 | Tẩy xóa vạch sơn, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 276,65 | m2 |
| 6 | Phá dỡ, đào móng trụ biển báo, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 02 trụ D90, L=3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(160x60)cm + 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3m + 01 trụ D90, L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 1 trụ D90, L=3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Di dời, lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Dán lại biển báo tròn P.102 hiện trạng, lắp đặt vào trụ THGT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi trụ biển báo đưa về đơn vị quản lý (Công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| D | Cây xanh, cấp nước tưới cây | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, cỏ, cây bụi trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 910 | m2 |
| 2 | Bứng cây, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng 90 ngày sau khi di dời | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cây |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi ống HDPE hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 238 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 236 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE, d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 238 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE, d=63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 482 | m2 |
| 8 | Trồng lại cây xanh cảnh quan (đã bao gồm công tác vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cây |
| E | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Gia công, lắp đặt Trụ đỡ Tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Móng Tủ điều khiển nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 10m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 5 | Móng trụ 6m vươn 10m nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 6 | Móng trụ 6m vươn 10m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 7 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 8m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 8 | Móng trụ 6m vươn 8m nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 9 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 4m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 10 | Móng trụ 4m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 11 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 12 | Móng trụ 2,9m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 13 | Móng trụ 2,9m nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 8m và 6m vươn 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC đi thẳng, rẽ trái trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC đi thẳng, rẽ phải trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC đi thẳng trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC đi thẳng, rẽ trái trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC rẽ trái trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt mũi tên Xanh 1Φ300 220VAC đi thẳng trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt mũi tên Xanh 1Φ300 220VAC rẽ phải trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt mũi tên Xanh 1Φ300 220VAC rẽ phải trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ 2Φ200 (Đỏ-Xanh) 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn chữ thập 1Φ300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 450x450 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,81 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,64 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,58 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV + Đầu êno M2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,6 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa + Đầu cos M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,98 | m |
| 42 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hố |
| 43 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 44 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 45 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 139,3 | m |
| 46 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 48,7 | m |
| 47 | Khoan đóng ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 65,1 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,1 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,1 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 (loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | mốc |
| F | Đèn nháy vàng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 4m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 2 | Móng trụ 6m vươn 4m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 3 | Móng trụ 6m vươn 4m nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng 10W + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 2 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đèn Led “CHÚ Ý QUAN SÁT” kích thước 1300x420x60mm (gồm hộp đèn Led + tấm thu năng lượng 65W + ắc quy lưu điện 12V/55Ah + bộ điều khiển sạc + Tủ điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Giá lắp tấm thu năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,3 | m |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | mốc |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m bát giác đế gang cần đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Trụ thép chiếu sáng 12m bát giác đế gang cần ba | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đế gang cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đế |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng Led 220V - 180W | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 162,5 | m |
| 6 | Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | móng |
| 7 | Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông) | Theo hồ sơ thiết kế | 254,7 | m |
| 8 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 282,52 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt Trụ thép chiếu sáng 12m tròn côn cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 10 | Gia công, lắp đặt Trụ thép chiếu sáng 12m tròn côn cần đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 180W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Bảng điện cửa trụ loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 13 | Bảng điện cửa trụ loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 15 | Móng trụ chiếu sáng 12m nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 16 | Móng trụ chiếu sáng 12m nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 17 | Móng trụ chiếu sáng 12m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | móng |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 116,09 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 294,94 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 406,04 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 23 | Rãnh cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 228,5 | m |
| 24 | Rãnh cáp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 68,1 | m |
| 25 | Khoan đóng ống thép mạ kẽm D76 dày 4mm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m |
| 26 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 277,14 | m |
| 28 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D76 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,3 | m |
| 29 | Mốc báo cáp ngầm bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | mốc |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 2.387.655.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có Hạng mục cải tạo nền mặt đường (có thảm bê tông nhựa), Hạng mục làm mới hoặc cải tạo bó vỉa, vỉa hè; Hạng mục cây xanh; Hạng mục làm mới hoặc cải tạo hệ thống đèn tín hiệu giao thông, điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.387.655.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ và đã hoàn thành chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Gồm: 01 Giám sát kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường + 01 Giám sát kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 5 | Gồm: 02 Kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường + 02 Kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 kỹ thuật thi công phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông, lâm nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8-1.25m3; có búa thủy lực đi kèm | 2 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | 130-140CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 6T÷8T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | 16T ÷ 25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T÷12T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 7 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Cắt mặt đường bê tông nhựa | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | ≤7T | 1 |
| 12 | Ô tô tải thùng | ≤ 2,5T | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 14 | Thiết bị nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 15 | Ô tô cần cẩu | Sức nâng ≥3T | 1 |
| 16 | Đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 17 | Đầm bàn | 1kw | 2 |
| 18 | Đầm cóc | 50kg-70kg | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông | 250L | 4 |
| 20 | Búa căn nén khí hoặc tương đương | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 2 |
| 22 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 23 | Máy mài | 2,7KW | 2 |
| 24 | Bộ máy khoan đường | Khoan qua đường | 1 |
| 25 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi