Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202280-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 17:02:00 đến ngày 2021-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,593,557,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường trong đô thị, trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và sơn kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh : Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥6,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (i) hệ thống thoát nước, (ii) sơn kẻ đường không cùng một hợp đồng, nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tải ≥ 7T (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực + lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1.406,442 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 667,6461 | m3 |
| 3 | Đắp cát | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 285,936 | m3 |
| 4 | Lề bê tông xi măng / BTXM 16Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 193,7286 | m3 |
| 5 | Lề bê tông xi măng / Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 53,8135 | m3 |
| 6 | Hoàn trả đường ngang / Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 27,7649 | m3 |
| 7 | Hoàn trả đường ngang / Bê tông xi măng mặt đường C20 MPa đổ tại chỗ | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 27,81 | m3 |
| 8 | Hoàn trả đường ngang / Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 72,9001 | m3 |
| 9 | Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Đào bỏ lớp BTXM vỉa hè dày 15cm | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 14,2014 | m3 |
| 10 | Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Đào bỏ lớp gạch block vỉa hè dày 6cm (bị mục, vỡ) | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 612,7718 | m2 |
| 11 | Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Bê tông xi măng C16 MPa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 72,1248 | m3 |
| 12 | Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Cấp phối đá dăm loại 1 | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 5,4238 | m3 |
| 13 | Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Cát đệm dưới gạch Block dày 5cm | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 30,6386 | m3 |
| 14 | Hoàn trả sân gia cố, hè đường / Gạch Block dày 6cm mới | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 612,7718 | m2 |
| 15 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /BTXM 20Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 265,41 | m3 |
| 16 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /Cốt thép các loại | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 14,6617 | tấn |
| 17 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 91,08 | m3 |
| 18 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 795 | CK |
| 19 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm /Vữa xi măng f'c=8Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 5,3265 | m3 |
| 20 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / BTXM 20Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 95,91 | m3 |
| 21 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / Cốt thép các loại | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 4,9795 | tấn |
| 22 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 25,3 | m3 |
| 23 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 230 | CK |
| 24 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=90cm / Vữa xi măng f'c=8Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1,932 | m3 |
| 25 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh đổ tại chỗ / BTXM 20Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 43,0744 | m3 |
| 26 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Phần rãnh đổ tại chỗ / Cốt thép các loại | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 2,4299 | tấn |
| 27 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn / BTXM 20Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 102,792 | m3 |
| 28 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn / Cốt thép các loại | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 10,1988 | tấn |
| 29 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn / Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 922 | Ck |
| 30 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT đổ tại chỗ / BTXM 20Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 13,535 | m3 |
| 31 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Tấm bản BTCT đổ tại chỗ / Cốt thép các loại | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1,6421 | tấn |
| 32 | Rãnh hở / Bê tông xi măng C16 Mpa đổ tại chỗ | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 150,8963 | m3 |
| 33 | Rãnh hở / Vữa xi măng f'c=8Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 5,5392 | m3 |
| 34 | Cửa xả / Đào đất | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 7,17 | m3 |
| 35 | Cửa xả / Đắp trả đất | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 2,151 | m3 |
| 36 | Cửa xả / Bê tông xi măng C16 MPa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 4,1088 | m3 |
| 37 | Cửa xả / Cấp phối đá dăm đệm loại II | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 0,948 | m3 |
| 38 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Cửa xả / Phá dỡ BTXM | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 0,4152 | m3 |
| 39 | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép / Cửa xả / Vữa xi măng f'c=8Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 0,0251 | m3 |
| 40 | Hố thu nước / BTXM 20Mpa đúc sẵn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 11,7105 | m3 |
| 41 | Hố thu nước / BTXM 20Mpa đổ tại chỗ | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 3,318 | m3 |
| 42 | Hố thu nước / BTXM 16 Mpa đổ tại chỗ | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 2,291 | m3 |
| 43 | Hố thu nước / Cốt thép các loại | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 0,8754 | tấn |
| 44 | Hố thu nước / Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1,5857 | m3 |
| 45 | Hố thu nước / Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 29 | Ck |
| 46 | Hố thu nước / Tấm đan hố thu đúc sẵn / BTXM 20Mpa đúc sẵn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 3,7802 | m3 |
| 47 | Hố thu nước / Tấm đan hố thu đúc sẵn / Cốt thép các loại | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 0,3222 | tấn |
| 48 | Hố thu nước / Tấm đan hố thu đúc sẵn / Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 29 | Ck |
| 49 | Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / BTXM 16Mpa đúc sẵn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1,4432 | m3 |
| 50 | Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / BTXM 12Mpa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1,996 | m3 |
| 51 | Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1,482 | m3 |
| 52 | Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / Cốt thép các loại | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 0,1821 | tấn |
| 53 | Hố thu nước / Bó vỉa hàm ếch / Lưới chắn rác bằng gang | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 28 | Cái |
| 54 | Bó vỉa thường / BTXM 16Mpa đúc sẵn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 38,997 | m3 |
| 55 | Bó vỉa thường /Vữa xi măng C8 | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 5,1127 | m3 |
| 56 | Bó vỉa thường /Lắp đặt bó vỉa | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 773 | Cái |
| 57 | Phá dỡ rãnh dọc cũ / Tháo tấm bản BTCT cũ | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 891 | tấm |
| 58 | Phá dỡ rãnh dọc cũ / Phá BTXM | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 384,3762 | m3 |
| 59 | Phá dỡ rãnh dọc cũ / Phá thân rãnh cũ xây gạch, đá hộc xây | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 764,8835 | m3 |
| 60 | Hệ thống phụ trợ / Di dời biển báo | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 16 | biển |
| 61 | Hệ thống phụ trợ / Di dời cọc tiêu, cọc H, cột Km.. | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1 | cọc |
| 62 | Hệ thống phụ trợ / Tháo lắp lại tấm HLM (2m/ tấm) | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 174 | tấm |
| 63 | Cắt BTN mặt đường, BTXM sân gia cố, rãnh và đường ngang dày 10cm | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 535,3835 | m |
| 64 | Bổ dung cọc tiêu có gắn phản quang | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 122 | Cọc |
| 65 | Gờ chắn / Bê tông f'c=16Mpa đổ tại chỗ | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 8,475 | m3 |
| 66 | Gờ chắn / Sơn trắng đỏ 2 lớp bề mặt gờ chắn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 87,575 | m2 |
| B | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Biển báo cần vươn / Sản xuất, lắp đặt cột cần vươn cao 6.2m, cần vươn kép L=3m và L=6m bằng thép dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 6 | bộ |
| 2 | Biển báo cần vươn / Sản xuất, lắp đặt cột cần vươn cao 6.2m, cần vươn kép L=3m bằng thép dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 25 | bộ |
| 3 | Biển báo cần vươn / Sản xuất, lắp đặt cột cần vươn cao 6.2m, cần vươn đơn L=3m bằng thép dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 9 | bộ |
| 4 | Biển báo cần vươn / Tháo biển báo và lắp đặt lên cần vươn | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 51 | biển |
| 5 | Biển báo cần vươn / Dán lại màng phản quang mặt biển | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 96,2038 | m2 |
| 6 | Biển báo cần vươn / Sơn 2 lớp sơn chống rỉ mặt sau biển | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 94,8538 | m2 |
| 7 | Biển báo cần vươn / Thu hồi cột biển cũ | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 82 | cột |
| 8 | Vạch sơn / Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 7.383,94 | m2 |
| 9 | Vạch sơn / Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1.192,32 | m2 |
| 10 | Đinh phản quang vỏ nhôm chịu lực | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 700 | cái |
| 11 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp bề mặt DPC (đốt đầu và đốt cuối) | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 161,46 | m2 |
| 12 | Gắn tôn phản quang | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 17,94 | m2 |
| 13 | Bổ sung biển báo I.423b | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 26 | bộ |
| C | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4794/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 | 1 | Toàn bộ |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (D=2,48%x(A+B+C)) | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 2,48% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường trong đô thị, trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và sơn kẻ đường.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh : Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥6,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (i) hệ thống thoát nước, (ii) sơn kẻ đường không cùng một hợp đồng, nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 1 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 7T (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 5 | Máy cẩu ≥ 6T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 7 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực + lò nấu sơn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi