Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Bình Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229690-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 08 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Bình Trị
Số hiệu KHLCNT 20210228355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 21:15:00 đến ngày 2021-03-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,453,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 847 triệu đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng, hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất, thả từ đỉnh núi xuống
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ BÌNH TRỊ (XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ BẾP - NHÀ Ở TẬP THỂ CBCS)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2812100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,482100m
3Lói cọc (NC&MTC nhân 1,05)0,182100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,65m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,425m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,664m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,68m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2178100m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,95m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,776m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,4205100m2
12Ván khuôn móng cột0,312100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,312100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8969100m2
15Trải tấm nilong mất mất nước bê tông nền0,265100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,359tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,754tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,388tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,065tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,268tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,214tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,101tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,723tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,041tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,289tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0211tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0624tấn
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7126100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4013,1956m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,748m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,653m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,4264m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,8451m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9496100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2617100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4553100m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8495m3
38Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4779m3
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1104m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,284m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,4468m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,0356m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-1,188m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9232m3
45Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,5055m3
46Ốp chân tường đá chẻ21,195m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40156,97m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn)19,85m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40481,815m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4021,1352m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4078,13m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB405,76m2
53Trát diềm mái, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB4022,2509m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4075,67m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn)47,04m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4062,8m
57Kẻ roon tường5,477810m
58Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,71m2
59Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB4028,5156m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng51,7956m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40162,882m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB4013,53m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB4044,48m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB404,08m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB402,82m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB408,82m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm (Ốp cao 200mm)24,765m2
68Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB403,78m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)14,605m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5ly7,125m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng 5ly29,46m2
72Lắp dựng cửa đi pano nhôm trắng C70 kính mờ (khu WC)7,31m2
73Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp pano sắt kẽm 2 mặt giữa có khuôn bông sắt (phòng tạm giữ hành chính)2,45m2
74Lắp dựng cửa sổ nhôm trắng C70 kính 5ly24,06m2
75Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1,4mm sơn tĩnh điện44,275m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ4,321m2
77Khóa solex cửa nhôm (loại tay gạt)15Bộ
78Lắp dựng xà gồ thép C 45x100x2, a=0,85m (L=268,7 mét), xà gồ không sơn0,7846tấn
79Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45ly2,0827100m2
80Trần Prima khung nổi (kể cả công lắp dựng vận chuyển)163,99m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường ngoài nhà232,64m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhà586,8402m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ232,64m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ586,8402m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,235tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,019tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,135tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,862tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,209tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,593tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,195tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,19tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,367tấn
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I10,87091m3
96Đóng cọc tràm Vào đất cấp I, L=4,7m, mật độ 25 cây/2 (ngọn 3,8-4,2cm)4,512100m
97Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,552m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,552m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,384m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0362100m3
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3749m3
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
103Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9809m3
104Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2296m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,745m2
106Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M100, PCB402,82m2
107Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
108Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
109Thi công tầng lọc than xỉ0,0004100m3
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,06100m
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm0,0108tấn
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mm0,0044tấn
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm0,0579tấn
114Ván khuôn móng cột0,008100m2
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0177100m2
116Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm0,1100m
117Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm0,26100m
118Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm0,04100m
119Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
120Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
121Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
122Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm5cái
123Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm5cái
124Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm3cái
125Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
126Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm7cái
127Lắp đặt van phao tự động3cái
128Lắp đặt máy bơm 1Hp ( không bao gồm vật tư )1cái
129Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m31bể
130Khoan cây nước1Bộ
131Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm0,23100m
132Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,64100m
133Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,2100m
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
135Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
136Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm17cái
137Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
138Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
139Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm3cái
140Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm2cái
141Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm3cái
142Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt2bộ
143Lắp đặt xí xổm1bộ
144Lắp đặt Lavabo + vòi + cụm xả2bộ
145Lắp đặt chậu rửa + vòi + cụm xả1bộ
146Lắp đặt vòi xả3bộ
147Lắp đặt phễu thu sàn inox5cái
148Lắp đặt cầu chắn rác inox16cái
149Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc9bảng
150Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 ổ cắm1bảng
151Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm7bảng
152Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm8bảng
153Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
154Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng13bộ
155Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng2bộ
156Lắp đặt đèn áp trần D400/32w2bộ
157Lắp đặt đèn compact 15w + đế treo tường5bộ
158Lắp đặt quạt trần đảo 55w7cái
159Lắp đặt dây đơn 1,5mm2500m
160Lắp đặt dây đơn 2,5mm2250m
161Lắp đặt dây đơn 4,0mm2180m
162Lắp đặt dây đơn 6mm220m
163Lắp đặt dây đồng trần 35mm25m
164Lắp đặt MCB 1 pha 10A/06KA1cái
165Lắp đặt MCB 1 pha 25A/06KA6cái
166Lắp đặt MCB 1 pha 32A/06KA1cái
167Lắp đặt MCB 2 pha 25A/06KA6cái
168Lắp đặt MCB 2 pha 32A/06KA1cái
169Lắp đặt MCCB 2 pha 75A/25KA1cái
170Lắp đặt tủ điện âm 2 module7hộp
171Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc1cọc
172Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x2501cái
173Lắp đặt đèn báo pha1bộ
174Lắp đặt cầu chì1cái
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm300m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100m
177Lắp đặt hộp âm + nắp16hộp
B HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ BÌNH TRỊ (SÂN NỀN)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I15,55841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0519100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,984m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3856m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4059,84m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1875100m3
7Lót tấm nilong chống mất nước cho bê tông1,875100m2
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (đan 2m x 2m)221m
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4018,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 847 triệu đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.44
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào đất1
2 Máy ủi ủi đất1
3 Máy bơm nước bơm nước1
4 Máy hàn hàn1
5 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông1
7 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
8 Máy phát điện phát điện1
9 Máy vận thăng thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng, hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất, thả từ đỉnh núi xuống1
10 Máy thủy bình dùng để đo chênh cao, đo khoảng cách1
11 Máy ép cọc ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->