Gói thầu: Gói thầu số 01, gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227062-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị; - Điạ chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thanh Trị, tỉnh Sc Trăng; - Điện thoại: 02993866656
Tên gói thầu Gói thầu số 01, gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210225489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 19:29:00 đến ngày 2021-03-02 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,663,921,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III có quy mô như sau:- Khối nhà chính 1 trệt + 1 lầu khung bê tông cố thép có phần móng là BTCT trên nền gia cố cừ tràm; sân đường BTCT, cải tạo khối nhà hiện trạng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.316.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp) hoặc cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu trọng lượng tối hiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ - NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V61,037m2
2Lợp mái ngói 22v/m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6104100m2
3Vệ sinh mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V549,333m2
4Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng lángMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
7Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
8Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V119,58m
9Sản xuất, lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V112,752m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,0121m2
12Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V1.028m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V458,284m2
14Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,6112m3
15Trải tấm nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6611100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3056m3
17Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.028m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,984m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1671m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V83,836m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,819m3
25Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0663m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2391m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,924m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,688m2
29Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
30Lắp dựng cửa đi khung nhôm lambriMô tả kỹ thuật theo chương V77,45m2
31Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,121m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
38Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
41Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt xí xổm + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67381m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2355m3
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3041m3
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
65Lát gạch ceramic KT 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,151m2
66Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,878m2
67Đục lỗ thông tường gạch dày Mô tả kỹ thuật theo chương V144m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
69Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
71Bê tông bịt lỗ thông ống thoát ĐK 90mm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4844m3
72Bơm hút hầm cầu bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4hầm
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4.180,479m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,898m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.965,723m2
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - CỔNG – HÀNG RÀO:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V85,64m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,84m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
4Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
5Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (không nẹp ô)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ tường rào mặt chínhMô tả kỹ thuật theo chương V431,946m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V431,946m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,077m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,0771m2
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Phá lớp vữa trát tường thành hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
2Ốp tường trụ cột kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
3Trải tấm nilong lót đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
6Ván khuôn thép mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
7Bơm hút hầm cầu bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2hầm
D CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4272m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V235,62m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2827tấn
4Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2827tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2827tấn
6Lợp mái tole màu sóng vuông 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,4948100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4272m3
8Ván khuôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V174,04m2
10Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V174,04m2
11Cạo bỏ lớp sơn nước cũ tường, cột, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V656,5938m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,1138m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,48m2
14Lắp dựng khung nhôm kính lam gió trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
E CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4272m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V269,28m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
4Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
6Lợp mái tole màu sóng vuông 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,8512100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4272m3
8Ván khuôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V196,84m2
10Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V196,84m2
11Cạo bỏ lớp sơn nước cũ tường, cột, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V827,24m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,78m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V442,46m2
14Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,74m2
15Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (không nẹp ô)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,75m2
16Lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,99m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt đèn bán cầu áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
28Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
30Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
31Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
F CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V30,88m2
2Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3088100m2
3Vệ sinh mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V277,92m2
4Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng lángMô tả kỹ thuật theo chương V186,62m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V186,62m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,62m2
7Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V186,62m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,115m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3748m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
13Ván khôn cột vuông, chữ nhật chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4215m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1124100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
17Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,24m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.557,55m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.718,01m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V872,44m2
21Phá lớp vữa trát đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
22Ốp tường trụ, cột gạch Đồng Nai KT50x200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
23Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V697,6m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V328,22m2
25Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V73,876m3
26Trải tấm nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6938100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5504m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
29Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V697,6m2
30Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V197,2m2
31Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V197,2m2
G CẢI TẠO SÂN NỀN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m3
2Trải tấm nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m3
4Cắt nền bêtông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V243m
5Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6825100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0933m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,347m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0982m3
14Trải tấm nilong lót đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4298100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6019100m2
16Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp rãnh, hố ga, ĐK =6mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4797tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V284cái
18Nạo vét bùn lẫn rác rãnh thoát nước, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
H XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3192100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2128100m3
3Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V314,664100m
4Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3166100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,99m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,5563m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,805m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,774m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5358100m2
10Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3183100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3308100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1926tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,107tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9774tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6043tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5085tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9478m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5241m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6991m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9516m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7356m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9144m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2132m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,209m3
26Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3544m3
27Lót tấm nilong chống mất nước ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4716100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8914100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9433100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9289100m2
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5982100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,054100m2
33Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,338tấn
34Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2902tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6603tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7977tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3194tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5369tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1301tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5202tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1412tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
46Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
48Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6059m3
49Xây tường bằng ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8735m3
50Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4802m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2168m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1311m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2507m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9178m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,505m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V835,8575m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V823,606m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,949m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V569,9302m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V552,08m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V778,5824m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,88m2
63Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V64,48m2
64Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,23m2
65Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,2m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,6m
67Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,2m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V507,322m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V833,32m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,61m2
71Ốp đá granít vào tường TD đá >0,25m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7896m2
72Gia công xà gồ thép C125x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4741tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4741tấn
74Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V6,7079100m2
75Lợp mái tol phẳng dày 6demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m2
76GCLD nắp đậy lỗ thông trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Thi công trần tấm prima khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V341,16m2
78Gia công lan can khung bông sắt cửa sổ bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
79Gia công khung bông sắt cửa sổ bằng thép hộp 12x12x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5364tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
81Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 5liMô tả kỹ thuật theo chương V57,2008m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5liMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
83Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5liMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
84Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2096tấn
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,377m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,377m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.472,8617m2
88Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V490,541m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V994,264m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.472,8617m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.484,805m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,56161m2
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3351100m3
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,864m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5344m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2608m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2986tấn
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3258m3
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,488m2
103Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
104Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
105Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
107Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
108Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt dây đơn, loại dây 12/10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây 20/10Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây 30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
118Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000Mét
119Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V400Mét
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
124Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
127Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
133Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
135Lắp đặt Bích nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (bộ xả + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
137Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện (bộ xả + vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (bộ xả + vòi xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Lắp đặt chậu inox đôi + phụ kiện (bộ xả + vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
140Lắp đặt chậu inox đơn + phụ kiện (bộ xả + vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
141Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
148Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
149Lắp đặt nối nhựa răng trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt nối nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
151Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
153Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
154Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
157Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
158Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
161Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
162Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100M3
163Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311100M3
164Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100M3
165Trải tấm nilon chống mất nước ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3447100M2
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5126m3
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6994m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1047tấn
170Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
171Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0111m3
172Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,926m2
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
I XÂY MỚI KHỐI KÝ TÚC XÁ – NHÀ ĂN
1Đào móng công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4806100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3204100m3
3Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V313,008100m
4Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,675100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,772m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9478m3
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7758m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4525m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5864100m2
11Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6898100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0435100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,045tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4395tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4078tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2345m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,164m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,576m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5192m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5561m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4449m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,747m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5884m3
26Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
27Lót tấm nilong chống mất nước ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7858100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3691100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3149100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,3171100m2
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3725100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3402100m2
33Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4049tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8738tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4465tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0448tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1129tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,1861tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5215tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3945tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1439tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5336tấn
44Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5456m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762m3
46Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2758m3
47Xây tường bằng ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0782m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0634m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,643m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1126m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
52Xây tường thẳng lam BTCT - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.007,7244m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.462,626m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V331,896m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V572,9406m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.192,519m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V478,2871m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,32m2
60Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V91,32m2
61Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,82m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V483m
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V427,9584m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.136,3427m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,05m2
66Thi công trần tấm prima khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V22,85m2
67Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,802m2
68GCLD nắp đậy lỗ thông trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
70Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 5liMô tả kỹ thuật theo chương V88,8384m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhôm lambriMô tả kỹ thuật theo chương V28,98m2
72Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 5liMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5liMô tả kỹ thuật theo chương V36,99m2
74Lắp dựng vách kính 5li khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V101,65m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267,856m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V267,865m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,145m2
79Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.379,406m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.938,6101m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,145m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.318,0161m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V405,56681m2
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347100m3
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8635m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8635m3
87Cung cấp, lắp đặt cống HTH D800Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
88Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
89Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
90Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
92Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
93Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 12/10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 20/10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
103Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300Mét
104Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V520Mét
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
109Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
110Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
112Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
120Lắp đặt Bích nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (bộ xả + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện (bộ xả + vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
123Lắp đặt xí xổm + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
124Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
129Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
131Lắp đặt nối nhựa răng trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt nối nhựa giảm răng trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
133Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
135Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
136Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
137Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
139Lắp đặt máy bơm nước 2HpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
140Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
143Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
144Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100M3
145Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2618100M3
146Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100M3
147Trải tấm nilon chống mất nước ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4217100M2
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0026m3
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0494m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199100m2
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
153Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1184m3
154Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,37m2
155Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6384m2
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III có quy mô như sau:- Khối nhà chính 1 trệt + 1 lầu khung bê tông cố thép có phần móng là BTCT trên nền gia cố cừ tràm; sân đường BTCT, cải tạo khối nhà hiện trạng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.316.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp) hoặc cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
7 Công nhân kỹ thuật 15 - Tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu;11
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 8.658.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu trọng lượng tối hiểu 9 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy cắt uốn cốt thép - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.3
3 Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
4 Xe ủi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
5 Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
6 Máy thủy bình - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
7 Máy toàn đạc - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
8 Máy đầm bàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy đầm dùi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.4
10 Máy hàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.3
12 Máy khoan - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy đóng cừ tràm - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy phát điện dự phòng - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy vận thăng - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->