Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226921-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Ninh Xá, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223866038
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210112600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 10:27:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,312,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2937E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.100.000.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm triệu đồng chẵn)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực và nột trong các tài liệu sau: + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=2, 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TIỀN ĐƯỜNG- PHẦN XDCB
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,9508100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100E-HSMT- Chương V6,144m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhE-HSMT- Chương V102,168m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V5,7935m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100E-HSMT- Chương V32,6183m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V1,2078100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmE-HSMT- Chương V1,2237tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mmE-HSMT- Chương V0,4757tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V9,3702m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V34,804m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V158,2m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V158,2m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V193,3808m2
14Đào đất móng, rộng E-HSMT- Chương V2,5785m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100E-HSMT- Chương V0,8595m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V4,6414m3
17Bậc đá xanh nguyên khốiE-HSMT- Chương V86m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V158,2m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V178,2m2
20Bình bột cứu hỏa MFZ4(ABC)E-HSMT- Chương V12Bình
21Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3E-HSMT- Chương V4Bình
22Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT- Chương V4Cái
23Hộp cứa hỏa KT 90x60x25 cmE-HSMT- Chương V4Cái
24Lắp đặt hộp chữa cháyE-HSMT- Chương V4hộp
B CHỐNG MỐI
1Đào đất móng, rộng E-HSMT- Chương V35,1708m3
2Phòng mối bằng hàng ràoE-HSMT- Chương V35,1708m3
3Phòng mối mặt nền nhàE-HSMT- Chương V207,2m2
4Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây treE-HSMT- Chương V1.019,2738m2
C CHUYÊN NGHÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DE-HSMT- Chương V4,3327m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DE-HSMT- Chương V8,5397m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnE-HSMT- Chương V6,0139m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpE-HSMT- Chương V3,2736m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnE-HSMT- Chương V2,1m3
6Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnE-HSMT- Chương V0,325m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnE-HSMT- Chương V1,3517m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V14,9796m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnE-HSMT- Chương V3,0147m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnE-HSMT- Chương V1,0689m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyE-HSMT- Chương V27,3036m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhE-HSMT- Chương V19,0623m3
13Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnE-HSMT- Chương V35,9m
14Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiE-HSMT- Chương V292,86m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaE-HSMT- Chương V10hiện vật
16Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daE-HSMT- Chương V0,216m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2937E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.100.000.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm triệu đồng chẵn)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực và nột trong các tài liệu sau: + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
2 Máy đào Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
3 Máy cắt uốn cắt thép Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
5 Máy khoan cầm tay Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
6 Máy trộn bê tông Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
7 Máy trộn vữa Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
8 Máy đầm bàn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
9 Máy cắt gạch đá Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
10 Ô tô tự đổ >=2, 5tấn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->