Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Lại Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 08 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Lại Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 19:23:00 đến ngày 2021-03-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,005,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1,75 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng, hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất, thả từ đỉnh núi xuống. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ LẠI SƠN (XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ BẾP - NHÀ LÀM VIỆC CBCS) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 0,6418 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1206 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,9038 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,2254 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,367 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,144 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,3456 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,335 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,1514 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,278 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3578 | m3 | |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8321 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5565 | 100m3 | |
| 14 | Lót tấm cao su đen lót chống mất nước xi măng | 1,1641 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,35 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | 0,9249 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,8527 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép đà kiềng | 0,7378 | 100m2 | |
| 19 | Lót tấm cao su đen lót chống mất nước xi măng | 0,2154 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4628 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,3981 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5746 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang | 0,1763 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép nền tầng trệt | 0,048 | 100m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 9,5844 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7366 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6387 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 0,1809 | m3 | |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,3831 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 37,3824 | m3 | |
| 31 | Xây hộp gain bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9104 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 432,94 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,24 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 610,9806 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1) | 59,28 | m2 | |
| 36 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1) | 16,819 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1) | 99,9965 | m2 | |
| 38 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 (có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1) | 55,897 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1) | 139,81 | m2 | |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 10,2 | m | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 25,7 | m | |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 10,7 | m | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 35,13 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikalatex) | 35,13 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả susian vào tường ngoài nhà | 488,837 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 610,9806 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 315,9055 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 488,837 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 926,886 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400x400) | 220,871 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 250x250) | 19,9 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (lát đá granit) | 10,005 | m2 | |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (lát đá granit) | 12,8703 | m2 | |
| 54 | Ốp đá chẻ chân tường | 21,95 | m2 | |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch 250x400) | 56,32 | m2 | |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 29,415 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | 51,305 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt 50x100 sơn tĩnh điện | 2,45 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | 29,16 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | 2,52 | m2 | |
| 61 | Khung bông cửa đi, cửa sổ thép hộp 14x14x1.2ly, khoảng cách 100 sơn tĩnh điện | 72,345 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 ly sơn tĩnh điện (119.6md) | 0,3568 | tấn | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,8999 | 100m2 | |
| 64 | Thi công trần prima 600x600 | 91,65 | m2 | |
| 65 | Lan can tay vịn cầu thang gỗ 60x120 sơn PU cao 900, lan can inox | 8,442 | Md | |
| 66 | Lan can sảnh inox, kính cường lực 7 ly | 6,3 | Md | |
| 67 | Thanh lan can inox D60 dày 1.2 ly | 3,5 | Md | |
| 68 | Thang sắt sơn tĩnh điện lên mái | 1 | Bộ | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,071 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,202 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,393 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,441 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,114 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,984 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | 1,057 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK 6mm | 0,013 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK 8mm | 0,632 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK 10mm | 0,042 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm | 0,257 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 14mm | 0,232 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 16mm | 1,232 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 18mm | 0,06 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,238 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,081 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,887 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28m | 0,331 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,625 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,19 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,06 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,128 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,298 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,131 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,084 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,05 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,185 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,034 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,043 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,145 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,135 | tấn | |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 0,0007 | 100m3 | |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,116 | m3 | |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0383 | tấn | |
| 105 | Lắp cột thép các loại | 0,0383 | tấn | |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0317 | tấn | |
| 107 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0317 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0857 | tấn | |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,297 | 100m2 | |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 4,4262 | 1m3 | |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,104 | m3 | |
| 112 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,896 | m3 | |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4754 | m3 | |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8218 | m3 | |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9889 | m3 | |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3808 | m3 | |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,125 | m2 | |
| 119 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,605 | m2 | |
| 120 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0013 | 100m3 | |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0013 | 100m3 | |
| 122 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0013 | 100m3 | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0134 | tấn | |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0079 | tấn | |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,1154 | tấn | |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0274 | 100m2 | |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,68 | 1m3 | |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,68 | m3 | |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - kim thu sét INGESCO PDC 2.1m | 1 | cái | |
| 132 | Bu lông, ecu inox M10 | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng 50mm2 dẫn và thoát sét | 46 | m | |
| 134 | Bộ ghép nối inox 3Mx D42x3mm | 1 | cái | |
| 135 | Chân trụ đỡ cho thiết bị kim thu sét | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt đai colie cố định cáp vào cột | 10 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | 29 | Cái | |
| 138 | Dây chằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | 1 | Bộ | |
| 139 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 140 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | 6 | cọc | |
| 141 | Lắp đặt cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 142 | Lắp đặt ốc siết cáp | 6 | Cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mm | 0,46 | 100m | |
| 144 | Lắp bảng điện 2 ổ cắm, đế âm đơn, mặt nạ đơn | 9 | bảng | |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m bóng led 18W | 27 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m bóng led 9W | 5 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi | 15 | Bộ | |
| 148 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn | 9 | Bộ | |
| 149 | Lắp đặt công tắc âm tường 16A (1 chiều) | 29 | bảng | |
| 150 | Lắp đặt công tắc cầu thang âm tường 16A | 2 | bảng | |
| 151 | Lắp đặt công tắc âm tường 16A (2 chiều) | 2 | bảng | |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại âm tường | 14 | cái | |
| 153 | Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x1.5mm2 | 526 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x2.5mm2 | 540 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x4mm2 | 90 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x6mm2 | 64 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây Cu/PVC đôi VC 2x10mm2 | 30 | m | |
| 158 | Lắp đặt MCP 2P 15A 5ka | 8 | cái | |
| 159 | Lắp đặt MCP 2P 25A 5ka | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt MCCP 2P 32A 5ka | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt MCCP 2P 63A 15ka | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 330 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 30 | m | |
| 165 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul | 2 | Bộ | |
| 166 | Phụ kiện lắp đặt điện | 1 | Bộ | |
| 167 | Hộp nối dây 150x150 | 10 | Bộ | |
| 168 | Dây đồng trần 16mm2 | 15 | m | |
| 169 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | 2 | cọc | |
| 170 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A (VN) | 2 | Cái | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 0,39 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 14 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 177 | Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60/27mm | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 179 | Lắp đặt van phau tự động | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt van thau khóa D60 | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van thau khóa D27 | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt van khóa D27 máy bơm | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt van D42 xả cặn | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt luppe D27 | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt dây Cu/PVC đôi VC 2x4mm2 | 30 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống PVC luồn- Đường kính 20mm | 30 | m | |
| 187 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 0,33 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 0,45 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 195 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 196 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 197 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 198 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 200 | Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 201 | Lắp rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm | 7 | cái | |
| 202 | Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60/34mm | 5 | cái | |
| 203 | Lắp đặt xí xổm | 1 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt vòi xịt | 3 | cái | |
| 206 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa đôi | 1 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt vòi sen | 1 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt vòi xả | 2 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | 8 | cái | |
| 211 | Lắp đặt cầu chắn rác | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ LẠI SƠN (SÂN NỀN) | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 0.5x1x0,3m dưới nước | 27 | 1 rọ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | 0,3134 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7092 | 100m3 | |
| 4 | Lót tấm cao su đen lót chống mất nước xi măng | 0,5656 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,456 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1,75 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | đào đất | 1 |
| 2 | Máy ủi | ủi đất | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng, hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất, thả từ đỉnh núi xuống. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi