Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227005-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì. Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210106175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ an sinh xã hội năm 2020 của Tập đoàn Bảo Việt và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 21:12:00 đến ngày 2021-03-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,546,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.Phải được đăng kiểm, kiểm định an toàn theo quy định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, vữa loại
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.Phải được đăng kiểm, kiểm định an toàn theo quy định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6946100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2127m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6023100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8532100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3299tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0156tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7246m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9396m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,6536m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6865100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3777tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6352tấn
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9148100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0984m3
16Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7715m3
17Xây tường thẳngchiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6335m3
18Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4921m3
19Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4979m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5686100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0017m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3121100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0607100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7335tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9336tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9446tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3691m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,712m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m2
31Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1564m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V371,546m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.033,478m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,536m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V371,546m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.394,014m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3017tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3017tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5313tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5313tấn
41Bu long M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
42Bản mã 200*200*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1628100m2
44Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,8764m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1616m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,804m2
48Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm hệ 55 bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m2
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6315m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6959m3
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9941m3
53Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5204m2
54Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8837100kg
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5935m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,365m3
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,692m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,692m3
59Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3081m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,892m2
61Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4603m3
62Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,948m2
63Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V26,992m2
64Sản xuất lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
65Lắp bồn chứa nước inox 1500LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
68Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
78Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Tủ điện tổng 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
84Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60 cái
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
94Đèn compaq tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
B Hạng mục: Bể tự hoại nhà hiệu bộ
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1573tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
6Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5112m3
7Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4259m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4948m3
10Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
C Hạng mục: Hàng rào + cổng
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,657m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,595m3
3Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8953m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1817100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,383m3
8Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
9Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5835m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,542m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép nan bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0497tấn
13Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3473m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V325,182m2
16Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
17Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,219m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trở vật liệu Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.Phải được đăng kiểm, kiểm định an toàn theo quy định và còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông, vữa loại Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy khoan bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đầm rùi Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy thủy bình Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy cắt bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy uốn sắt Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy xúc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê.Phải được đăng kiểm, kiểm định an toàn theo quy định và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->