Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Lại Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229676-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 08 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Lại Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210228355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 19:23:00 đến ngày 2021-03-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,005,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1,75 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng, hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất, thả từ đỉnh núi xuống.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ LẠI SƠN (XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ BẾP - NHÀ LÀM VIỆC CBCS)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV0,6418100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1206100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,9038m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4042,2254m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,367m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB409,144m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,3456m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,335m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,1514m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,278m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3578m3
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,8321m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5565100m3
14Lót tấm cao su đen lót chống mất nước xi măng1,1641100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4013,35m3
16Ván khuôn thép móng cột0,9249100m2
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,8527100m2
18Ván khuôn thép đà kiềng0,7378100m2
19Lót tấm cao su đen lót chống mất nước xi măng0,2154100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4628100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,3981100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5746100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang0,1763100m2
24Ván khuôn thép nền tầng trệt0,048100m2
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB409,5844m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7366m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6387m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB400,1809m3
29Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,3831m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4037,3824m3
31Xây hộp gain bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,9104m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40432,94m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052,24m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40610,9806m2
35Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1)59,28m2
36Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1)16,819m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1)99,9965m2
38Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 (có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1)55,897m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có trát lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, hệ số vật liệu k=1.25, hệ số nhân công k=1.1)139,81m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4010,2m
41Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4025,7m
42Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4010,7m
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4035,13m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikalatex)35,13m2
45Bả bằng bột bả susian vào tường ngoài nhà488,837m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong610,9806m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà315,9055m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ488,837m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ926,886m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch 400x400)220,871m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 250x250)19,9m2
52Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (lát đá granit)10,005m2
53Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (lát đá granit)12,8703m2
54Ốp đá chẻ chân tường21,95m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch 250x400)56,32m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB4029,415m2
57Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly51,305m2
58Lắp dựng cửa khung sắt 50x100 sơn tĩnh điện2,45m2
59Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly29,16m2
60Lắp dựng cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly2,52m2
61Khung bông cửa đi, cửa sổ thép hộp 14x14x1.2ly, khoảng cách 100 sơn tĩnh điện72,345m2
62Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 ly sơn tĩnh điện (119.6md)0,3568tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,8999100m2
64Thi công trần prima 600x60091,65m2
65Lan can tay vịn cầu thang gỗ 60x120 sơn PU cao 900, lan can inox8,442Md
66Lan can sảnh inox, kính cường lực 7 ly6,3Md
67Thanh lan can inox D60 dày 1.2 ly3,5Md
68Thang sắt sơn tĩnh điện lên mái1Bộ
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,071tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,202tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,393tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,441tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,114tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,984tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm1,057tấn
76Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK 6mm0,013tấn
77Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK 8mm0,632tấn
78Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK 10mm0,042tấn
79Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm0,257tấn
80Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 14mm0,232tấn
81Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 16mm1,232tấn
82Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 18mm0,06tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,238tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,081tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,887tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28m0,331tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,625tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,19tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,06tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,128tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,298tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,131tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,084tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,05tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,185tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,034tấn
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,043tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,145tấn
100Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,018tấn
101Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,135tấn
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV0,0007100m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,116m3
104Gia công cột bằng thép hình0,0383tấn
105Lắp cột thép các loại0,0383tấn
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0317tấn
107Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0317tấn
108Lắp dựng xà gồ thép0,0857tấn
109Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,297100m2
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV4,42621m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,104m3
112Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,896m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4754m3
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8218m3
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9889m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3808m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,125m2
119Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB406,605m2
120Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0013100m3
121Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0013100m3
122Thi công tầng lọc than xỉ0,0013100m3
123Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,06100m
124Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0134tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0079tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,1154tấn
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,012100m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0274100m2
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,681m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,68m3
131Lắp đặt kim thu sét - kim thu sét INGESCO PDC 2.1m1cái
132Bu lông, ecu inox M104cái
133Lắp đặt cáp đồng 50mm2 dẫn và thoát sét46m
134Bộ ghép nối inox 3Mx D42x3mm1cái
135Chân trụ đỡ cho thiết bị kim thu sét1cái
136Lắp đặt đai colie cố định cáp vào cột10Cái
137Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét29Cái
138Dây chằng neo tăng đơ, ốc siết cáp1Bộ
139Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa2cái
140Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m6cọc
141Lắp đặt cáp đồng 70mm215m
142Lắp đặt ốc siết cáp6Cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mm0,46100m
144Lắp bảng điện 2 ổ cắm, đế âm đơn, mặt nạ đơn9bảng
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m bóng led 18W27bộ
146Lắp đặt đèn ống dài 0,6m bóng led 9W5bộ
147Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi15Bộ
148Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn9Bộ
149Lắp đặt công tắc âm tường 16A (1 chiều)29bảng
150Lắp đặt công tắc cầu thang âm tường 16A2bảng
151Lắp đặt công tắc âm tường 16A (2 chiều)2bảng
152Lắp đặt ổ cắm đơn loại âm tường14cái
153Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x1.5mm2526m
154Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x2.5mm2540m
155Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x4mm290m
156Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x6mm264m
157Lắp đặt dây Cu/PVC đôi VC 2x10mm230m
158Lắp đặt MCP 2P 15A 5ka8cái
159Lắp đặt MCP 2P 25A 5ka8cái
160Lắp đặt MCCP 2P 32A 5ka2cái
161Lắp đặt MCCP 2P 63A 15ka1cái
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm330m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm30m
165Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul2Bộ
166Phụ kiện lắp đặt điện1Bộ
167Hộp nối dây 150x15010Bộ
168Dây đồng trần 16mm215m
169Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m2cọc
170Lắp đặt ốc siết cáp chữ A (VN)2Cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,09100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm0,39100m
173Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm1cái
174Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm1cái
175Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm14cái
176Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm9cái
177Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60/27mm2cái
178Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
179Lắp đặt van phau tự động2cái
180Lắp đặt van thau khóa D602cái
181Lắp đặt van thau khóa D271cái
182Lắp đặt van khóa D27 máy bơm2cái
183Lắp đặt van D42 xả cặn1cái
184Lắp đặt luppe D271cái
185Lắp đặt dây Cu/PVC đôi VC 2x4mm230m
186Lắp đặt ống PVC luồn- Đường kính 20mm30m
187Lắp đặt máy bơm nước1cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,33100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm0,4100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,45100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm0,04100m
192Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm7cái
193Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm2cái
194Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm6cái
195Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm6cái
196Lắp đặt chữ Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm5cái
197Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm7cái
198Lắp đặt co lơi nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm2cái
199Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm3cái
200Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 114/60mm1cái
201Lắp rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 90/60mm7cái
202Lắp đặt rút nhựa PVC bằng p/p dán keo, Đường kính 60/34mm5cái
203Lắp đặt xí xổm1bộ
204Lắp đặt xí bệt3bộ
205Lắp đặt vòi xịt3cái
206Lắp đặt lavabo4bộ
207Lắp đặt chậu rửa đôi1bộ
208Lắp đặt vòi sen1bộ
209Lắp đặt vòi xả2bộ
210Lắp đặt phễu thu sàn inox8cái
211Lắp đặt cầu chắn rác1cái
B HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ LẠI SƠN (SÂN NỀN)
1Làm và thả rọ đá, loại 0.5x1x0,3m dưới nước271 rọ
2Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm0,3134100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7092100m3
4Lót tấm cao su đen lót chống mất nước xi măng0,5656100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,456m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1,75 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.44
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào đất1
2 Máy ủi ủi đất1
3 Máy bơm nước bơm nước1
4 Máy hàn hàn1
5 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông1
7 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
8 Máy phát điện phát điện1
9 Máy vận thăng thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng, hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất, thả từ đỉnh núi xuống.1
10 Máy thủy bình dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->