Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202280-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210162700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 17:02:00 đến ngày 2021-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,593,557,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường trong đô thị, trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và sơn kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh : Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥6,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (i) hệ thống thoát nước, (ii) sơn kẻ đường không cùng một hợp đồng, nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tải ≥ 7T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa rãnh thoát nước dọc
1Đào đấtHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201.406,442m3
2Đắp đất K95Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020667,6461m3
3Đắp cátHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020285,936m3
4Lề bê tông xi măng / BTXM 16MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020193,7286m3
5Lề bê tông xi măng / Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202053,8135m3
6Hoàn trả đường ngang / Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202027,7649m3
7Hoàn trả đường ngang / Bê tông xi măng mặt đường C20 MPa đổ tại chỗHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202027,81m3
8Hoàn trả đường ngang / Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202072,9001m3
9Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Đào bỏ lớp BTXM vỉa hè dày 15cmHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202014,2014m3
10Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Đào bỏ lớp gạch block vỉa hè dày 6cm (bị mục, vỡ)Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020612,7718m2
11Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Bê tông xi măng C16 MPaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202072,1248m3
12Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Cấp phối đá dăm loại 1Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20205,4238m3
13Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Cát đệm dưới gạch Block dày 5cmHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202030,6386m3
14Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Gạch Block dày 6cm mớiHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020612,7718m2
15Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /BTXM 20MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020265,41m3
16Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /Cốt thép các loạiHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202014,6617tấn
17Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202091,08m3
18Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020795CK
19Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /Vữa xi măng f'c=8MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20205,3265m3
20Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / BTXM 20MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202095,91m3
21Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / Cốt thép các loạiHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20204,9795tấn
22Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202025,3m3
23Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020230CK
24Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / Vữa xi măng f'c=8MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201,932m3
25Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh đổ tại chỗ / BTXM 20MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202043,0744m3
26Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh đổ tại chỗ / Cốt thép các loạiHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20202,4299tấn
27Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn / BTXM 20MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020102,792m3
28Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn / Cốt thép các loạiHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202010,1988tấn
29Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn / Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020922Ck
30Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT đổ tại chỗ / BTXM 20MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202013,535m3
31Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT đổ tại chỗ / Cốt thép các loạiHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201,6421tấn
32Rãnh hở / Bê tông xi măng C16 Mpa đổ tại chỗHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020150,8963m3
33Rãnh hở / Vữa xi măng f'c=8MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20205,5392m3
34Cửa xả / Đào đấtHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20207,17m3
35Cửa xả / Đắp trả đấtHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20202,151m3
36Cửa xả / Bê tông xi măng C16 MPaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20204,1088m3
37Cửa xả / Cấp phối đá dăm đệm loại IIHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20200,948m3
38Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Cửa xả / Phá dỡ BTXMHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20200,4152m3
39Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Cửa xả / Vữa xi măng f'c=8MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20200,0251m3
40Hố thu nước / BTXM 20Mpa đúc sẵnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202011,7105m3
41Hố thu nước / BTXM 20Mpa đổ tại chỗHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20203,318m3
42Hố thu nước / BTXM 16 Mpa đổ tại chỗHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20202,291m3
43Hố thu nước / Cốt thép các loạiHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20200,8754tấn
44Hố thu nước / Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201,5857m3
45Hố thu nước / Lắp đặt hố thu đúc sẵnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202029Ck
46Hố thu nước / Tấm đan hố thu đúc sẵn / BTXM 20Mpa đúc sẵnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20203,7802m3
47Hố thu nước / Tấm đan hố thu đúc sẵn / Cốt thép các loạiHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20200,3222tấn
48Hố thu nước / Tấm đan hố thu đúc sẵn / Lắp đặt tấm đan đúc sẵnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202029Ck
49Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / BTXM 16Mpa đúc sẵnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201,4432m3
50Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / BTXM 12MpaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201,996m3
51Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201,482m3
52Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / Cốt thép các loạiHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20200,1821tấn
53Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / Lưới chắn rác bằng gangHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202028Cái
54Bó vỉa thường / BTXM 16Mpa đúc sẵnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202038,997m3
55Bó vỉa thường /Vữa xi măng C8Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20205,1127m3
56Bó vỉa thường /Lắp đặt bó vỉaHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020773Cái
57Phá dỡ rãnh dọc cũ / Tháo tấm bản BTCT cũHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020891tấm
58Phá dỡ rãnh dọc cũ / Phá BTXMHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020384,3762m3
59Phá dỡ rãnh dọc cũ / Phá thân rãnh cũ xây gạch, đá hộc xâyHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020764,8835m3
60Hệ thống phụ trợ / Di dời biển báoHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202016biển
61Hệ thống phụ trợ / Di dời cọc tiêu, cọc H, cột Km..Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201cọc
62Hệ thống phụ trợ / Tháo lắp lại tấm HLM (2m/ tấm)Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020174tấm
63Cắt BTN mặt đường, BTXM sân gia cố, rãnh và đường ngang dày 10cmHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020535,3835m
64Bổ dung cọc tiêu có gắn phản quangHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020122Cọc
65Gờ chắn / Bê tông f'c=16Mpa đổ tại chỗHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20208,475m3
66Gờ chắn / Sơn trắng đỏ 2 lớp bề mặt gờ chắnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202087,575m2
B Hệ thống ATGT
1Biển báo cần vươn / Sản xuất, lắp đặt cột cần vươn cao 6.2m, cần vươn kép L=3m và L=6m bằng thép dày 5mm mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20206bộ
2Biển báo cần vươn / Sản xuất, lắp đặt cột cần vươn cao 6.2m, cần vươn kép L=3m bằng thép dày 5mm mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202025bộ
3Biển báo cần vươn / Sản xuất, lắp đặt cột cần vươn cao 6.2m, cần vươn đơn L=3m bằng thép dày 5mm mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20209bộ
4Biển báo cần vươn / Tháo biển báo và lắp đặt lên cần vươnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202051biển
5Biển báo cần vươn / Dán lại màng phản quang mặt biểnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202096,2038m2
6Biển báo cần vươn / Sơn 2 lớp sơn chống rỉ mặt sau biểnHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202094,8538m2
7Biển báo cần vươn / Thu hồi cột biển cũHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202082cột
8Vạch sơn / Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20207.383,94m2
9Vạch sơn / Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201.192,32m2
10Đinh phản quang vỏ nhôm chịu lựcHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020700cái
11Sơn trắng, đỏ 2 lớp bề mặt DPC (đốt đầu và đốt cuối)Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020161,46m2
12Gắn tôn phản quangHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202017,94m2
13Bổ sung biển báo I.423bHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/202026bộ
C Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/20201Toàn bộ
D Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (D=2,48%x(A+B+C))Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 2,48% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường trong đô thị, trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và sơn kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh : Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥6,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (i) hệ thống thoát nước, (ii) sơn kẻ đường không cùng một hợp đồng, nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)51
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)51
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)41
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)31
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)31
7 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)21
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
3 Ô tô tải ≥ 7T (tải trọng chuyên chở hàng hóa) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
4 Máy đầm cóc Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
5 Máy cẩu ≥ 6T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
7 Máy trộn BTXM ≥ 250L Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
9 Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực + lò nấu sơn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
10 Máy cắt bê tông, bê tông nhựa Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->