Gói thầu: Thi công xây lắp nhà kho

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227064-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số nhà 220, Đường Trần Phú, Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc;
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà kho
Số hiệu KHLCNT 20210227023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 14:30:00 đến ngày 2021-03-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,459,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện nhà….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,6082m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9985m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0758m3
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào san đất đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt421,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt235,7789m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,085m3
4Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1716100m2
5Ván khuôn lót dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2596100m2
6Bê tông móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,934m3
7Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9456m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,616100m2
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8954100m2
10Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5576100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,594tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6356tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3319tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3642tấn
15Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt588,44m3
16Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7539100m3
17San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt270,38m3
18Thi công mặt đường cấp phối lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2618100m2
19Nilon lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt901,25m2
20Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9069tấn
21Bê tông nền M250, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,1875m3
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt225,5m
23Đánh mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt901,25
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0542tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3754tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5614100m2
27Bê tông cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0879m3
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,5528m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0269tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1412tấn
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1757100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9325m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2089tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2782100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6646m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt340,44m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt337,504m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,644m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt340,44m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt366,148m2
41Chèn sika chân cột:Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1506
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m2
43Sản xuất, lắp cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4114tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,375m3
45Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt301cấu kiện
46San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,4m3
47Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
48Lát hè gạch terazzo KT 400x400 dày 3cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108m2
49Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,5906tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,5906tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt203,65981m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0237tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0237tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt122,1691m2
55Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7655tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7655tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt245,2321m2
58Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2872tấn
59Lắp dựng cửa trờiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2872tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,07691m2
61Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7157tấn
62Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7157tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,43921m2
64Tăng đơ M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126bộ
65Siết cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt184bộ
66Tôn mái xốp mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,3226100m2
67Lợp thường mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,5215100m2
68Bu lông neo (M22x700)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144cái
69Bu lông kèo cột (M18x70)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt292cái
70Bu lông xà gồ (M12x50)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt978cái
71Máng nước Inox Sus304 dày 1mm khổ 600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,52Tấn
72Ống xối PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117m
73Tấm úp nóc + diềmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt280m
74Rọ lọc rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
75Gia công dầm cầu trục thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3804tấn
76Lắp dựng dầm cầu trụcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3804tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,78441m2
78Gia công dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8578tấn
79Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8578tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,361m2
81Lắp đặt tủ, máy điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
82Chặn hành trình dọc cẩu trụcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
83Bộ điều khiển từ xa 6 nútTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
84Động cơ hộp số di chuyển cẩu 0,75Kw/3pTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
85Ray P18Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,878tấn
86Pa-lăng cầu trục 2 tấnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
87Lắp máng đi dây điện 250x100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140m
88Các phụ kiện khác như, bánh xe chủ động, bị động, quả đấm cao suTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1toàn bộ
89Móc ray M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt190m
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1738tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32m2
93Sơn hoa thép cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64m2
94Sản xuât cửa sổ nhôm kính, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32m2
96Gia công lắp đặt cửa thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,56m2
97Gia công lắp đặt cửa đẩy 5x6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m2
98Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Mối
99Gia công thang sắt lên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3774tấn
100Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3774tấn
101Sơn tĩnh điện thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3774tấn
102Lắp đặt đèn Led High Bay D-HB02L 350/70WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
103Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-32)A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
105Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
106Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
107Hộp chứa ATM kèm 03 automat 1PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
108Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x4,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
109Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x6,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt375m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x6,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt375m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
117Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT600x300x450, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
118Gia công kim thu sét, D16 dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
119Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
120Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cọc
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
122Cọc đỡ dây thu sét f10, L = 150mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46cọc
123Bu lông đai ốc vành đệm M12x25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
124Qe hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6kg
125Đào xúc đất đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8m3
126Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8m3
C DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng≥(A+B) x5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện nhà….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.1
2 Máy đào Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.1
4 Máy trộn bê tông (vữa) Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.1
5 Máy đầm bàn Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.1
6 Máy đầm dùi Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.1
7 Máy cắt gạch Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.1
8 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.1
9 Máy phát điện Còn sử dung tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu đang xét.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->