Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227116-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tam Quan – Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210227102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 15:14:00 đến ngày 2021-03-02 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,476,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.119126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư theo khối lượng hoàn thành.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư theo khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành giao thông từ hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực).Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu. Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, đất cấp I và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.218,73m3
2Đánh cấp nền đường, đất cấp II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt485,44m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt599,07m3
4Đào nền đường + đào khuôn bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18.105,24m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III (tận dụng đắp k95)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,8873100m3
6Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,1558100m3
7Cày xới k95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,6879100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,6879100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10.279,27m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.396,84m3
11Mua đất đắp k98 (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.767,8046m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt571,74m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,9554100m3
2Rải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt169,5814100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.663,864m3
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,267100m2
C CỐNG NGANG
1Đào đất xây cống, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt397,35m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt223,68m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,81m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128,04m3
5Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,45m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,81m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,56m3
8Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,26m3
9Ván khuôn toàn bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,603100m2
10Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,65m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3864tấn
12Ván khuôn ống cống. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8793100m2
13Lắp đặt ống bê tông, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50đoạn ống
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,18m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6731tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3425100m2
17Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39cái
18Bê tông khe nối bản + bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,82m3
19Cốt thép khe nốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,88kg
20Phá dỡ cống cũ fi 30 - 50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27m
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4459100m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,05m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,57m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6556100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,85m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt131,12m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1853100m2
7Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,01m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,684100m2
10Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4166tấn
11Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt152cái
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,18m3
13Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,28m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,373100m2
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,29m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt124,33m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2433100m2
18Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,82m3
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,02m3
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6324100m2
21Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6951tấn
22Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt124cái
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,39m3
24Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,58m3
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1218100m2
26Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,51m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,85m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4061100m2
29Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,53m3
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,92m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2214100m2
32Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6306tấn
33Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41cái
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,14m3
35Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,22m3
36Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0545100m2
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,07m2
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,01m3
40Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,01m3
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1623100m2
42Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,46m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt164,49m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,21m3
45Tháo dỡ tấm đan và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt793cái
46Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,32m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt564,51m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,52m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,8461100m2
50Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,86m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt111,8m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9569100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,4585tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8719tấn
55Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt907cái
E Dự phòng
1Chi phí dự phòng≥(Chi phí xây dựng) 1%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.119126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nền đường, mặt đường BTXM, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư theo khối lượng hoàn thành.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư theo khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành giao thông từ hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực).Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên31
4 Công nhân kỹ thuật 15 Được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu. Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
2 Máy lu Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét2
3 Máy ủi Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét2
5 Máy hàn Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
6 Đầm dùi Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
8 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
9 Máy cắt uốn sắt Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
11 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
12 Máy phát điện Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu đang xét1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->